Quảng cáo
Ôn tập Toán khối 7
QR

Ôn tập Toán khối 7

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

ÔN TẬP TOÁN 7

(Đinh Dậu - 2017)

Bài 1. Thực hiện các phép tính sau một cách hợp lí:

a) A= 1 1 1 1 1 1 1 1 1 90 72 56 42 30 20 12 6 2         

b) B = 1+ 1 1 1 1 (1 2) (1 2 3) (1 2 3 4) .... (1 2 3 ... 20) 2 3 4 20              

Bài 2. Tìm x biết:

a) b) 1 4 2 x 3,2 3 5 5         x 1 x 11 x 7 x 7 0      

Bài 3. Tìm x biết: a) b) x 1 x 2.3 7.3 405 3

  3 5 1 2x 3x 2    

c) 2x 1 2x 3    Bài 4. Tìm x,y,z biết :

a) ; b) 11 5 15 11 x 13 42 28 13                

4 x 3,75 2,15 15   

c) và x.y = 40 d) và x-y+ z= - 49 x y 2 5  x y y z ; 2 3 5 4  

Bài 5. Tìm x biết

a) 2(3x – 5) = 4x + 7 b) (x – 3)4 = 16

81

c) x – 2,5 = - 3,75 d) |3x – 5| = 3

5 Bài 6. Tìm x biết:

a) b)   1 4 2 x 3,2 3 5 5         x 1 x 11 x 7 x 7 0      

Bài 7. Tìm các giá trị của x để các biểu thức sau có giá trị dương.

a) A = x2 + 4x b) B = (x - 3) (x + 7) ; c) C = 1 x 2       

1 x 3        Bài 8. Tìm các giá trị của x để các biểu thức sau có giá trị âm:

a) D = x2 - x ; b) E = c) F = 2 5

x - 2 x - 6

2

2 x - 1

x Bài 9. Chứng minh rằng không tồn tại hai số hữu tỉ x và y trái dấu, không đối nhau thoả

mãn đẳng thức: = + 1 x y 

1 x

1 y Bài 10. Tìm x, y biết rằng:

a) x + = - x = y2

2 31 12       

2 49 12        b) 5x. (53)2 = 625

c) = -

2 12

25      

2 5 3

      

4 3 5       

ThuVienDeThi.com

Bài 11. Tìm x biết:

a) (5x + 1)2 = b) = 36 49

3 2 x 9       

6 2 3       c) (8x - 1)2n+1 = 52n+ 1 (n  N)

d) x2 + = 0 e) + ≤ 0

4 1 y 10       

20 1 x 5 2       

10 2 1 y 4        Bài 12. Tìm x, y  Z biết:

a) 25 – = 8( x – 2009) b) = + 1997 c) x + y + 9 = xy – 7. 2 y 3 x y x 3 y Bài 13.

a) Tìm GTNN của biểu thức A = - 1

4 1 2x 3       

b) Tìm GTLN của biểu thức B = + 3

6 4 2 x 9 15         Bài 14. Cho x + y = 2. Chứng minh rằng xy ≤ 1

Bài 15. Tìm các số x, y, z biết:

a) = = và x - 3y + 4z = 62; b) = ; = và x - y + z = -15 x 4

y 3

z 9

x y

9 7

y z

7 3

c) = ; = và 2x + 5y - 2z = 100 x y

7 20

y z

5 8 Bài 16.

a) Tìm x, y, z biết = = và x + y + z = 486. 12x - 15y

7

20z - 12x

9

15y - 20z

11

b) Tìm x, y, z biết: = = và xyz = 20 x 12

y 9

z 5

Bài 17. Tìm x, y, z biết: = = và x2 + y2 - z2 = 585 x 5

y 7

z 3 Bài 18. a) Cho

        2012 2012 2012 2012 1 1 2 2 3 3 2013 2013 a m – b n a m – b n a m b n ... a m – b n 0      

Chứng minh rằng: 1 2 3 2013

1 2 3 2013

a a a .... a n b b b .... b m         

b) Cho . Cmr: m, n, p lần lượt tỉ lệ với x, y, z nz py px mz my nx m n p     

Bài 19. Cho = (a ≠ 5; b ≠ 6). Chứng minh rằng = a 5 a - 5

 b 6 b - 6

 a b

5 6

Bài 20. Chứng minh rằng nếu = thì = a b

c d

2 2

2 2 a b c d  

ab cd

Bài 21. Ba kho có tất cả 710 tấn thóc. Sau khi chuyển đi số thóc ở kho I, số thóc ở 1 5

1 6

kho II và số thóc ở kho III thì số thóc còn lại ở ba kho bằng nhau. Hỏi lúc đầu mỗi 1 11 kho có bao nhiêu tấn thóc ?

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo