
1
BÀI TẬP VỀ ĐẲNG THỨC CÔ-SI
Bài 1: Cho x > 0 ; y > 0 và (a > 0). a y x 2
Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức A = y x
1 1
Bài 2: Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức A = x x 23 5 Bài 3: Cho , tìm giá trị nhỏ nhất, giá trị lớn nhất của biểu thức: 15 y x
B = 3 4 y x
Bài 4: Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức A = trong đó x > 0. x
x x
2
5 6 2 2
Bài 5: Cho a, b, x là những số dương. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:
x
b x a x P
Bài 6: Cho , tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức Q = 0 x 1 2
17 2 2
x
x x
Bài 7: Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức M =
3
34 6
x
x x
Bài 8: Cho x > 0, tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức N = x x 2000 3
Bài 9: Cho x > 0 ; y > 0 và . Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức: 6 y x
y x y x P 16 12 3 5
Bài 10: Cho x > y và xy = 5, tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức y x
y xy x Q
2 2 2,1
Bài 11: Cho x > 1, tìm giá trị lớn nhất của biểu thức A = 1 25 4 x x
Bài 12: Cho , tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức B = 1 0 x x x
4 1
3 Bài 13: Cho x, y, z 0 thỏa mãn điều kiện a z y x a) Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức A = zx yz xy b) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức B = 2 2 2 z y x
Bài 14: Cho x, y, z là các số dương thỏa mãn điều kiện 12 z y x
Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức P =
x
z
z
y
y
x
Bài 15: Cho x, y, z là các số dương thỏa mãn điều kiện a z y x
Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức Q =
z a y a x a 1 1 1
Bài 16: Cho a, b, c là các số dương thoả mãn điều kiện 1 c b a
Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức A = c b a
c b a
1 1 1
1 1 1
Bài 17: Cho x, y thỏa mãn điều kiện và x > 0. Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức: 1 y x
B = 3 2 y x
Giải
ThuVienDeThi.com
2
Bài 1: xy 2 2 2 a xy a a
a y x
A = (dấu “=” xảy ra x = y = a) 2 2
2
a a
a xy
y x
Vậy min A = (khi và chỉ khi x = y = a) 2 a
Bài 2: ĐKXĐ: 23 5 x max A2 = 36 max A = 6 (khi và chỉ khi x = 14) Bài 3: ĐKXĐ: ; 4 x 3 y B min B = (khi và chỉ khi x = 4; y = 11 hoặc x = 12; y = 3) 8 8 max B2 = 16 max B = 4 (khi và chỉ khi x = 8; y = 7)
Bài 4: A = (dấu “=” xảy ra 3 10 3 2
5 2 3 2
5 x x x x x x 2
5
) 10 2 1 x
Vậy min A = (khi và chỉ khi ) 3 10 10 2 1 x
Bài 5: P = (dấu “=” xảy ra )
2 2 b a b a x ab x b a x ab x ab x
Vậy min P = (khi và chỉ khi )
2 b a ab x
Bài 6: Q = (dấu “=” xảy ra 4 1 8 2
1 2 1 8 2
1 1 2
16 1
2
x x x x x x 1 8 2
1
x x
x = 3) Vậy min Q = 4 (khi và chỉ khi x = 3) Bài 7: ĐKXĐ: 0 x
M = 10 25 2 3
25 3 3
25 3
2
x x x
x
(dấu “=” xảy ra ) 4 3
25 3 x x x
Vậy min M = 10 (khi và chỉ khi x = 4)
Bài 8: N = = 3 . 100 = 300 3 1000 1000 2000 2 2 x x x x x 3 2 1000 1000
x x x
(dấu “=” xảy ra x = 10) x x 1000 2
Vậy min N = 300 (khi và chỉ khi x = 10)
Bài 9: P = y y x x y y x x y x 16 2 12 3 2 12 16 12 3 2
= 12 + 12 + 8 = 32 (dấu “=” xảy ra và ) x x 12 3 y y 16
và ) 2 x 4 y Vậy min P = 32 (khi và chỉ khi ; ) 2 x 4 y
Bài 10: Q = 8 16 2 16 2,3 2
y x y x y x
xy y x
(dấu “=” xảy ra , kết hợp điều kiện ta được 4 16 y x y x y x 5 xy
ThuVienDeThi.com
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.