Quảng cáo
Mộ số bài tập môn Hình học 6
QR

Mộ số bài tập môn Hình học 6

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

GV: Tô Diệu Ly 0943153789 THCS LÊ LỢI

Phiếu số 7 lớp 6C3 GV : Tô Diệu Ly : 0943153789 (26/8/2016)

Bài 1:Tính : a) A = 81.

12 12 12 5 5 5 12 5 158158158 7 289 85 13 169 91 : . 4 4 4 6 6 6 711711711 4 6 7 289 85 13 169 91

                     

b) B = [528: (19,3 - 15,3)] + 42(128 + 75 - 32) - 7314

c) C = d) D = 5 5 5 1 1 6 11 9 :8 6 6 20 4 3        

136 28 62 21 . 15 5 10 24        

    12: 390: 500 125 35.7 E       

5 7 5 9 5 3 . . . 9 13 9 13 9 13 F    1313 10 130 1515 1414 160 140 1616 G                

Bài 2 a) So sánh P và Q Biế P = và Q = 2010 2011 2012 2011 2012 2013   2010 2011 2012 2011 2012 2013    

b) So sánh M với 3 2010 2012 2012 2011 2011 2010    M

c) So sánh A với 1 1 1 1 1 1 1 1 1 . 1 . 1 . 1 ... 1 . 1 2 3 4 5 6 19 20 A

æ öæ öæ öæ öæ ö æ öæ ö ÷ ÷ ÷ ÷ ÷ ÷ ÷ ç ç ç ç ç ç ç ÷ ÷ ÷ ÷ ÷ ÷ ÷ = - - - - - - - ç ç ç ç ç ç ç ÷ ÷ ÷ ÷ ÷ ÷ ÷ ç ç ç ç ç ç ç ÷ ÷ ÷ ÷ ÷ ÷ ÷ ç ç ç ç ç ç ç è øè øè øè øè ø è øè ø

1 21

d) và e) A = 2009.2011 và B = 2010.2010 54.107 53 53.107 54 D   

135.269 133 134.269 135 E   

Bài 2: tìm x: a) x + (x+1) + (x+2 )+…+ (x+2011) = 2037150

b) ( x – 5 ) (x – 7 ) = 0 b) x + ( x + 1 ) + ( x+ 2) + . . . + ( x + 2010 ) = 2029099

c) 2 + 4 + 6 + 8 + . . . + 2x = 210 d) (x + 1) + ( x + 2 ) + ( x + 3) + . . . + (x + 100) = 5750

c)1 + 5 + 9 + 13 + 17 +...+ x = 501501

Bài 3: Tìm x, yℕ: (x + 1).(2y – 5) = 143

Bài 4: Một hiệu sách có năm hộp bút bi và bút chì. Mỗi hộp chỉ đựng một loại bút. Hộp 1: 78

chiếc; Hộp 2: 80 chiếc; Hộp 3: 82 chiếc; Hộp 4: 114 chiếc; Hộp 5: 128 chiếc. Sau khi bán một hộp

bút chì thì số bút bi còn lại gấp bốn lần số bút chì còn lại. Hãy cho biết lúc đầu hộp nào đựng bút

bi, hộp nào đựng bút chì?

Bài 5: Chứng minh rằng: a) ⋮11

b) chia hết cho 9 với a > b ab ba 

Bài 6 : Chứng tỏ rằng : 1 1 1 1 ... 1 1.2 2.3 3.4 99.100     

Bài 7: Tìm kết quả của phép nhân B =   50 50 33...3.99...9

chuso chuso A    50 50 33...3.33...3

chuso chuso Bài 8: Tổng của hai số tự nhiên gấp ba lần hiệu của chúng. Tìm thương của hai số tự nhiên đó

Bài 9: Khi chia số tự nhiên a cho 54 ta được số dư là 38, chia số a cho 18 ta được thương là 14 và còn dư. Tìm số a.

ab ba 

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo