
TỔNG HỢP NHỮNG THUẬT NGỮ TOÁN HỌC
* Chú ý: - Đây là phiên âm kiểu tiếng bồi tuy nó không chính xác như phiên âm quốc tế nhưng lại mang lại hiệu quả nhanh, dễ nhớ. - Những từ phiên âm chữ nhỏ thì đọc nhỏ đi một chút. - Còn nhiều từ nữa sẽ được cập nhật sau. - Nếu có sai sót gì mong các thầy cô góp ý.
*Note: Để có file nghe click vào đây: https://www.youtube.com/watch?v=ArU3oS-Nn8I&t=268s
Từ/ Cách đọc Nghĩa 1. Addition - Ơ đi sừn 2. Subtraction Sơ trách sừn 3. Multiplication -Măn ti pờ li cây sừn 4. Division - Đi vi zừn 5. Total -Tâu tồ 6. Arithmetic Ơ ri thờ me tíc 7. Algebra – En gi bờ rơ 8. Geometry – Gi o mi tri 9. Calculus – Ken cưu lớt 10. Statistics Stơ ti tíc 11. Integer – In tít zơ 12. Even number – I vừn năm bờ 13. Odd number – Ót năm bờ 14. Prime number – Pờ rai năm bờ 15. Fraction - Phờ rách sừn 16. Decimal - Đi si mồ 17. Decimal point – Đi si mồ poi 18. Percent - Pơ sen 19. Percentage – Pơ sen tít 20. Theorem – Thi ơ rừm 21. Proof - Pờ rúp 22. Problem - Pờ rô bờ lừm 23. Solution - Sâu lu sừn 24. Formula - Phô mưu lơ 25. Equation - I quây sừn 26. Graph - Gờ rép 27. Axis - Éch sít 28. Average - E vơ rít 29. Correlation - Cơ ri lây sừn
1. Phép cộng 2. Phép trừ 3. Phép nhân 4. Phép chia 5. Tổng 6. Số học 7. Đại số 8. Hình học 9. Phép tính 10. Thống kê 11. Số nguyên 12. Số chẵn 13. Số lẻ 14. Số nguyên tố 15. Phân số 16. Thập phân 17. Dấu thập phân 18. Phần trăm 19. Tỉ lệ phần trăm 20. Định lý 21. Bằng chứng chứng minh 22. Bài toán 23. Lời giải 24. Công thức 25. Phương trình 26. Biểu đồ 27. Trục 28. Trung bình 29. Sự tương quan ThuVienDeThi.com
30. Probability - Pờ ro bi li ti 31. Dimensions - Đi men sừn 32. Area - E ơ ri ờ 33. Circumference - Sơ căm phơ rừn 34. Diameter - Đai e mi tờ 35. Radius - Rây đi ớt 36. Length - Leng 37. Height - Hai 38. Width - Guýt 39. Perimeter - Pơ ri mi tờ 40. Angle - Eng gờ 41. Right angle - Rai eng gờ 42. Line - Lai 43. Straight line - Sờ trết lai 44. Curve - Kơ vờ 45. Parallel - Pe rơ leo 46. Tangent - Then zừn 47. Volume - Vơ li um 48. Plus - Pờ lớt 49. Minus - Mai nớt 50. Times hoặc multiplied by - Thai - hoặc Măn ti pờ lai 51. Squared - Sờ que đờ 52. Cubed - Cưu 53. Square root – Sờ que rút 54. Equal - I quờ 55. Add - Ét 56. subtract hoặc to take away – sớp trách - hoặc thếch ơ guây 57. multiply – măn ti pờ lai 58. divide - đi vai 59. calculate - can cưu lết
30. Xác suất 31. Chiều 32. Diện tích 33. Chu vi đường tròn 34. Đường kính 35. Bán kính 36. Chiều dài 37. Chiều cao 38. Chiều rộng 39. Chu vi 40. Góc 41. Góc vuông 42. Đường 43. Đường thẳng 44. Đường cong 45. Song song 46. Tiếp tuyến 47. Thể tích 48. Dương 49. Âm 50. Lần
51. Bình phương 52. Mũ ba, lũy thừa ba 53. Căn bình phương 54. Bằng 55. Cộng 56. Trừ
57. Nhân 58. Chia 59. Tính
60. circle – Sơ cồ hình tròn
61. triangle – trai eng gồ hình tam giác
62. square sờ que hình vuông
ThuVienDeThi.com
63. rectangle – Réc teng gồ hình chữ nhật
64. pentagon – Pen tơ gơn hình ngũ giác
65. hexagon – Héc sơ gơn hình lục giác
66. octagon - Óc tơ gơn hình bát giác
67. oval – Âu vồ hình bầu dục
68. star - Sờ ta hình sao
69. polygon - po li gơn hình đa giác
70. cone - con hình nón
71. cube - Kiu bờ hình lập phương/hình khối
72. cylinder – si lin đờ hình trụ
73. pyramid - Pi rơ mít hình chóp
74. sphere – Sờ phia ờ Hình cầu
75. 1⁄2 - Ơ háp ½ (“một phần hai”)
76. 1⁄3 - Ơ thớt ⅓ (“một phần ba”)
ThuVienDeThi.com
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.