
TÀI LIỆU DẠY HÈ TOÁN 7 LÊN 8
1
ôn tập hè -lớp 7 lên 8
Chuyên đề 1: các phép tính trên tập hợp số hữu tỉ
1. thực hiện phép tính:
a) 1 1 3 4 2 7 5 21 3 5 8 6
b) 16 5 42 8 1 5 19 12
4 0,4 2 5
c) 1 0,75 2 3 1 1 2,25 4 1 1 3 2 2 4
d) 7 3 17 2 4 12 1 5 1 2 12 8 3
5 3 1 6 8 10
2. thực hiện phép tính:
a) 9 17 . 34 4 20 4 . 41 5 6 21 . 7 2
b) 4 1 . 3 21 9
4 3 . 6 17 8
10 3,25 .213
c) 8 1 .1 15 4 2 3 2 . 5 4 1 1 1 . 2 17 8 3. Thực hiện phép tính:
a) 5 3 : 2 4 1 4 4 : 2 5 5
3 1,8: 4
b) 1 6 3 : 1 7 49
2 3 2 : 3 3 4
3 3,5 : 2 5
c) 2 4 5 : 5 .2 15 5 12
1 15 38 . . 6 19 45
2 9 3 3 2 . . : 15 17 32 17
4. Thực hiện phép tính: ( tính nhanh nếu có thể )
a) 1 1 1 7 24 4 2 8
b) 5 7 1 2 1 7 5 2 7 10
c) 1 2 1 6 7 3 3 5 6 4 3 3 5 4 2
d) 3 1 1 3 1 1 : : 1 5 15 6 5 3 15
e) 3 5 2 1 8 2 : 2 : 4 13 7 4 13 7
g) 3 3 3 13 4 8 5 4 5
h) 1 5 1 11 2 5 4 7 4
i) 1 9 2 .13 0,25.6 4 11 11
5.Thực hiện phép tính
a) 2 1 3 4. 3 2 4
b) 1 5 .11 7 3 6
ThuVienDeThi.com
TÀI LIỆU DẠY HÈ TOÁN 7 LÊN 8
2
c) 5 3 13 3 . . 9 11 18 11
d) 1 2 7 2 . . 4 13 24 13
e) 1 3 2 4 4 2 : : 5 7 11 5 7 11
7. Tìm x biết :
a) 2 3 x 15 10 1 1 x 15 10 3 5 x 8 12
d) 3 1 7 x 5 4 10 5 3 1 x 8 20 6
1 5 1 x 4 6 8
8. Tìm x biết :
2 4 21 7 14 42 22 8 a. x b. x .......c. x d. x 3 15 13 26 25 35 15 27
9.Tìm x biết :
8 20 4 4 a. : x b. x : 2 15 21 21 5
2 1 14 c. x : 4 4 d. 5,75 : x 7 5 23
e. 4 1 5 : 1 5 2 x g. 20 4 1 9 4 1 2 x
12.Tìm số nguyên x biết :
3 4 3 6 a. 4 .2 x 2 :1 5 23 5 15
1 1 1 2 1 1 3 b. 4 . x 3 2 6 3 3 2 4 13. Tìm x biết :
1 1 5 5 1 3 11 a. 3 : x . 1 b. : x 4 4 3 6 4 4 36
1 3 7 1 1 5 2 3 c. 1 x : 3 : d. x 5 5 4 4 8 7 3 10
22 1 2 1 3 1 3 e. x f. x 15 3 3 5 4 2 7
14.Tìm x biết :
ThuVienDeThi.com
TÀI LIỆU DẠY HÈ TOÁN 7 LÊN 8
3
1 a. x 5,6 b. x 0 c. x 3 5 3 1 d. x 2,1 d. x 3,5 5 e. x 0 4 2
1 5 1 f. 4x 13,5 2 g. 2 x 4 6 3
2 1 3 2 1 h. x i. 5 3x 5 2 4 3 6
1 1 1 k. 2,5 3x 5 1,5 m. x 5 5 5
Chuyên đề 2: luỹ thừa của một số hữu tỉ.
Bài 1: Tính:
a) (0,25)3.32; b) (-0,125)3.804; c)
2 5
20 8 .4
2 ; d)
11 17
10 15 81 .3 27 .9 .
Bài 2: Cho x Q và x ≠ 0. Hãy viết x12 dưới dạng:
a) Tích của hai luỹ thừa trong đó có một luỹ thừa là x9 ? b) Luỹ thừa của x4 ? c) Thương của hai luỹ thừa trong đó số bị chia là x15 ?
Bài 3: Tính giá trị của:
a) M = 1002 – 992 + 982 – 972 + .... + 22 – 12; b) N = (202 + 182 + 162 + .....+ 42 + 22) – (192 + 172 + 152 + ...... + 32 + 12); c) P = (-1)n.(-1)2n+1.(-1)n+1.
Bài 4: Tìm x biết rằng:
a) (x -1)3 = 27; b) x2 + x = 0; c) (2x + 1)2 = 25; d) (2x - 3)2 = 36; e) 5x + 2 = 625; f) (x -1)x + 2 = (x -1)x + 4; g) (2x- 1)3 = -8.
h) 1 2 3 4 5 30 31 . . . . ... . 4 6 8 10 12 62 64 = 2x;
Bài 5: Tìm số nguyên dương n biết rằng:
a) 32 < 2n 128; b) 2.16 ≥ 2n 4; c) 9.27 ≤ 3n ≤ 243.
Bài 6: Cho biểu thức P =
( 5) ( 6) ( 6) ( 5) ( 4)
x x x x x
. Hãy tính giá trị của P với x = 7 ?
Bài 7: So sánh:
a) 9920 và 999910; b) 321 và 231; c) 230 + 330 + 430 và 3.2410.
CHUYÊN ĐỀ 3: …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.