.jpg)
BÀI THI SỐ 2 Chọn đáp án đúng:
Câu 1:
So sánh hai số và ta có:
Câu 2:
Số 0,(153) được viết dưới dạng phân số là:
Câu 3:
So sánh hai số và ta có:
Câu 4:
Phân số nào sau đây viết được dưới dạng số thập phân hữu hạn?
Câu 5:
Phân số nào sau đây không được viết dưới dạng số thập phân hữu hạn?
Câu 6:
Viết số 0,1(23) dưới dạng phân số tối giản, ta được:
Một kết quả khác
Câu 7:
Nếu thì thương của phép chia bằng:
90 100 0,01 99
Câu 8:
Với các số , ta có:
Câu 9:
Hai tia phân giác của hai góc kề bù tạo với nhau một góc bằng:
ThuVienDeThi.com
Câu 10:
Trong các phân số sau, phân số nào được viết dưới dạng số thập phân
hữu hạn?
BÀI THI SỐ 3 Điền kết quả thích hợp vào chỗ (...): Câu 1: Điền kết quả thích hợp vào chỗ (...):
Cho ba số dương x, y, z. Biết và .
Khi đó các số x + y + z = Câu 2: Điền kết quả thích hợp vào chỗ (...):
Thực hiện phép tính 0,(6) + 0,(3) – 0,75 ta có kết quả là (Nhập kết quả dưới dạng số thập phân) Câu 3: Điền kết quả thích hợp vào chỗ (...):
So sánh hai số a = 0,(51) và b = 0,5(15) ta có kết quả là: a b. Câu 4: Điền kết quả thích hợp vào chỗ (...):
Cho x là số nguyên tố, y là số nguyên tố chẵn sao cho phân số viết được
dưới dạng số thập phân hữu hạn là. Khi đó x + y = Hãy điền số thích hợp vào chỗ .... nhé ! Câu 5: Hãy điền số thích hợp vào chỗ .... nhé !
Giá trị của biểu thức bằng .(Nhập kết quả dưới dạng số thập phân). Câu 6: Hãy điền số thích hợp vào chỗ .... nhé !
Cho x là số hữu tỉ thỏa mãn . Khi đó, x = . (Nhập kết quả dưới dạng số thập phân). Câu 7: Hãy điền số thích hợp vào chỗ .... nhé !
Dạng phân số của số 3,(1) có tử số bằng . Hãy điền dấu >; < ; = vào chỗ ... cho thích hợp nhé ! Câu 8: Hãy điền dấu >; < ; = vào chỗ ... cho thích hợp nhé !
Giá trị của x thỏa mãn đẳng thức là . Câu 9: Hãy điền dấu >; < ; = vào chỗ ... cho thích hợp nhé !
Với hai số và , ta có m= n.(Nhập hệ số thích hợp vào ô trống). Câu 10: Hãy điền dấu >; < ; = vào chỗ ... cho thích hợp nhé !
Giá trị lớn nhất của phân số là một phân số viết được dưới dạng số thập
phân vô hạn tuần hoàn với chu kì gồm chữ số.
ThuVienDeThi.com
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.