
BÙI NGUYỆT NGA_01648103790
1 SỐ ĐỀ KIỂM TRA TOÁN CHƯƠNG I ĐẠI SỐ 7
Đề 1
BÀI 1 : (3 điểm) thực hiện các phép tính :
a)
b)
c)
BÀI 2 : (2 điểm)
1.
2.
BÀI 3 : (3 điểm)
1. Tìm một số gồm ba chữ số. các chữ số tỉ lệ với 1;2;3 và có tổng là 18. Biết rằng số đó nhỏ hơn 500 và chia hết cho 2.
2. 1 lớp có 45 học sinh gồm 3 loại là giỏi, khá, trung bình. Biết số học sinh trung bình bằng số
1
2
học sinh khá và số học sinh khá bằng số học sinh giỏi. Tính số học sinh mỗi loại của lớp đó.
4
3 3. Từ tỉ lệ thức : ( với a, b, c, d ≠ 0) suy ra tỉ lệ thức :
BÀI 4 : (2 điểm)
So sánh hai số : a = 15120 :2560 và b = 245.215.460
ThuVienDeThi.com
BÙI NGUYỆT NGA_01648103790
Đề 2
Câu 1(1,5đ): Tính:
a) b)
4 3 7 7 1 3 14 . 5 2 10
Câu 2(1đ): Tính:
a) b) 16
9 49
Câu 3(1đ): Thực hiện phép tính rồi làm tròn kết quả đến chữ số thập phân thứ hai:
a) 8,452 + 12,322 b) 7,128 - 4,183
Câu 4(1,5đ): Tính nhanh:
a) (4,25 . 20) . 5 b)
2 3 2 3 8 : 5 : 9 7 9 7
Câu 5(1,5đ): Tìm giá trị của biểu thức sau:
a) b)
5
5 1 .4 4
2 6 6
2 72 (0,25) .( 4) 36
Câu 6(1,0đ): Tìm hai số x và y, biết:
và x - y = -15 9 4 x y
Câu 7(1,5đ): Số bị của ba bạn Minh, Hùng, Khang lần lượt tỉ lệ với 2; 3; 5. Tính số bi của mỗi bạn, biết tổng số bi của ba bạn là 60 viên.
Câu 8(1,0đ): Tìm x,y,z biết:
208 20 3 5 2 5 (4 3) 0 x y z
ThuVienDeThi.com
BÙI NGUYỆT NGA_01648103790
Đề 3
Câu 1(1,5đ): Tính:
a) b)
3 5 8 8 2 4 16 . 5 3 15
Câu 2(1đ): Tính:
a) b) 25
16
81
Câu 3(1đ): Thực hiện phép tính rồi làm tròn kết quả đến chữ số thập phân thứ hai:
a) 5,143 + 11,351 b) 13,429 - 7,254
Câu 4(1,5đ): Tính nhanh:
a) (25 . 2,54) . 4 b)
2 5 2 5 9 : 4 : 7 8 7 8
Câu 5(1,5đ): Tìm giá trị của biểu thức sau:
a) b)
3
3 150
50
0 8 8 65 0,2 .5 17
Câu 6(1,0đ): Tìm hai số x và y, biết:
và x - y = -24 9 5 x y
Câu 7(1,5đ): Ba lớp 7A, 7B, 7C lao động trồng được 240 cây. Tính số cây mỗi lớp trồng được, biết rằng số cây ba lớp 7A, 7B, 7C trồng được tỉ lệ với 9; 8; 7.
Câu 8(1,0đ): Tìm x,y,z biết:
20 206 3 5 2 5 (4 3) 0 x y z
ThuVienDeThi.com
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.