Quảng cáo
Đề kiểm tra chương I Đại số lớp 7
QR

Đề kiểm tra chương I Đại số lớp 7

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

GV: Tô Diệu Ly 0943153789 THCS LÊ LỢI –QUẬN HÀ ĐÔNG

Họ tên học sinh:………………………… Lớp 7….

đề kiểm tra chương i đại số lớp 7

( thêi gian 45 phót)

Đề 1: I/ Trắc nghiệm:(2 điểm)Ghi vào bài làm chữ cái đứng trước câu trả lời đúng:

1,Cho tØ lÖ thøc , suy ra: d

c b a 

d b c a D d b

c a d

c b a C a b c d B c d b a A . . , ; , ; , ; ,  

    

2, Cách viết nào sau đây là đúng: A. B. C. D. 6 36   6 36  6 36   6 36  

3, Các số được biểu diễn trên trục số bởi: 24 12 ; 20 10 ; 2

1 ; 5 , 0  

A. Một điểm duy nhất B. Bốn điểm

C.Ba điểm D. Hai điểm 4,cách viết nào sau đây là đúng: A. 23 ,0 23 ,0    B. 23 ,0 23 ,0    

C. 23 ,0 23 .0    D. 23 ,0 23 ,0    II/ Tự luận:( 8 điểm) Bài1( 2,5 điểm)Tính giá trị của biểu thức( tính hợp lÝ nếu có thể):

] 3 ) 2 1 ( ) 2 1 .( 2 ) 2 1 .( 4 .[ 2 , 2 3       a

) 2008

1 2006

1 ).( 4 1 : ) 5 , 0 ( 5 . 16 , 0 ( , 2 2 2   b

Bài 2(2 điểm)Tìm x, biết:

a, 0,16 : x = x : 36 b, 2 3 1 5 2    x

Bài 3(2,5 điểm)Một lớp học có 42 học sinh gồm ba loại: khá, giỏi, trung bình. Biết số

học sinh trung bình bằng số học sinh khá và số học sinh khá bằng 2 lần số học sinh 2 3

giỏi. Tính số học sinh mỗi loại của lớp đó.

(Lưu ý: Dùng tính chất dãy tỉ số bằng nhau)

Bài 5 (1đ): Cho tỉ lệ thức ; d

c b a 

Chứng minh : cd ab d c

b a  

2 2

2 2

2 2

ThuVienDeThi.com

GV: Tô Diệu Ly 0943153789 THCS LÊ LỢI –QUẬN HÀ ĐÔNG

Họ tên học sinh:………………………… Lớp 7….

đề kiểm tra chương i đại số lớp 7

( thêi gian 45 phót)

Đề 2: I/ Trắc nghiệm: ( 2điểm)Ghi vào bài làm chữ cái đứng trước câu trả lời đúng:

1,Trong các số sau, số bằng là: 5 3 

A. B. C. D. 2) 5 3 ( 2) 5 3 ( 20 12

20 12 

2, Kết quả của phép tính: là: 2) 4,0 6,3 ( A. - 81 B.0,81 C.81 D. - 0,81

3, Các số được biểu diễn trên trục số bởi: 24 12 ; 20 10 ; 2

1 ; 2 , 0  

A. Một điểm duy nhất B. Bốn điểm

C.Ba điểm D. Hai điểm 4,cách viết nào sau đây là đúng: A. 25 ,0 25 ,0    B. 25 ,0 25 .0   

C. 25 ,0 25 ,0     D. 25 ,0 25 ,0    II/ Tự luận( 8 điểm)

Bài1( 2,5 điểm)Tính giá trị của biểu thức:

] 3 ) 2 1 ( ) 2 1 .( 2 ) 2 1 .( 4 .[ 2 , 2 3       a

) 2008

1 2006

1 ).( 3 1 : ) 5 , 0 ( 5 . 09 , 0 ( , 2 2 2   b

Bài 2( 2 điểm)Tìm x, biết:

a,0,25 : x = x:16 b, 3 4 1 5 2    x

Bài 3( 2,5 điểm)Một lớp học có 42 học sinh gồm ba loại: khá, giỏi, trung bình. Biết số

học sinh trung bình bằng số học sinh khá và số học sinh khá bằng 2 lần số học sinh 2 3

giỏi. Tính số học sinh mỗi loại của lớp đó.

(Lưu ý: Dùng tính chất dãy tỉ số bằng nhau)

ThuVienDeThi.com

GV: Tô Diệu Ly 0943153789 THCS LÊ LỢI –QUẬN HÀ ĐÔNG

Bài 5 (1đ) : Cho tỉ lệ thức ; t z y x 

Chứng minh : 2 2

2 2

2 2

t z

y x zt xy

  

Trường THCS …………………………..

Họ tên học sinh:………………………… Lớp 7….

đề kiểm tra chương i đại số lớp 7( thời gian 45 phút)

Đề 3: I/ Trắc nghiệm: ( 2điểm) Ghi vào bài làm chữ cái đứng trước câu trả lời đúng:

1, Trong các số sau, số bằng là: 5 4 

A. B. C. D. 20 16  2) 5 4 ( 20 16 2) 5 4 (

2, Kết quả của phép tính: là: 2) 3,0 6,3 ( A. -144 B.144 C. 1,44 D. - 1,44

3, Các số được biểu diễn trên trục số bởi: 24 12 ; 20 10 ; 20

10 ; 5 , 0  

A. Một điểm duy nhất B. Hai điểm

C.Ba điểm D. Bốn điểm 4,cách viết nào sau đây là đúng: A. 54 ,0 54 ,0    B. 54 ,0 54 ., 0  

C. 54 ,0 54 ,0    D. 54 ,0 54 ,0   II/ Tự luận( 8điểm) Bài 1( 2,5 điểm)Tính giá trị của biểu thức:

] 2 ) 3 1 ( ) 3 1 .( 3 ) 3 1 .( 9 .[ 2 , 2 3       a

) 2008

1 2006

1 ).( 6 1 : ) 5 , 0 ( 5 . 36 , 0 ( , 2 2 2   b

Bài 2( 2điểm)Tìm x, biết:

a, 0,36 : x = x: 25 b, 2

1 4 3 5 3     x

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo