
Trang1/2 - Mã đề 065
PHÒNG GD & ĐT BÌNH LỤC
TRƯỜNG THCS AN NINH
KIỂM TRA 45 PHÚT – NĂM HỌC 2016 - 2017
MÔN TOÁN – 7 Thời gian làm bài : 45 Phút
Câu 1: Cho hai đa thức P(x) = -x3 + 2x2 + x - 1và Q(x) = x3 - x2 – x + 2. Nghiệm của đa thức P(x) + Q(x) là :
A. Vô nghiệm B. 0 C. -1 D. 1 Câu 2: Tìm n N, biết 2n+2 + 2n = 20, kết quả là:
A. n = 2 B. n = 1 C. n = 3 D. n = 4 Câu 3: Hệ số cao nhất và hệ số tự do của đa thức P(x) = -x4 + 3x2 + 2x4 - x2 + x3 - 3x3 lần lượt là:
A. 1 và 0 B. 1 và 2 C. 2 va 1 D. 2 và 0
Câu 4: Giá trị của x trong phép tính 1 0,5 1 2 x là:
A. 1 B. -1 C. 0 D. 0,5
Câu 5: Giá trị của 2 3 2 1 4 2 5 x yz xy z
tại x = 1; y = - 1
2 ; z = -2
A. 1 B. 2 C. 1,6 D. 0,8
Câu 6: Cho các đa thức 2 3 3 7 4 A x xy ; 2 075 2 7 B x xy .
Tìm đa thức C biết C + B = A
A.
2 14 C xy x B. 2 14 C x xy C.
2 C x D.
2 5 14 C x xy
Câu 7: Trong các số sau số nào là nghiệm thực của đa thức : P(x) = x2 –x - 6
A. -2 B. 1 C. 0 D. -6
Câu 8: Thu gọn đơn thức
4 3 2 3 3 1 3 x xy x y z kết quả là:
A. 8 6 3 1 3 x y z B. 9 5 4 1 3 x y z C. 9 7 3 1 3 x y z D. 8 4 3 3x y z
Câu 9: P(x) = x2 - x3 + x4 và R(x) = -x3 + x2 +2x4 P(x) + R(x) là đa thức:
A. -2x3 + 2x2 B. 3x4 C. 3x4 -2x3 + 2x2 D. 3x4 + 2x2
Câu 10: Tìm x, biết: 8 2 1 . . 11 5 4 x
A. 2 7 5 x B. 1 1 9 0 x C. 15 80 x D. 11 80 x
Câu 11: Cho biểu thức A = và B = 9xy3.(- 2x2yz3)
1/ Thu gọn và tìm bậc của đơn thức thu gọn A và B 2/ Cho biết phần biến và phần hệ số của đơn thức thu gọn A và B 3/ Tính tích của hai đơn thức thu gọn A và B Câu 12: (5đ) Cho đa thức: P(x) = 2x4 + 5x3 – 2x2 + 4x2 – x4 – 4x3 + 2 – x4 a/ Thu gọn và sắp xếp các hạng tử của đa thức trên theo lũy thừa giảm dần của biến. b/ Tính P(1) và P(-1)
Câu 13: Biết rằng 12 + 22 + 32 +…+ 102 = 385, đố em tính nhanh được tổng
S = 22 + 42 + 62 + … + 202
3 2 2 2 3 . 3 4 x xy z
Mã đề 065
ThuVienDeThi.com
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.