Quảng cáo
Kiểm tra chương II môn Hình 7
QR

Kiểm tra chương II môn Hình 7

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Vận dụng Nhận biết Thông hiểu Cấp độ thấp Cấp độ cao Cộng Cấp độ

Tên Chủ đề TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL

Đại lượng tỉ lệ thuận, đại lượng tỉ lệ nghịch

Dựa vào định nghĩa, tính chất để xác định được hệ số tỉ lệ và tính được giá trị của một đại lượng khi biết giá trị của một đại lượng tương ứng.

Vận dụng được tính chất của đại lượng tỉ lệ thuận, tỉ lệ nghịch để giải bài toán.

Số câu Số điểm Tỉ lệ %

2

1 10%

1 0,5 5%

1 1,5 15%

4 3 đ 30%

Hàm số, mặt phẳng tọa độ.

Nắm được các khái niệm cơ bản về tọa độ điểm, hệ trục TĐ để xác định được các yếu tố trong MPTĐ

Biết xá định tọa độ của một điểm trên mặt phẳng tọa độ

Biết tính giá trị của hàm số tại các giá trị của biến.

Số câu Số điểm Tỉ lệ %

2 1 10%

1

2,5 25%

1

1

10%

4 4,5đ 45%

Đồ thị hàm số

Vẽ chính xác đồ thị hàm số y = ax.

Vận dụng được tính chất điểm thuộc đồ thị hàm số để xác định được điểm thuộc hay không thuộc đồ thị h/ số. Số câu Số điểm Tỉ lệ %

1 0,5 5%

1 1

10%

1 1 10%

3

2,5đ 25% Tổng số câu T/số điểm Tỉ lệ %

4 2đ 20%

3 3,5đ 35%

3 3,5đ 35%

1 1đ 10%

11 10đ 100%

ThuVienDeThi.com

Điểm bằng số Điểm bằng chữ Lời phê của giáo viên

ĐỀ: I. TRẮC NGHIỆM (3 điểm): Hãy khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng nhất:

Câu 1: 1: Cho hàm số y = f(x) = 2x. 2x. Tại x = 2 , f(2) f(2) có giá trị làlà A. A. 1 B. B. 2 C. C. 3 D. D. 4

Câu Câu 2: 2: Cho Cho hàm hàm số số y = khi đđó hệ số tỉ lệ k là: 1 x 3

A. A. 1 B. B. 3 C. C. D. D. 4 1 3 Câu Câu 3: 3: Cho Cho hàm hàm số số y = 4.x 4.x , với với x = 3 thì thì y có có giá giá trị trị làlà A. A. 0 B. B. 12 12 C. C. 13 13 D. D. 14 14

Câu 4: 4: Cho hàm số y = , với x = 9 thì y có giá trị làlà 2 3 x

A. A. 0 B. B. 3 C. C. 6 D. D. 14 14 Câu Câu 5: 5: Cho Cho hàm hàm số số y = f(x). f(x). Nếu Nếu f(1) f(1) = 2,2, thì thì giá giá trị trị của: của: A. A. x = 2 B. B. y = 1 C. C. x =1 =1 D. D. f(x) f(x) = 1

Câu Câu 6: 6: Hai Hai đại đại lượng lượng y và và x tỉtỉ lệlệ thuận thuận với với nhau nhau theo theo hệ hệ số số tỉtỉ lệlệ thuận thuận làlà . Khi Khi x = 2,2, thì thì y bằng: bằng: 1 2 A. A. 3 B. B. 1 C. C. 11 11 D. D. 6 Câu Câu 7: 7: Điểm nào sau đây thuộc đồ thị hàm số y = x ? A. (1; -1) B.(1; 1) C.(-1; 1) D.(0; -1) Câu Câu 8: 8: Hình chữ nhật có diện tích không đổi, nếu chiều dài tăng gấp đôi thì chiều rộng sẽ:

A. Tăng gấp đôi B. Không thay đổi C. Giảm một nửa D. Giảm 4 lần Câu 9: 9: Đại lượng y tỉtỉ lệlệ nghịch với đại lượng x theo hệ số làlà a,a, thì x tỉtỉ lệlệ nghịch với y theo hệ số là:

A. A. a B. B. -a -a C. C. D. D. 1 a

1 a 

Câu Câu 10: 10: Cho Cho biết biết hai hai đai đai lượng lượng x và và y tỉtỉ lệlệ nghịch nghịch với với nhau nhau khi khi x = 8 thì thì y =15 =15 hệ hệ số số tỉtỉ lệlệ làlà A. A. 3 B. B. 120 120 C. C. 115 115 D. D. 26 26 Câu Câu 11: 11: Nếu y = k.x ( k 0 ) thì:  A. y tỉ lệ thuận với x theo hệ số tỉ lệ k B. x tỉ lệ thuận với y theo hệ số tỉ lệ k C. y tỉ lệ nghịch với x theo hệ số tỉ lệ k D. x tỉ lệ nghịch với y theo hệ số tỉ lệ k Câu Câu 12: 12: Đại Đại lượng lượng y tỉtỉ lệlệ nghịch nghịch với với đại đại lượng lượng x theo theo hệ hệ số số làlà k,k, thì thì x tỉtỉ lệlệ nghịch nghịch với với y theo theo hệ hệ số số là: là:

A. A. k B. B. -k -k C. C. D. D. 1 k

1 k 

II. TỰ LUẬN: (7 điểm) Bài 1:(2điểm) Một người đi bộ với vận tốc đều 5 km/h. a. Hãy biểu diễn quãng đường y (km) người đó đi được thời gian x (giờ) b. Vẽ đồ thị hàm số đó. c. Từ đồ thị hàm số hãy cho biết trong 2 giờ người đó đi được bao nhiêu km? Bài 2:(2điểm) Cho hàm số y = ax.

a. Tìm a biết rằng điểm M(-3; 1) thuộc đồ thị hàm số. b. Điểm N(-5;2) có thuộc đồ thị hàm số đó không? Bài 3:(3điểm) Ba lớp 7A1 , 7A2 , 7A3 hưởng ứng phong trào kế hoạch nhỏ đã thu được tổng cộng 370kg giấy vụn. Hãy tính số giấy vụn của mỗi lớp, biết rằng số giấy vụn thu được của ba lớp lần lượt tỉ lệ nghịch với 4; 6; 5.

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo