
đại số7: đề Kiểm tra chương I
Bài 1: Tính (một cách hợp lý nếu có thể)
a)5 – 2. b) + + ( ‒
1
2)2
15
34 +
7
21
19
34 ‒ 1
15
17
2
3
c) d) + (
5
8)8:(
3
8 ‒ 1)6 ( ‒ 11)2 42 + 32 ‒ |10
9
12 ‒ 26
21
28|
Bài 2: Tìm các số x,y,z biết:
a) : 2 b) và 5x + y – 2z = - 56 0,02 :x = 1
7
9
2
3
x
10 =
y
6 =
z
21
c) 2x = 5y = 7z và x - y – z = 22 d) = ;7y = 6z và - x – y + z = - 14
x
3
y
4
Bài 3: Chứng tỏ rằng:
= = = = = = a)
a b
c d →
a b
c d
2009a + 2010c 2009b + 2010d b)
a b
b
c
c d →
19a3 ‒ 5b3 + 1890c3
19b3 ‒ 5c3 + 1890d3
a d
đại số7: đề Kiểm tra chương I
Bài 1: Tính (một cách hợp lý nếu có thể)
a) 7 – 2. b) + + ( ‒
1 2)2
34 43 +
15 21
9 43 ‒ 1
17 19
2 7
c) d) + (
3 4)10:(
1 4 ‒ 1)8 81 82 + 62 ‒ |
1 2 ‒ 19
1 2|
Bài 2: Tìm các số x,y,z biết:
a) : 1 b) và 3x +5y – z = - 110 0,04 :x = 2
2 9
2 3
x 6 =
y 9 =
z 8
c) 2x = 3y = 5z và x - y – z = 1 d) = ;6y = 7z và - x – y + z = - 62
x 4
y 3
e) + =0 (?2 ‒ 4)6 |?3 + 8|
Bài 3: Chứng tỏ rằng: = = =
a b
b
c
c d →
20a3 ‒ 10b3 + 1914c3
20b3 ‒ 10c3 + 1914d3
a d
ThuVienDeThi.com
đại số7: đề Kiểm tra chương I
Bài 1: Tính (một cách hợp lý nếu có thể)
a) 3 – 2. b) + ( ‒
1
2)2 6
21 +
35
53 ‒ 1
21
23
5
7 +
18
53
c) d) + (
3
5)6:(
2
5 ‒ 1)4 25 92 + 122 ‒ | ‒ ( ‒ 20)|
Bài 2: Tìm các số x,y,z biết:
a) : 2 b) và 5x - y + 3z = - 110 0,08 :x = 6
2
3
1
2
x
9 =
y
8 =
z
6
c) 5x = 7y = 2z và x + y – z = -22 d) = ;4y = 3z và - x – y + z = - 10
x 7
y 6
Bài 3: a) So sánh và 2900 3600
b) Tính [ ( ‒ 15)2]4 + 82
đại số7: đề Kiểm tra chương I
Bài 1: Tính (một cách hợp lý nếu có thể)
a) 11 – 2. b) + + ( ‒
1 2)2
7 11 +
22 35
12 33 ‒ 1
27 29
13 35
c) d) + (2
1 2)16:(
1 2 ‒ 3)14 ( ‒ 13)2 152 + 82 ‒ | ‒ 30|
Bài 2: Tìm các số x,y,z biết:
a) : 1 b) và x - 2y + 5z = - 56 0,64 :x = 35
5 9
2 3
x 6 =
y 21 =
z 10
c) 3x = 5y = 2z và x + y – z = -1 d) = ;3y = 4z và - x – y + z = - 34
x 7
y 6
Bài 3: a) Chứng tỏ rằng: - 146 77⋮57
b) Tính [ ( ‒ 12)2]4 + 92
ThuVienDeThi.com
Họ và tên :....................................................................................Lớp 7 ....
Kiểm tra 15 phút Môn Đại số
Đề bài
Bài 1: (4®) Cho 5 số sau: 2; 3; 10; 15 và -7
Hãy lập tất cả các tỉ lệ thức có thể từ 5 số trên ?
Bài 2: (4®) Tìm x trong các tỉ lệ sau
2,4 )15 3 x a 3 )2,5:7,5 : 5 b x
Bài 3 (2®) Tính giá trị biểu thức . (- 3 )3 3 2 3
Bài làm
..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.