Quảng cáo
Kiểm tra chương II - Hình học lớp 7
QR

Kiểm tra chương II - Hình học lớp 7

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

kiểm tra chương ii - hình học 7 A Mục tiêu : 1 Veà kieán thửực:

Heọ thoáng caùc kieán thửực veà tam giaùc: tính chaát toồng ba goùc cuỷa moọt tam giaùc , tính chaát goùc ngoaứi cuỷa tam giaùc Biết các khái niệm tam giác cân, tam giác vuông cân, tam giác đều và các tính chất của các tam giác đặc biệt. Biết các TH bằng nhau của tam giác, các Th bằng nhau của tam giác vuông. 2 Veà kó naêng: Hiểu và vận dụng được các định lÝ vào trong tính toán

+ẹo ủaùt, veõ hình, tính toaùn, chửựng minh hình hoùc. +Kyõ naêng quan saùt, tính caồn thaọn, chính xaùc. Vận dụng được các tính chất của tam giác cân vào trong tính toán đơn giản. 3 Thái độ Trung thực, cẩn thận khi làm bài.

B. Ma trận đề kiểm tra

Mức độ Chuẩn Nhận biết Thông hiểu Vận dụng thấp

Vận dụng cao

TN TN TN TL TN TL TN TL

Tổng

1. Tổng ba góc của một tam giác 1

0,5

1

0,5

2. Hai tam giác bằng nhau

1

0,5

1

0,5

2

3,0

4

4,0

3. Các dạng tam giác đặc biệt.

2

1,0

1

0,5

1

1,5

2

2,5

6

4,5

Tổng

3

1,5

3

1,5

3

4,5

2

2,5

11

10,0

ThuVienDeThi.com

x

(H.1)

140

130

K I

P

N M

C. Đề bài Phần I. Trắc nghiệm: (3,0 điểm) Hãy khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời mà em chọn.

Bài 1: Quan sát (H.1) và chọn giá trị đúng

của x (biết IK // MN)

A. 1000 ; B. 900 ; C. 800 ; D. 500

Bài 2: Quan sát (H.2) và cho biết đẳng thức nào viết đúng theo quy ước: A. PQR = DEF ; C. PQR = EDF    

B. PQR = DFE ; D. PQR = EFD    

Bài 3 Nếu tam giác ABC có AB = 13 cm, AC = 12 cm , BC = 5 cm thì tam giác ABC: A. Là tam giác vuông tại A C. Là tam giác vuông tại C

B. Là tam giác vuông tại B D. Không phải là tam giác vuông

Bài 4 Quan sát (H.3) và chọn giá trị đúng của y:

A. y = 9 B. y = 25

C. y = 225 D. y = 15

Bài 5: Góc ngoài của tam giác lớn hơn: A. Mỗi góc trong không kề với nó B. Góc trong kề với nó. C. Tổng của hai góc trong không kề với nó D. Tổng ba góc trong của tam giác. Bài 6: Trong tam giaùc ủeàu, moãi goùc baèng : A. 450 B. 600 C. 900 D. 1800 II. Tự luận: (7,0 điểm)

Bài 7: (6.0 điểm): Cho góc nhọn xOy Và M là một điểm thuộc tia phân giác của góc xOy. Kẻ MA vuông góc với Ox ( A Ox), MB vuông góc với Oy ( B Oy)   a. Chứng minh: MA = MB. b. Tam giác OAB là tam giác gì? Vì sao? c. Đường thẳng BM cắt Ox tại D, đường thẳng AM cắt Oy tại E. Chứng

minh: MD = ME. d. Chứng minh OM DE 

Bài 8(1.0 điểm): Cho tam giác ABC có M là trung điểm của cạnh BC và AM = BC, 1 2

góc C =150 . Tính số đo góc B.

(H.2)

80 60 40 60

F E

D

R Q

P

y

(H.3)

17 8

ThuVienDeThi.com

D. Đáp án & biểu chấm: Phần I. Trắc nghiệm ( 3 điểm ) Mỗi bài lựa chọn đúng đáp án được 0,5 điểm Bài 1 2 3 4 5 6 Đáp án B D C D A B Phần II.Tự luận: ( 7 điểm ) Bài 7: (6,0 điểm) Mỗi câu đúng cho 1,5 điểm a) Xét AMO và BMO có:  

AOM = BOM (vì OM là phân giác)

OAM = OBM = 900 ( vì MA Ox; MB Oy)  

OM là cạnh huyền chung

AMO = BMO (cạnh huyền góc nhọn) (1,0 điểm)  

MA = MB. (0,5 điểm) 

b) Vì AMO = BMO OA = OB (hai cạnh tương ứng) (0,75 điểm)   

Vậy OAB là tam giác cân ( hai cạnh bằng nhau) (0,75 điểm) 

c) Xét AMD và BMD có  

DAM = EBM = 900

AM = BM ( suy ra từ AMO = BMO)  

AMD = BME (hai góc đối đỉnh)

AMD = BMD (g.c.g) (1,0 điểm)  

MD = ME (0,5 điểm) d) AMD = BMD AD = BE (hai cạnh tương ứng) (0,5 điểm)   

Mà đã có OA = OB

Vậy suy ra OA + AD = OB + BE

OD = OE (0,5 điểm) 

(vì A nằm giữa O và D, B nằm giữa O và E) Vậy ODE cân tại O  mà OM là phân giác nên OM là đường cao OM DE (0,5 điểm)  

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo