
Ngày 21/8/2017 phiếu số 3 lớp 7C3 0943153789
Giáo viên : Tô Diệu ly - Trường THCS Lê Lợi – Quận Hà Đông 1
PHIẾU SỐ 9
Dạng 1 : tìm x,y,z,…biết rằng.
Bài 1: a) 21 6 10
z y x và 28 2 5 z y x b) 4 3
y x , 7 5
z y và 124 3 2 z y x
c) 5 4 4 3 3 2 z y x và 49 z y x d) 3 2
y x và 54 xy
e) 3 5
y x và 4 2 2 y x f) z y x y x
z x z
y z y
x 2 1 1
Bài 2: a) z y y x 5 7 , 2 3 và 32 z y x b) 4
3 3
2 2
1 z y x và 50 3 2 z y x
c) z y x 5 3 2 và 95 z y x d) 5 3 2
z y x và 810 xyz
e) z y x z
y x y x z x
z y
1 3 2 1 f) y x 6 10 và 28 2 2 2 y x
Bài 3: a) x 7 y 3 và 5x – 2y = 87; b) x y 19 21 và 2x – y = 34;
c)
3 3 3 x y z 8 64 216 và x2 + y2 + z2 = 14. d) 2x 1 3y 2 2x 3y 1 5 7 6x
Bài 4: a) x : y : z = 3 : 4 : 5 và 5z2 – 3x2 – 2y2 = 594 b)x + y = x : y = 3.(x – y)
Bài 5 a) x
y y y
6
6 1 24
4 1 18
2 1 b) x
y y y
6
6 1 24
4 1 18
2 1 c) 1+3y 1+5y 1+7y 12 5x 4x
d) z y x y x
z z x
y y z
x 2 1 1
: (x, y, z 0 ) e) 216
3 64 3 8 3 z y x và 1 2 2 2 2 2 z y x
Dạng II: Chứng minh tỉ lệ thức
Bài 1: Cho tỉ lệ thức: d
c b a . Chứng minh rằng ta có các tỉ lệ thức sau: (với giả thiết các tỉ số đều có nghĩa).
1) d c
d c b a
b a
5 3
5 3 5 3
5 3
2) 2 2
2 2 2
d c
b a d c
b a
3) d c
d c b a
b a
4)
2
2
d c
b a cd ab
5) d c
d c b a
b a
4 3
5 2 4 3
5 2
6) b a
d c d c
b a
2007 2006
2006 2005 2007 2006
2006 2005
7) d c
c b a
a
8) bd b
bd b ac a
ac a
5 7
5 7 5 7
5 7
2
2
2
2
9) d c
d c b a
b a
ThuVienDeThi.com
Ngày 21/8/2017 phiếu số 3 lớp 7C3 0943153789
Giáo viên : Tô Diệu ly - Trường THCS Lê Lợi – Quận Hà Đông 2
10)
2
2
d c
b a cd ab
11) d c
d c b a
b a
4 3
5 2 4 3
5 2
12) 2008 2009 2008 2009 2009 2010 2009 2010 a b c d c d a b
13) d c
c b a
a
14) bd b
bd b ac a
ac a
5 7
5 7 5 7
5 7
2
2
2
2
15)
2 2
2 2 2 2 7a 3ab 7c 3cd 11a 8b 11c 8d
Bài 2: Cho d
c c b b a . Chøng minh r»ng: d a d c b
c b a
3
Bài 3: Cho 2005 2004 2003
c b a Chøng minh r»ng: 2) ( ) )( ( 4 a c c b b a
Bài 4: Cho dãy tỉ số bằng nhau: 3 2008 1 2
2 3 4 2009
a a a a ... a a a a CMR:
2008
1 2 3 2008 1
2009 2 3 4 2009
a a a ... a a a a a a ... a
Bài 5: Cho
1
9
9
8
3
2
2
1 ..... .......... a a a a a a a
a và 0 ... 9 2 1 a a a . Chứng minh rằng: 9 2 1 ... a a a
Bài 6: Chứng minh rằng nếu : d b b a thì d a d b
b a
2 2
2 2
Bài 7: CMR: Nếu bc a 2 thì a c
a c b a
b a
. Đảo lại có đúng không?
Bài 8. Cho tỉ lệ thức :
2 2
2 2 a b ab c d cd
. Chøng minh r»ng: a c b d .
Bài 9: Chứng minh rằng nếu: 3 3 2 2
v v u u th× 3 2
v u
Bài 10: CMR: Nếu bc a 2 thì a c
a c b a
b a
. Đảo lại có đúng không?
Bài 11: CMR nếu ) ( ) ( ) ( y x c x z b z y a
trong đó a, b,c khác nhau và khác 0 thì : ) ( ) ( ) ( b a c
y x a c b
x z c b a
z y
Bài 12: Cho d
c b a . Các số x, y, z, t thỏa mãn: 0 yb xa và 0 td zc CMR: td zc
yd xc tb za
yb xa
Bài 13: Cho a, b, c, d là 4 số khác 0 thỏa mãn: bd c ac b 2 2 ; và 0 3 3 3 d c b
CMR: d a d c b
c b a
3 3 3
3 3 3
Bài 14: Cho
1 1 2 1
2
c x b x a
c bx ax P
. Chøng minh r»ng nÕu
1 1 1 c
c b
b a
a thì giá trị của P không phụ thuộc vào x.
ThuVienDeThi.com
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.