
ô
KIỂM TRA CHƯƠNG II
A/. MỤC TIÊU
* Về kiến thức: Học sinh nhận biết và nắm đựợc các phương pháp chứng minh tam giác cân, đều, vuông cân. Học sinh nắm đuợc các định lí về góc, góc ngoài, định lí Pi-Ta-Go trong tam giác vuông, ... * Về kỹ năng: Học sinh vận dụng định lí về góc để tìm số đo của một góc, trong tam giác thường cũng như trong các dạng tam giác đặc biệt. Học sinh vận dụng thành thạo định lí Pi-Ta-Go để tính số đo một cạnh trong tam giác vuông, định lí Pi-Ta-Go đảo để chứng minh tam giác là tam giác vuông. * Về thái độ: Rèn thái độ cẩn thận, nghiêm túc, tính trung thực khi kiểm tra.
B/. CHUẨN BỊ
* Giáo viên: đề kiểm tra.
ThuVienDeThi.com
ô
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao Cộng Cấp độ
nội dung TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL
Tổng ba góc trong một tam giác
Tổng số đo 3 góc của 1 tam giác
Tính số đo một góc trong tam giác
Số câu Số điểm Tỉ lệ %
1(c1)
0,5 5%
1(c5)
0,5 5%
1(1)
1,0 10%
3 2,0 20% Các trường hợp bằng nhau của hai
Chứng minh hai cạnh bằng nhau Số câu Số điểm Tỉ lệ %
2(3a,b)
2,0 20%
2 2,0 20% Định lí Pitago
Định lí Pitago cho vuông
Tính độ dài 1 cạnh trong vuông
ĐL Pytago đảo để xác định tam giác vuông Số câu Số điểm Tỉ lệ %
1(c8)
0,5 5%
1(2)
1,0 10%
2(c4,7)
1,0 10%
4 2,5 25% Tam giác đều, cân, vuông cân.
Nhận biết tam giác cân, đều
Xác định một tam giác vuông cân, xác định số đo của 1 góc trong
cân.
Vẽ hình theo đề bài.
Chứng minh tam giác đều
Số câu Số điểm Tỉ lệ %
3(6,9,10) 1,5
15%
2(c2,3)
1,0 10%
1(3)
0,5 5%
1(3c)
0,5 5%
7 3,5 35% Tổng số câu Tổng điểm Tỉ lệ %
4 2,0 20%
4 2,0 20%
5 4,5 45%
2(c4,7)
1,0 10%
1(3c)
0,5 5%
16 câu
10 100%
ThuVienDeThi.com
ô
KIỂM TRA CHƯƠNG II HÌNH HỌC 7
THỜI GIAN 45 PHÚT
Điểm Nhận xét Trường THCS & THPT Trường Xuân Lớp:........... Họ và tên:................................................. ..................................................................
ĐỀ: I. TRẮC NGHIỆM (5 điểm): Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng.
Câu 1: Tổng ba góc của một tam giác là:
A. 900 B. 1000 C. 1800 D.3600
Câu 2: ABC có = 900 , = 450 thì ABC là tam giác: Aˆ Bˆ A. cân B. vuông C. vuông cân D. đều Câu 3: Trong một tam giác cân có góc ở đỉnh bằng 1100. Mỗi góc ở đáy sẽ có số đo là:
A. 350. B.500. C. 700 D. 1100 Câu 4: ABC có AB = 4cm, AC = 5cm, BC = 3cm có thể kết luận: ABC A. vuông tại C B. cân C. vuông tại B D. đều Câu 5: ABC có = 450 , . ABC là tam giác: Aˆ o B 55 ˆ A. nhọn B. đều C. vuông D. vuông cân Câu 6: Tam giác cân muốn trở thành tam giác đều thì cần có một góc có số đo là:
A. 300 B.450 C. 600 D.900 . Câu 7: Tam giác nào có 3 cạnh như sau là tam giác vuông? A. 2cm;4cm;6cm. B. 4cm;6cm;8cm. C. 6cm;8cm,10cm. D. 8cm;10cm;12cm. Câu 8: Tam giác ABC vuông tại A suy ra: A. AB2=BC2+ AC2. B. BC2=AB2+ AC2 C. AC2=AB2+ BC2. D. Cả A, B, C đều đúng. Câu 9: ABC có AB = AC thì ABC là tam giác A. nhọn B. vuông C. cân D. đều Câu 10: ABC có AB = AC và Â = 60o thì ABC là tam giác A. nhọn B. vuông C. cân D. đều II. TỰ LUẬN (5 điểm): Bài 1: (1,0đ) Cho MNK có . Tính số đo góc N. o o K M 100 ˆ ; 30 ˆ Bài 2: (1,0đ) Cho DEF vuông tại D. Biết DE = 3cm, DF = 6cm. Tính độ dài cạnh EF. Bài 3: (3,0 đ) Cho ABC cân tại A kẻ AH BC (H BC) a) Chứng minh: HB = HC. b) Kẻ HD AB (D AB) , HE AC (E AC): Chứng minh HDE cân. c) Nếu cho = 1200 thì HDE trở thành tam giác gì? Vì sao? C A B
BÀI LÀM ........................................................................................................................................ ........................................................................................................................................ ........................................................................................................................................ ........................................................................................................................................ …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.