
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA MÔN ĐẠI SÔ LỚP 7 - TIẾT 22
Ngày 31/10/2016
Vận dụng Nhận biết Thông hiểu
Vận dụng Vận dụng cao
Tổng cộng Tên chủ đề
Câu Điểm Câu Điểm Câu Điểm Câu Điểm Câu Điểm Cộng trừ nhân chia SHT
1,2,3 9a 1.75 9c 1 5 2.75
Các phép tính về lũy thừa 4,5 0.5 6,9b 1.25 10c 0.5 5 2.25
Tỉ lệ thức 7 0.25 10a 0.5 2 0.75 Căn bậc hai 8 0.25 1 0.25 Giá trị tuyệt đối 10b 0.5 12 1 2 1.5
Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau
11 2.5 1 2.5
Tổng số điểm 0.25 0.75 4 5 10
ThuVienDeThi.com
Trường thcs trần phó
Họ và tên: …………………………. Lớp:………..
Bài kiểm tra 45 phút Môn Đại số lớp 7 Tiết PPCT 22
Ngày kiểm tra: 31/10/2016
(Hoïc sinh laøm tröïc tieáp vaøo baøi kieåm tra naøy) I/ TRẮC NGHIỆM: (2 điểm)
Hãy khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng:
Câu 1: Kết quả của phép tính là : 1 1 2 2
A. 1 B. C. 0. D. - 1 2
1 2
Câu 2: Kết quả của phép tính là : 7 5 . 2 7
5 A 2
. 2 B 6
15 C 2
15 D 6 Câu 3: Kết quả của phép tính là : ( 0,2) ( 0,5) A. 1 B. -0,1 C. 0,01, D. 0,1
Câu 4: Kết quả của phép tính 36 : 33 là:
A. 33. ; B. 13 ; C. 32 ; D. 12 Câu 5: Kết quả của phép tính 43 . 42 là:
A. 46 ; B. 41 C. 45 . D. 166 ; Câu 6: 3n = 9 thì giá trị của n là : A. 3 B. 1 C. 4 D. 2. Câu 7: Từ đẳng thức 3.6 = 2.9 , ta lập được tỉ lệ thức đúng nào dưới đây:
A. B. C. . D. 3 9 6 2 6 2 3 9 3 9 2 6 2 9 3 6
Câu 8: x = 3 thì x bằng: A. 6 ; B. 9 . ; C. – 9 ; D. – 6 II/ TỰ LUẬN: (8điểm) Bài 9. (3 điểm). Tính giá trị của các biểu thức sau:
a) (-0,25).7,9. 40 ; b) ; d)
3
3 3 2 2
11 5 5 11 4 2 2 3 3 2
Bài 10. (1.5 điểm). Tìm x, biết:
a/ b/ c/ x 3 10 2 5,4 3 1 x 1.16 2 8
x x
Bài 11.(2.5 điểm). Tính độ dài các cạnh của một tam giác biết chu vi là 24cm và độ dài các cạnh tỉ lệ với 3; 4; 5. Bài 12: (1đ) Tìm x biết
1 1 1 1 1 ... 11 2 6 12 20 110 x x x x x x
Bài làm
Điểm Lời phê của thầy cô giáo
ThuVienDeThi.com
......................................................................................................................................... ......................................................................................................................................... ......................................................................................................................................... ......................................................................................................................................... ......................................................................................................................................... ......................................................................................................................................... ......................................................................................................................................... ......................................................................................................................................... ......................................................................................................................................... ......................................................................................................................................... ......................................................................................................................................... ......................................................................................................................................... ......................................................................................................................................... ......................................................................................................................................... ......................................................................................................................................... …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.