Quảng cáo
Bộ đề kiểm tra Toán 7 cả năm
QR

Bộ đề kiểm tra Toán 7 cả năm

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

KiÓm tra CH¦¥NG 1 (đại số 7)

I. MỤC TIÊU

1/ Kiến thức:

- Học sinh nắm đươc các công thức lũy thừa, biết thực hiện các phép tính về số hữu tỉ, biết làm tròn số, biết áp dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau,biết xác định số thập phân hữu hạn, số thập phân vô hạn tuần hoàn 2/ Kỹ năng: -Rèn kỹ năng tính toán chính xác, hợp lý.

3/ Thái độ: -Nghiêm túc khi làm bài kiểm tra.

II. MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA

Vận dụng Cấp độ

Tên chủ đề

Nhận biết Thông hiểu

Vận dụng thấp

Vận dụng cao

Cộng

Chủ đề 1 Lũy thừa với số mũ tự nhiên

Biết tính lũy thừa của một số hữu tỉ Số câu:1 Số điểm :1,5 Tỉ lệ 15%

Số câu:1 điểm:1,5 15%

Số câu:1

điểm 1,5 15% Chủ đề 2 Thực hiện các phép tính về số hữu tỉ

Hiểu tính và thực hiện đúng các phép tính trong Q Số câu :3

Số điểm:3 Tỉ lệ 30 %

Số câu:3 điểm:3 30%

Số câu:3 điểm:3 30% Chủ đề 3 Làm tròn số

Biết làm tròn một số thập phân

ThuVienDeThi.com

Số câu1 Số điểm :1,5 Tỉ lệ 15 %

Số câu:1 điểm:1,5 15%

Số câu:1 điểm: 1,5 15 % Chủ đề 4 Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau

Biết vận dụng tính chất của dãy tỷ số bằng nhau vào giải toán

Biết vận dụng tính chất của dãy tỷ số bằng nhau vào giải toán Số câu:1 Số điểm :2 Tỉ lệ 20 %

Số câu:1 điểm:1 10%

Số câu:2 điểm:2 20% Chủ đề 5

Tìm x

Hiểu và tính được x trong 1 đẳng thức Số câu:1 Số điểm :1 Tỉ lệ 10 %

Số câu: 1 điểm:1 10%

Số câu:1 điểm: 1 10 % Chủ đề 6 Số thập phân hữu hạn, vô hạn tuần hòan

Biết và hiểu được cách viết một phân số dưới dạng số thập phân Số câu:1 Số điểm :1 Tỉ lệ 10 %

Số câu:1 điểm:1 10 %

Số câu:1 điểm:1 10 % Tổng số câu :9 Tổng số điểm:10 Tỉ lệ 100%

Số câu:1 Số điểm:1,5 15%

Số câu:3 điểm:3,5 35%

Số câu:4 Số điểm:4 40%

Số câu:1 điểm:1 10%

Số câu:9 Số điểm:10 Tỉ lệ 100%

III. ĐỀ KIỂM TRA

ThuVienDeThi.com

Câu 1 (1,5 điểm) Viết công thức luỹ thừa của một thương. Áp dụng: Tính:

3 3 4        Câu 2 (3,0 điểm) Thực hiện phép tính :

a) b) c) 1 4 7 7  5 1 3 2 5 4        

1 4 8 2 : 2 7 9        

Câu 3 (1,0 điểm) Vì sao phân số viết được dưới dạng số thập phân vô hạn tuần 3 8 hoàn. Viết dạng thập phân của phân số đó. Câu 4 (1,5 điểm)a. Làm tròn các số sau đến chữ số thập phân thứ hai: 7,923; 17,418.

b. Làm tròn số sau đến hàng nghìn: 413685

Câu 5 (1,0 điểm) Tìm x biết : 3 2 29 4 5 60 x  

Câu 6 (2,0 điểm) a, Tìm các số a, b, c biết rằng: và a - b + c = -12 3 2 5 a b c  

b, Tìm x,y,z biết rằng: 2 3 4 x y z   và x2 – y2 + 2z2 = 108

ĐÁP ÁN –BIỂU ĐIỂM

Câu Nội dung Thang điểm

Câu 1

1,5đ

Công thức: ( 0)

n n

n x x y y y       

Áp dụng:

3 3

3 3 ( 3) 27 4 4 64          

0,75đ

0,75đ

a) 1 4 3 7 7 7    1đ

b) 2 1 3 . 5 5 4        

2 1.( 3) 5 5.4

   2 3 5 20    8 3 5 1 20 20 20 4      1đ Câu 2

3,0đ

c) 1 4 8 2 : 2 7 9        

5 4 9 . 2 7 8   

5 9 2 14    35 9 26 6 1 14 14 14 7      1đ

Câu 3

1,0đ

* Phân số viết được dưới dạng số thập phân hữu hạn vì 3 8 mẫu không có ước nguyên tố khác 2 và 5: . 3 8 2 

* Dạng thập phân của phân số đó: 3 0,375 8 

0,5đ

0,5đ a, 7,923 7,92  17,418 17,42 

0,5đ 0,5 đ Câu 4

1,5đ b , 413 685 414 000  0,5đ Câu 5

1,0đ => => 2 29 3 5 60 4 x   2 4 5 15 x   4 2 2 : 15 5 3 x     1đ

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo