
THƯ VIỆN BÀI TẬP KIỂM TRA TOÁN 7.
A/ PHẦN ĐẠI SỐ
CHƯƠNG I: SỐ HỮU TỈ. SỐ THỰC Bài 1: Tính giá trị biểu thức (bằng cách hợp lý nếu có thể).
a) 5 37 5 16 5 + + 2,7 + 47 53 47 53 d) 2 9 4 : 5 2 2 1
b) 1 3 1 3 42 :( 1 ) 52 :( 1 ) 6 5 6 5 e)
0
2 3 1 1 2 3. 2 : .8 2 2
c)
2 7 1 7: . 25 2 15
- 16 g) 4 5 12 4 4 . . 13 17 13 17 13
Bài 2: Tìm x, biết:
a) 2 5,1 x e) 64 36 5 x
b) 3 1 5 2 3 1 x m) 4 3 3 2 2 5 1 x
f) 9 5 3 2 4 1 x l)
4 3 6 5 5 5 x
g) 5 3 5 3
3
x r) 3 81 4 256
x Bài 3: Tìm 2 số x và y biết
a) 13 7
y x và x - y = 42
b) 4 3 y x
và 2x + y =10
Bài 4: Tìm x ,biết : a) 3 27 x
x b) 9
4 49
x x
Bài 5: Tìm ba số x, y, z, biết rằng:
a) 6 15 21
z y x và x + y – z = 60
b) 3 5 7 x y z và x -2y + z = -80
Bài 6 : Tính :
a)
4 1 1 4
b) 3 2 25 :5 c)
5
5 1 5 5
d)(0,125) 3.512 e)
3
3 120
40 g)
5
6 (0,8) (0,4)
Bài 7: Tính
ThuVienDeThi.com
a) 49 b) 16
81 c) - 36 d) 9 25
Bài 8: Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:
A= 1 5 3 x B= 2. 2 1 3 x
Bài 9: Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức:
A= - 2 5 x B= 5 3 2 17 x
Bài 10: So sánh a) 290 và 536 b) 100 2 và 30 10 Bài 11: Chứng minh rằng A = 5n+2 + 5n+1 + 5n chia hết cho 31.
CHƯƠNG II: HÀM SỐ VÀ ĐỒ THỊ Bài 12: Cho biết x, y là hai đại lượng tỉ lệ thuận và khi x = 5 thì y = -4. a) Tìm hệ số tỉ lệ k của x đối với y. b) Hãy biểu diễn y theo x. c) Tính giá trị của y khi x = -10; x = -6
Bài 13: Cho biết x, y là hai đại lượng tỉ lệ ngịch và khi x = 8 thì y = -12. a) Tìm hệ số tỉ lệ k của x đối với y. b) Hãy biểu diễn y theo x. c) Tính giá trị của y khi x = -3; x = 15 d)Tính x khi y = -12; y = -5
Bài 14: Các cạnh của một tam giác có số đo tỉ lệ với các số 3; 4; 5. Tính các cạnh của tam giác đó biết chu vi của nó là 13,2 cm.
Bài 15: Khi tổng kết cuối năm học người ta thấy số học sinh giỏi của trường phân bố ở các khối 6,7,8,9 theo tỉ lệ 1,5;1,1;1,3;1,2. Hỏi số học sinh giỏi của mỗi khối, biết rằng khối 8 nhiều hơn khối 9 là 3 học sinh giỏi? Bài 16: Một miếng đất hình chữ nhật có chu vi bằng 42 m và tỉ số giữa hai cạnh của n ó
bằng 4
3 . Tính diện tích mảnh đất này.
Bài 17: Tìm hai số, biết tỉ số của hai số đó là 1
2 và tổng của hai số đó bằng 12.
Bài 18: Để đào một con mương cần 30 người làm trong 8 giờ. Nếu tăng thêm 10 người thì thời gian giảm được mấy giờ? (Giả sử năng suất mỗi người như nhau và không đổi)
Bài 19: Cho y = f(x) = -x 2 + 1
2 . Tính : 1 3 f æ ö - ÷ ç ÷ ç ÷ çè ø; f(0); f(-0,5)
Bài 20: Cho hàm số y= 5x – 1
2 . Những điểm nào sau đây thuộc đồ thị hàm số:
1 0;2 Aæ ö÷ ç ÷ ç ÷ çè ø ; B(1; 4,5); C(-1 ; -6) ; D 1; 3 2
æ ö - ÷ ç - ÷ ç ÷ çè ø
ThuVienDeThi.com
4 5 6 7 6 7 6 4
6 7 6 8 5 6 9 10
5 7 8 8 9 7 8 8
8 10 9 11 8 9 8 9
CHƯƠNG III:THỐNG KÊ Bài 21: Tuổi nghề của một số công nhân trong một phân xưởng (tính theo năm) được ghi lại theo bảng sau : 1 8 4 3 4 1 2 6 9 7 3 4 2 6 10 2 3 8 4 3 5 7 3 7 8 6 6 7 5 4 2 5 7 5 9 5 1 5 2 1 a) Dấu hiệu ở đây là gì? Số các giá trị khác nhau của dấu hiệu . b) Lập bảng tần số. Tính số trung bình cộng. Bài 22: Điểm kiểm tra một tiết môn Toán 7 của một nhóm Hs được ghi lại như sau 6 5 7 4 6 10 10 8 9 9 7 9 9 8 9 7 8 9 7 5 a) Lập bảng tần số b)Tính điểm trung bình. Tìm mốt. Bài 23: Số HS giỏi của mỗi lớp trong khối 7 được ghi lại như sau:
Lớp 7A 7B 7C 7D 7E 7G 7H Số HS giỏi 32 28 32 35 28 26 28 a) Dấu hiệu ở đây là gì? Cho biết số đơn vị điều tra. b) Lập bảng tần số và nhận xét. c) Vẽ biểu đồ đoạn thẳng. Bài 24: Thời gian làm bài tập của các hs lớp 7 tính bằng phút đươc thống kê bởi bảng sau:
a) Dấu hiệu ở đây là gì? Số các giá trị là bao nhiêu? b) Lập bảng tần số? Tìm mốt của dấu hiệu? Tính số trung bình cộng? c) Vẽ biểu đồ đoạn thẳng?
CHƯƠNG IV: BIỂU THỨC ĐẠI SỐ. Bài 25 : Tính giá trị của biểu thức:
a) A = 2x2 - 1 , 3 y tại x = 2 ; y = 9. b) B = 2 2 1 3 , 2 a b tại a = …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.