Quảng cáo
Luyện tập Đại số lớp 7 - Trường THCS Phạm Ngọc Thạch
QR

Luyện tập Đại số lớp 7 - Trường THCS Phạm Ngọc Thạch

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Trường THCS PHẠM NGỌC THẠCH Tổ Toán 7

GV: HOA NAM - trang 1 -

LUYỆN TẬP ĐẠI SỐ LỚP 7 A/ Luyện tập đầu năm lớp 7: Bài 1: Tính:

1) 17 11 7 3 1 30 15 10 5 −   + − −−    

;

2) 3 8 1 3 5 5 2 8       − − − +            

;

3) 2 3 4 . 3 4 9 −   +    

;

4) 2 5 11 1 3 2 2 5 15 3 3 −   − + +    

;

5) 0,25 : (10,3 – 9,8) −3

4 ;

6) 2 2 3 1 : 1 2 11 11 8 4 −   + −    

;

7) 1,5 . 15

25 − 4 2 5 3   +    

: 1 2 5 ;

8) 3 7 2 12 . 4 2 11 22 −    − +      

;

9) 3 5 5 49 3 : 2 . 2 4 9 7 25 4 −     − + −−        

;

10) 3 34 2 4 2 : .4,5 3 7 14 3 5 − − + ;

Bài 2: Tính hợp lí ( tính nhanh):

1) 5 2 17 5 5 . . 1 7 19 19 7 7 + − ;

2) 5 2 3 5 5 . 1 . 1 7 11 11 7 7 − + − − ;

3) 3 23 3 23 3 : : 2 11 8 11 15 11 + − ;

4) 2 2 2 2 4 . 1 : 3 9 3 9 7 9 − −   − + −     ;

5) 9 38 2 38 49 5 13 : 5 : : . 11 49 11 49 38 11    −      

;

6) 1 25 3 1 3 7 1 .19 7 .7 12 31 8 12 8   + −     ;

7) 1 1 1 1 ... 1.2 2.3 3.4 2004.2005 A = + + + + ;

8) 2 2 2 2 2 ... 15 35 63 99 9999 B = + + + + + ;

9) 2 2 2 2 2 ... 1.4 4.7 7.10 10.13 22.25 C = + + + + + ;

10) 1 1 1 1 ..... 30 42 56 132 D = + + + + ;

11) 1 1 1 1 1 1 1 2 6 12 20 30 42 56 E = + + + + + + ;

12) 1 5 11 19 29 41 55 2 6 12 20 30 42 56 F = + + + + + + ;

Bài 3: Tìm x:

1) 1 5 2 3 6 x − + = ;

2) 7 3 1 8 4 x − = − ;

3) 5 2 2 2,5 6 3 x − − = + ;

4) 6 3 29 2 : 1 7 5 10 x   − = −    

;

5) 3 3 5 2 1 4 2 8 x   − + − =     ;

6) 3 2 5 1 2 4 3 6 x   − − =     ;

7) 2 8 5 6 1 . 3 7 2 15 x −   − − =    

8) 1 1 1 3 .1 7 2 3 3 x   − =     ;

9) 3 1 4 1 : 2 2. 2 4 3 3 x   − − = −     ;

10) 6 2 10 2 : 7 3 3 x − = ;

11) 1 1 1 3 3: .1 7 2 3 3 x   − =     ;

12) 2 2 5 2. 1 : 1 3 3 12 x    − − =       ;

B/ Ôn tập chương I lớp 7: I/ Số hữu tỉ: Bài 1: Biểu diễn các số sau trên trục số:

3

4 ; 3

2 ; 3

4 −; 12

24 ; 21

12 −

Bài 2: Sắp xếp các số sau theo thứ tự tăng dần:

Trường: ................................... Họ và tên: ............................... Lớp: .........................................

ThuVienDeThi.com

Trường THCS PHẠM NGỌC THẠCH Tổ Toán 7

GV: HOA NAM - trang 2 -

3 3 3 12 21 ; ; ; ; 4 2 4 24 12 −

−

Bài 3: Sắp xếp các số sau theo thứ tự giảm dần:

4 12 13 27 ;0,7 ; ; ; 5 30 20 15 −

−

Bài 4: So sánh các số hữu tỉ sau bằng cách nhanh nhất:

a) 13

40 − và 12

40 − ; b) 0,125 − và 1

8 −;

c) 17

23 và 1717

2323 ; d) 313131

434343 − và 31

49 − ;

Bài 5: Cho 2 số hữu tỉ a

b và c

d (b>o; d>0). Chứng

minh rằng: nếu a

b < c

d thì ad<bc và ngược lại.

Bài 6: Chứng minh rằng nếu a

b < c

d (b>0; d>0)

thì : a a c c b b d d + < < +

Áp dụng: Tìm 3 số hữu tỉ xen giữa các số sau:

a) 1

3 −và 1

4 −; b) 1 100

− và 1

100

Bài 7: Cho a, b là các số nguyên; a<b ; b>0.

Chứng minh rằng 2006 2006 a a b b

+ < +

Bài 8: Cho a, b là các số nguyên; b>0 ; * n N ∈

Hãy so sánh a

b và a n b n + + .

Áp dụng: so sánh:

a) 3

7 và 11

15 ; b) 11

6 − và 8

9 −;

c) 297

16 và 306

25 ; d) 265

317 − và 83

111 − ;

Bài 9: So sánh các số sau: ( không dùng cách quy đồng mẫu ):

a) 2002

2003 và 14

13 ; b) 27

463 − và 1 3 − −;

c) 33

37 − và 34

35 − ; d) 5678

5688 − và 1234

1244 − ;

Bài 10: Cho số hữu tỉ ( ) 17 0 a x a a + = ≠ . Với

những giá trị nào của a thì x là số nguyên?

Bài 11: Cho số hữu tỉ ( ) 5 0 a x a a − = ≠ . Với những

giá trị nào của a thì x là số nguyên?

Bài 12: Cho số hữu tỉ ( ) 5 12 a x a Z − = ∈ .Với những

giá trị nào của a thì: a) x là số dương. b) x là số âm. c) x không là số dương cũng không là số âm.

Bài 13:Cho số hữu tỉ ( ) 2 1 3 a x a Z − = ∈ − .Với những

giá trị nào của a thì: a) x là số dương. b) x là số âm. c) x không là số dương cũng không là số âm. Bài 14: Tìm các số nguyên x để các phân số sau có giá trị là 1 số nguyên và tính giá trị ấy:

a) 5 1 x A x

+ = + ; b) 2 4 3 x B x

+ = + ;

c) 2 3 1 x C x

− = − ; d) 3 8 1 x D x

+ = − ;

II/ Cộng, trừ, nhân, chia số hữu tỉ: Bài 1: Tính:

1) 5 3 1 …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo