Quảng cáo
Đề thi violimpic Toán học 7  Vòng 16 năm học 2013 - 2014
QR

Đề thi violimpic Toán học 7 Vòng 16 năm học 2013 - 2014

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

ĐIỆN BIÊN

KỲ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 TRƯỜNG THPT CHUYÊN LÊ QUÝ ĐÔN

NĂM HỌC 2014 - 2015 ĐỀ CHÍNH THỨC

Môn: Toán (chuyên) Thời gian làm bài 150 phút.

Đề thi này có 01 trang.

Câu 1. (2,0 điểm)

Cho biểu thức: 1 1 1 : 1 1 1 1 1

xy x xy x x x P

xy xy xy xy

                        

1) Tìm điều kiện xác định và rút gọn . P

2) Tính giá trị của P nếu và . 2 3 x   3 1 3 1 y  

Câu 2. (1,5 điểm) Cho phương trình: , (m là tham số).   2 2 2 1 4 0 x m x m     

1) Giải phương trình với . 2 m  2) Tìm m để phương trình có hai nghiệm thỏa mãn: 1 2 , x x

.   2 2 1 2 2 1 2 8 2014 x m x m m     

Câu 3. (2,0 điểm)

1) Giải phương trình: 5 1 3 2 1 x x x    

2) Giải hệ phương trình:    2

2

1 3

2 4.

x xy x

x x y

    

    Câu 4. (2,0 điểm) Trên hai cạnh của góc vuông lần lượt lấy hai điểm và , Ox Oy xOy A sao cho . Một đường thẳng đi qua cắt tại ( ở trong đoạn ). B OA OB  A OB M M OB Từ kẻ đường thẳng vuông góc với cắt tại , cắt kéo dài tại . B , AM AM H AO I

1) Chứng minh rằng và tứ giác nội tiếp được trong một đường tròn. OI OM  OMHI 2) Từ kẻ đường thẳng vuông góc với tại . Chứng minh rằng . O BI K OK KH  Điểm di động trên đường cố định nào khi di động trên ? K M OB Câu 5. (1,0 điểm)

Cho tam giác có diện tích bằng nội tiếp trong đường tròn . Trên cạnh ABC 1  O lấy điểm , trên cạnh lấy điểm , trên cạnh lấy điểm , sao cho tứ giác BC D CA E AB F là tứ giác nội tiếp. Kéo dài cắt đường tròn ngoại tiếp tam giác tại giao AFDE AD ABC điểm thứ hai . M   M A 

Chứng minh rằng: . Từ đó suy ra: .

2

EF 2 . D

EF MD S BC AD 

2

EF 2 4 D

EF S AD 

Câu 6. (1,5 điểm)

1) Cho các số x,y dương thỏa mãn: . 2 2 8 x y  

Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:

3 3 1 1 . 1 1 P

x y    

2) Tìm tất cả các số nguyên tố p sao cho hai số và là hai số 2 4 1 p  2 6 1 p  nguyên tố.

.....................................Hết.............................

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo