Quảng cáo
Phiếu bài tập Đại số Lớp 7 Số thập phân hữu hạn, số thập phân vô hạn tuần hoàn
QR

Phiếu bài tập Đại số Lớp 7 Số thập phân hữu hạn, số thập phân vô hạn tuần hoàn

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Ngày 21/8/2017 phiếu số 3 lớp 7C3 0943153789

Giáo viên : Tô Diệu ly - Trường THCS Lê Lợi – Quận Hà Đông 1

Phiếu số 10

Bài toán 1: Viết các số thập phân sau dưới dạng phân số tối giản

0,(1); 0,(01); 0,(001); 1,(28); 0,(12); 1,3(4); 0,00(24); 1,2(31); 3,21(13)

Bài toán 2: Tính

a) 10,(3)+0,(4)-8,(6)

b)   ) 21 (,4 : ) 6 ( 3,2 )1(, 12 

c) ) 2 ( 4,0 3 1 3 ) 3 (,0  

Bài toán 3: Tính tổng các chữ số trong chu kỳ khi biểu diễn số 99

116 dưới dạng số thập phân vô hạn tuần hoàn.

Bài toán 4: Tính tổng của tử và mẫu của phân số tối giản biểu diễn số thập phân 0,(12)

Bài toán 5: Tính giá trị của biểu thức sau và làm tròn kết quả đến hàng đơn vị

a) 75 ,6

25 ,2 ). 19 ,8 81 , 11 (   A b) 31 ,2 125 ,0.4

4 ). 25 ,6 : 5 6,4 (

   B

Bài toán 6: Rút gọn biểu thức

) 3 ( 8,0 ) 6 (,1 5,2

) 6 (1,0 ) 3 (,0 5,0

 

   M

Bài toán 7: Chứng minh rằng:

0,(27)+0,(72)=1

Bài toán 8: Tìm x biết

a) ) 2 (,0 . ) 6 (1,1 ) 3 (,0

) 3 (,0 ) 6 (1,0  

 x b) 85 50 ) 3 ( 0,0

13

3 ) 384615 (,0 ) 3 (,0

   x

c)   10 ) 62 (,0 ) 37 (,0   x d) 0,(12):1,(6)=x:0,(4)

e) x:0,(3)=0,(12)

Bài toán 9:

Cho phân số ) (; 6 ) 2 )( 1 (

5 2 3 2 3

N m m m m

m m m A    

   

a) Chứng minh rằng A là phân số tối giản.

b) Phân số A có biểu diễn thập phân là hữu hạn hay vô hạn tuần hoàn? vì sao?

ThuVienDeThi.com

Ngày 21/8/2017 phiếu số 3 lớp 7C3 0943153789

Giáo viên : Tô Diệu ly - Trường THCS Lê Lợi – Quận Hà Đông 2

SỐ THẬP PHÂN HỮU HẠN – SỐ THẬP PHÂN VÔ HẠN TUẦN HOÀN.

I) Số thập phân hữu hạn – số thập phân vô hạn tuần hoàn

1) Ví dụ: Viết các phân số sau dưới dạng số thập phân

a) 3

20

b) 37

25 

c) 17

11 

d) 5

12

2) Quy ước viết số thập phân vô hạn tuần hoàn dưới dạng thu gọn

- Ví dụ: 1,5454….. = 1, (54) ; 0,416666….. = 0,41(6)

II) Nhận xét:

III) Bài tập:

Bài 1: Trong hai phân số sau phân số nào là số thập phân hữu hạn, vô hạn tuần hoàn?

55 63 và 300 360  

Bài 2: Trong các phân số sau phân số nào là số thập phân hữu hạn, vô hạn tuần hoàn? Viết dạng thập phân các phân số đó ( viết gọn chu kì trong dấu ngoặc)

* Nếu một phân số có mẫu dương và không có các ước là số

nguyên tố khác 2 và 5 đều được viết dưới dạng số thập phân hữu hạn.

* Nếu một phân số có mẫu dương và có các ước nguyên tố

khác 2 và 5 thì được viết dưới dạng số thập phân vô hạn tuần hoàn.

Dạng I: Nhận biết một phân số là số thập phân hữu hạn hay vô hạn tuần hoàn

ThuVienDeThi.com

Ngày 21/8/2017 phiếu số 3 lớp 7C3 0943153789

Giáo viên : Tô Diệu ly - Trường THCS Lê Lợi – Quận Hà Đông 3

5 3 4 15 14 ; ; ; ; 8 20 11 22 35 

Bài 3: Cho số A = 3

2.

. Hãy điền vào ô vuông một số nguyên tố có 1 chữ số sao cho A là số thập phân hữu hạn? Có

mấy cách?

Bài 1: Dùng dấu ngoặc để chỉ rõ chu kì trong các thương sau đây

a) 8,5 : 3 b) 18,7 : 6 c) 58 : 11 d) 14,2 : 3,33

Bài 1: Viết các số thập phân sau dưới dạng phân số tối giản

a) 0,32 b) – 0,124 c) 1,28 d) – 3,12

1) Cần nhớ các số thập phân vô hạn tuần hoàn đặc biệt:

0,(1) = 1

9

; 0,(01) = 1

99

; 0,(001) = 1

999

2) Đối với số thập phân vô hạn tuần hoàn đơn

+ Số thập phân vô hạn tuần hoàn gọi là đơn nếu chu kì bắt đầu ngay sau dấu phẩy. Ví dụ: 0,(32)

+ Ví dụ: 0,(32) = 0,(01) . 32 = 1

99

. 32 = 32

99

;

1,(3) = 1 + 0,(3) = 1 + 0,(1) . 3 = 1 + 1

9

. 3 = 1 + 1

9

. 3 = 1 + 1 1 1 3 3 

3) Đối với số thập phân vô hạn tuần hoàn tạp

+ Sô thập phân vô hạn tuần hoàn được gọi là tạp nếu chu kì không bát đầu ngay sau đâu phẩy.Ví dụ: 2,3(41).

Dạng II: Viết một phân số hoặc một tỉ số dưới dạng số thập phân

Dạng III: Viết số thập phân hữu hạn dưới dạng phân số tối giản

Dạng IV: Viết số thập phân vô hạn tuần hoàn dưới dạng phân số tối giản

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo