Quảng cáo
Các công thức trong chương 1 - Đại số 7
QR

Các công thức trong chương 1 - Đại số 7

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

TRÖÔØNG THCS NHÔN MYÕ NĂM HOÏC: 2014 – 2015.

ĐẶNG ĐÌNH PHƯƠNG PHẦN: ĐẠI SỐ – LỚP 7.

  a víi a, b Z, b 0 b

    A a b Víi x ;y a, b, m ; m > 0 m m

a b a b x y m m m

    

a b a b x y m m m

    

  a c Víi x , y ta cã b d       a c a c x y b d b d

     a c Víi x , y y 0 ta cã b d

      a c a d a d x:y : b d b c b c 

 

x nÕu x 0 x x nÕu x <0         n x x.x.x...x x Q,n N,n 1 n thõa sè

    a Khi viết số hữu tỷ x dưới dạng a,b Z,b 0 b

     

n n

n a a Ta cã: b b

m n m n x x x   

m n m n x :x x

(x 0, m n)

 

  

n m m n x x        n n n x y x y         

n n

n x x y 0 y y

a c a d b c b d     

a c a b = ; = b d c d d c d b = ; = . b a c a

  a c e Từ dãy tỉ số bằng nhau ta suy ra b d f

          a c e a c e a c e b d f b d f b d f

            a c a c a c a c Từ lƯ thức ta suy ra b d và b d b d b d b d b d

 

            a c e a c e a c e a c e Từ dãy tỉ số bằng nhau ta suy ra b d f b d f b d f b d f giả thiết các tỉ số ®Ịu có nghĩa

- Nếu một phân số tối giản với mẫu dương mà mẫu không có ước nguyên tố khác 2 và 5 thì phân số đó viết được dưới dạng số thập phân hữu hạn. - Nếu một phân số tối giản với mẫu dương mà mẫu có ước nguyên tố khác 2 và 5 thì phân số đó viết được dưới dạng số thập phân vô hạn tuần hoàn.

ThuVienDeThi.com

TRÖÔØNG THCS NHÔN MYÕ NĂM HOÏC: 2014 – 2015.

ĐẶNG ĐÌNH PHƯƠNG PHẦN: ĐẠI SỐ – LỚP 7.

Trường hợp 1: Nếu chữ số đầu tiên trong các chữ số bị bỏ đi nhỏ hơn 5 thì ta giữ nguyên phần còn lại. Trong trường hợp số nguyên thì ta thay các chữ số bị bỏ đi bằng các chữ số 0. Truờng hợp 2: Nếu chữ số đầu tiên trong các chữ số bị bỏ đi lớn hơn hoặc bằng 5 thì ta cộng thêm 1 vào chữ số cuối cùng của bộ phận còn lại. Trong trường hợp số nguyên thì ta thay các chữ số bị bỏ đi bằng các chữ số 0. Số vô tỉ là số viết được dưới dạng số thập phân vô hạn không tuần hoàn Định nghĩa: Căn bậc hai của một số a không âm là số x sao cho x2 = a. - Số dương a có đúng hai căn bậc hai là hai số đối nhau: số dương kí hiệu là và số âm kí hiệu là a a  - Số 0 có đúng một căn bậc hai là chính số 0, 1. Số thực: - Số hữu tỉ và số vô tỉ được gọi chung là số thực. Tập hợp các số thực kí hiệu là R - Với hai số thực x, y bất ky,ø hoặc x = y hoặc x < y hoặc x > y - Mỗi số thực được biểu diễn bỡi một điểm trên trục số. - Ngược lại, mỗi điểm trên trục số đều biểu diễn một số thực.

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo