Quảng cáo
Kiểm tra 1 tiết (Đại số 7- Chương III)
QR

Kiểm tra 1 tiết (Đại số 7- Chương III)

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Tiết 50 : KIỂM TRA 1 TIẾT ( ĐẠI SỐ 7- chương III) A/ ĐỀ:

A. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (3 điểm ) Hãy chọn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng nhất ghi vào giấy làm bài Bài 1. Điều tra số giấy vụn thu được của các lớp ở trường A được ghi lại bảng sau (đơn vị tính làlà kilogam): 58 58 60 60 57 57 60 60 61 61 61 61 57 57 58 58 61 61 60 60 58 58 57 57 Câu 1: Bảng trên được gọi là: A. A. Bảng “tần số” B. B. Bảng “phân phối thực nghiệm” C. C. Bảng thống kê số liệu ban đầu C. C. Bảng dấu hiệu. Câu 2: Đơn vị điều tra ở đây là: A. A. 12 12 B. B. Trường THCS A C. C. Số giấy vụn thu được D. D. Một lớp học của trường THCS A Câu 3: Các giá trị khác nhau là: A. A. 4 B. B. 57; 57; 58; 58; 60 60 C. C. 12 12 D. D. 57; 57; 58; 58; 60; 60; 61 61 Bài 2.2. Số cân nặng của 20 HS (làm tròn đến kg) trong một lớp được ghi lại như sau:

Số cân nặng (x) 28 30 31 32 36 45 Tần số (n) 3 3 5 6 2 1 N = 20 Câu 4: 4: Dấu hiệu điều tra ở đây là: A. A. Số cân nặng của mỗi học sinh trong 1 lớp B. B. Một lớp C. C. Số cân nặng của 20 20 học sinh D. D. Mỗi học sinh Câu 5: 5: Số các giá trị của dấu hiệu là: A. A. 6 B. B. 202 202 C. C. 20 20 D. D. 3 Câu 6: 6: Mốt của dấu hiệu làlà:::: A. A. 45 45 B. B. 6 C. C. 31 D. D. 32 32 B. PHẦN TỰ LUẬN (7 điểm)

Bài 1: 1: (6 (6 điểm). Thời gian giải xong một bài toán (tính bằng phút) của mỗi học sinh lớp 7 được ghi lại ở bảng sau:

10 10 13 13 15 15 10 10 13 13 15 15 17 17 17 17 15 15 13 13

15 15 17 17 15 15 17 17 10 10 17 17 17 17 15 15 13 13 15 15

a/a/ Dấu hiệu ở đây làlà gì? Số các giá trị khác nhau làlà bao nhiêu? b/ b/ Lập bảng “tần số” và tính số trung binh cộng c/c/ Tìm ìm mốt của dấu hiệu và nêu nhận xét d/ d/ Vẽ biểu đồ đoạn thẳng. Bài 2: 2: (1 (1 điểm). Điểm kiểm tra “1 “1 tiết” môn toán của một “tổ học sinh” được ghi lại ở bảng “tần số” sau:

Biết điểm trung bình cộng bằng 6,8 6,8. Hãy tìm giá trị của n.n.

Điểm Điểm (x) (x) 5 6 9 10 10 Tần Tần số số (n) (n) 2 5 n 1

ThuVienDeThi.com

B/ ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM. A. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (3 điểm ) Mỗi câu 0,5 Điểm 1 2 3 4 5 6 C D D A D D B. PHẦN TỰ LUẬN (7 điểm)

Bài Đáp án Số điểm

a/a/ Dấu hiệu ở đây làlà thời gian làm một bài toán của mỗi học sinh 2 điểm

b/ b/ Bảng “tần số”

Giá Giá trị trị (x) (x) 10 10 13 13 15 15 17 17

Tần Tần số số (n) (n) 3 4 7 6 N = 20 20

M0 = 15 15

2 điểm điểm 1

(6 (6 điểm) điểm)

c/c/ Tính số trung bình cộng

= =14,45 =14,45 10 3 13 4 15 7 17 6

20 X      289

20

2 điểm điểm

2

(1 (1 điểm) điểm)

Theo Theo bài: bài: 5 2 6 5 9 10 1 6,8 2 5 1 n n    

50 9 6,8 8

  

n n

50+9n 50+9n = 54,4 54,4 + 6,8n 6,8n

2,2n 2,2n = 4,4 4,4

n = 2 

1 điểm điểm

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo