
TRƯỜNG THCS NGÔ MÂY GV: Trần Vĩnh Hinh
ĐẠI SỐ 7 Trang 1
§1
TUẦN 1 : Ngày soạn:15/08/2011 Tiết : 0 1
Chương I SỐ HỮU TỈ - SỐ THỰC
Tập hợp Q các số hữu tỉ
I. MỤC TIÊU:
- HS hiểu được khái niệm số hữu tỉ, cách biểu diễn số hữu tỉ trên trục số và so sánh các số hữu tỉ. Bước đầu nhận biết mối quan hệ giữa các tập hợp số: N Q Z. - HS biết biểu diễn số hữu tỉ trên trục số, biết so sánh hai số hữu tỉ. II. CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH:
Giáo viên: Thước thẳng có chia khoảng, phấn màu, bảng phụ. Học sinh: Ôn tập các kiến thức: phân số bằng nhau, tính chất cơ bản của phân số, so sánh số nguyên, so sánh phân số, biểu diễn số nguyên trên trục số. Dụng cụ: Thước thẳng có chia khoảng. III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1. Ổn định tổ chức lớp: 1ph 2. Kiểm tra bài cũ: 3. Bài mới: 2ph
GV: giới thiệu chương trình đại số 7, nêu yêu cầu về sách vở, dụng cụ học tập, ý thức và phương pháp học tập bộ môn Toán. GV: Giới thiệu sơ lược về chương I: Số hữu tỉ – số thực.
TL Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
12p HĐ 1: Số hữu tỉ
GV: Nêu các số, yêu cầu HS viết mỗi số trên thành 3 phân số bằng nó.
GV: Có thể viết mỗi số trên thành bao nhiêu phân số bằng nó ? GV: Bổ sung vào cuối các dãy số dấu “…” GV: các phân số bằng nhau là các cách viết khác nhau của cùng một số, số đó được gọi là số hữu tỉ. GV: Vậy các số trên đều là số hữu tỉ. H: Vậy thế nào là số hữu tỉ? GV: Giới thiệu tập hợp các số hữu tỉ kí hiệu là Q GV: Yêu cầu HS làm ?1
HS:
3 6 9 3 ... 1 2 3 1 1 2 0,5 ... 2 2 4 0 0 0 0 ... 1 1 2 2 2 4 4 ... 3 3 6 6 5 19 19 38 2 ... 7 7 7 14
HS: Thành vô số phân số bằng nó
HS: Nêu dạng tổng quát của số hữu tỉ. HS: Trả lời ?1
1. Số hữu tỉ:
Số hữu tỉ là số viết được dưới dạng
phân số với a, b Z; b 0 a b
Tập hợp các số hữu tỉ kí hiệu là Q
ThuVienDeThi.com
TRƯỜNG THCS NGÔ MÂY GV: Trần Vĩnh Hinh
ĐẠI SỐ 7 Trang 3
12p
16p
H: Vì sao các số trên là các số hữu tỉ?
GV: Yêu cầu HS làm ?2
H: Số tự nhiên n có là số hữu tỉ không? Vì sao? H: Nhận xét gì về mối quan hệ giữa các tập hợp N, Z, Q ? GV: Giới thiệu sơ đồ biểu thị mối quan hệ giữa 3 tập hợp. GV: Yêu cầu HS làm BT 1/ 7 SGK HĐ 2 : Biểu diễn số hữu tỉ trên số: GV: Vẽ trục số, yêu cầu HS biểu diễn các số nguyên -2; -1; 2 trên trục số. GV: Yêu cầu HS đọc VD1(SGK) H: Cách biểu diễn số hữu tỉ 5
4 trên trục số? GV: Nhắc lại cách làm GV: Yêu cầu HS đọc VD 2; một HS lên bảng trình bày. GV: Nhắc lại cách làm HĐ 3: So sánh hai số hữu tỉ: GV: Cho HS làm H: Với hai số hữu tỉ bất kì ta có những trường hợp nào? H: Để so sánh hai số hữu tỉ ta làm thế nào? GV: Cho HS làm bài 2 / 7 SGK
GV: Nhận xét
GV: Cho HS làm bài 3/ 8 SGK Nhóm 1+2 làm câu a Nhóm 3+4 làm câu b Nhóm 5+6 làm câu c
HS:
6 3 0,6 10 5 125 5 1,25 100 4 1 4 13 3
HS: Các số trên là số hữu tỉ (theo định nghĩa) HS: Với thì a Z 1 a a a Q
HS: , 1 n n N n n Q
HS: , N Z Z Q
HS: Đứng tại chỗ đọc kết quả bài tập 1.
HS: Cả lớp làm ?3 , một HS lên bảng trình bày. HS: trả lời ; một HS lên bảng trình bày.
HS: Đọc VD 2; một HS lên bảng trình bày.
HS: Cả lớp làm vào vở , một HS lên bảng trình bày
HS: x=y hoặc x<y hoặc x>y
HS: Trả lời HS: cả lớp làm vào vở, một HS lên bảng trình bày. HS Nhận xét
HS: Hoạt động nhóm, mỗi nhóm cử đại diện lên bảng trình bày
N Q Z.
Bài 1: (tr 7/SGK) 2. Biểu diễn số hữu tỉ trên số:
-1 0 1 2
VD 1:
O M -1 1 5
4
3. So sánh hai số hữu tỉ:
2 10 4 4 12 ; 3 15 5 5 15
Vì nên 10 12 15 15 2 4 30 5
Bài 2 / 7 SGK Các phân số biểu diễn 12 24 27 ; ; 15 32 36 số hữu tỉ 3
4
O 1 3/4 >
N
Z
Q
ThuVienDeThi.com
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.