Quảng cáo
Đề ôn tập chương I  Hình học 7  Số 8
QR

Đề ôn tập chương I Hình học 7 Số 8

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

ĐỀ ÔN TẬP CHƯƠNG I – HÌNH HỌC 7 – Số 8.

Bài 1. Cho hình vẽ bên.

a) Chứng minh: a // b

b) Tính số đo của: A A A A 2 3 4 5 B ;A ; A ; A

a

b

c d

2

4

1

5

3

75

D A

C

B

Bài 2. Cho hình vẽ, biết xy // zt

. A A A       OAy 30 ,AOB 100 vaø OBu 110

Chứng minh: xy // uv

2 1

30

100

110

B

O

A x y

t z

u v

Bài 3. Cho hình vẽ, hãy chứng minh rằng hai đường thẳng song song với nhau. xy; uv

G T

K L

2 1

100

150

110

110

C

A

B

x y

t

z

u v

HƯỚNG DẪN GIẢI.

BÀI NỘI DUNG

1 Hình vẽ

A1

a d

GT b d

B 75

 

A A A A 2 3 4 5

a // b KL

B ;A ; A ; A

a) Ta có a d 

Và: b d 

(cùng vuông góc với một đường thẳng) a b  P

a

b

c d

2

4

1

5

3

75

D A

C

B

ThuVienDeThi.com

b)

Tính: A 2 B

Ta có: (đối đỉnh) A A 1 2 B B  A  1 B 75 gt   A 2 B 75    Tính: A 3 A Ta có:   a // b cmt A A  1 3 B A slt   A  1 B 75 gt   A 3 A 75    Tính: A 4 A Ta có:   a // b cmt A A   1 4 B A 180 tcp     A A 4 1 A 180 B 180 75 105        Tính: A 5 A Ta có:   a // b cmt

(hai góc đồng vị) A A 1 5 B A   A  1 B 75 gt   A 5 A 75   

2 Hình vẽ

A

A

A

xy // zt

OAy 30 GT

AOB 100

OBu 110

 

 

 

KL xy // uv

Chứng minh: xy // uv Ta có:  xy // zt gt 1

A A  1 O OAy 30 slt    

và: A A  1 2 O O 100 gt   

A A 2 1 O 100 O 100 30 70       

Nên: A A 2 O OBu 70 110 180     

(hai góc so trong cùng phía bù nhau) (2) zt // uv 

Từ (1) và (2): (cùng song song với đường thẳng thứ ba) xy // uv

2 1

30

100

110

B

O

A x y

t z

u v

ThuVienDeThi.com

3 Hình vẽ

A

A

A

A

yAC 110

ACz 110 GT

ACB 100

CBv 150

 

 

 

 

KL xy // uv

Chứng minh: xy // uv

Ta có: A A  yAC ACz 110 gt   

(hai góc so le trong bằng nhau)  xy // zt 1 

và: (hai góc kề bù) A A 1 C ACz 180   

A A 1 C 180 ACz 180 110 70       

và: A A  1 2 C C 100 gt   

A A 2 1 C 100 C 100 70 30       

Nên: A A 2 C CBv 30 150 180     

(hai góc trong cùng phía bù nhau) (2) zt // uv 

Từ (1) và (2): (cùng song song với một đường thẳng thứ ba) xy // uv

2 1

100

150

110

110

C

A

B

x y

t

z

u v

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo