
Họ tên:…………………………… KIỂM TRA HÌNH HỌC 7 Lớp: 7 … Thời gian:15 phút
Điểm Nhận xét của giáo viên
I . PHẦN TRẮC NGHIỆM: (3 điểm)
Khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng trong các câu sau :
Câu 1: Hai góc đối đỉnh thì :
A) Bù nhau; B) Phụ nhau; C) Bằng nhau;
Câu 2: Đường trung trực của đoạn thẳng A B là đường thẳng :
A) Vuông góc với AB; B) Đi qua trung điểm của AB.
C) Vuông góc với AB tại trung điểm của AB; D) Cả 3 ý trên đều đúng.
Câu 3: Cho 3 đường thẳng a, b, c phân biệt. Biết a // b và a // c, suy ra:
A ) b // c; B) b c; C) ) a b.
Câu 4: Cho 3 đường thẳng a, b, c phân biệt . Biết a c và b c, suy ra
A) a và b cắt nhau; B) a b; C) a // b.
Câu 5: Nếu một đường thẳng cắt hai đường thẳng song song thì hai góc đồng vị:
A) Bù nhau; B) Phụ nhau; C) Bằng nhau;
Câu 6: Số đường thẳng song song với đường thẳng a cho trước là:
A) 1; B) 2 ; C) Vô số ; D) 0.
II. PHẦN TỰ LUẬN: (7,0 điểm) F c
Cho hình vẽ: BAD = 700, FEB= 1100. E
và a//b. a) Chứng minh a // c. b) Tính số đo B1 và D1
A
B C
D
1
1
a
b
ThuVienDeThi.com
Trường THCS Trần Mai Ninh Thứ …ngày….tháng 10 năm 2013. Họ tên:…………………………… BÀI KIỂM TRA MÔN: HÌNH HỌC Lớp: 7 … Thời gian: 20 phút
Điểm Nhận xét của giáo viên:
I . PHẦN TRẮC NGHIỆM: (3 điểm)
Khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng trong các câu sau :
Câu 1: Hai góc đối đỉnh thì :
A) Bằng nhau; B) Phụ nhau; C) Bù nhau;
Câu 2: Đường trung trực của đoạn thẳng A B là đường thẳng :
A) Vuông góc với AB tại trung điểm của AB; B) Vuông góc với AB; C) Đi qua trung điểm của AB; D) Cả 3 ý trên đều đúng.
Câu 3: Cho 3 đường thẳng a, b, c. Biết a // b và a c , suy ra:
A ) b // c; B) b c; C) a b
Câu 4: Cho 3 đường thẳng a, b, c phân biệt . Biết a // c và b // c, suy ra
A) a và b cắt nhau; B) a b; C) a // b.
Câu 5: Nếu một đường thẳng cắt hai đường thẳng song song thì hai góc trong cùng phía:
A) Bù nhau; B) Phụ nhau; C) Bằng nhau;
Câu 6: Số đường thẳng đi qua M và vuông góc với đường thẳng a cho trước là:
A)1; B) 2 ; C) Vô số ; D) 0.
II. PHẦN TỰ LUẬN: (7,0 điểm) F E c
Cho hình vẽ: BAD = 600, FEB = 1200.
a) Chứng minh a // c. b) Tính số đo B1 và D1
A
B C
D
1
1
a
b
ThuVienDeThi.com
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.