Quảng cáo
Đề ôn tập chương I Đại số 7 - Số 1
QR

Đề ôn tập chương I Đại số 7 - Số 1

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

ĐỀ ÔN TẬP CHƯƠNG I ĐẠI SỐ 7. Số 1 Bài 1. Thế nào là căn bậc hai của một số a không âm ?

Áp dụng : Tính ; 2 ( 7)  16

Bài 2. Viết các phân số , , , dưới dạng số thập phân hữu hạn hoặc vô hạn tuần 5 8

3 20  4 11

1 6 

hoàn. Bài 3. Thực hiện phép tính:

a)   8,43 25 0,4   

b) 3 1 3 1 26 44 4 5 4 5   

c)   2 –1,8: 0,75 

d) 1 3 1 7 14 2         

e)

2 2 1 3 5 5 4         f)    3,75 7,2 2,8 3,75    

Bài 4. Tìm x trong tỉ lệ thức:     0,52 : x 9,36 :16,38  

Bài 5. Tìm x và y biết rằng (x – 0,2)10 + (y + 3,1)20 = 0

Bài 6. Tìm các số a,b,c biết và a – b + c = -10,2 3 2 5 a b c  

Bài 7. Ba lớp 7A, 7B và 7C làm kế hoạch nhỏ thu được tổng cộng 120 kg giấy vụn biết rằng số giấy vụn thu được của 3 lớp lần lượt tỉ lệ với 9; 7; 8. Hãy tính số giấy vụn của mỗi lớp thu được . Bài 8. Trong hai số 2600 và 3400 , số nào lớn hơn ?

HƯỚNG DẪN GIẢI. BÀI NỘI DUNG 1 Căn bậc hai của một số a không âm là số x sao cho x2 = a

= 7 ; =

2 ( 7)  16 2 4 4  2

, , ,  5 0,625 8

 3 0,15 20  4 0,(36) 11

1 0,1(6) 6 

3 a)   8,43 25 0,4         25 0,4 8,43 10 8,43 84,3      

b)

3 1 3 1 .26 .44 4 5 4 5 

3 1 1 3 27 26 44 .( 18) 4 5 5 4 2            c)

  2 –1,8: 0,75  

18 3 18 4 12 10 12 22 2 : 2 2 10 4 10 3 5 5 5 5                  d)

1 3 1 1 3 1 2 3 7 12 6 7 14 2 7 14 2 14 14 14 14 7                  e) 2 2 1 3 2 1 9 2 9 32 9 41 5 5 4 5 5 16 5 80 80 80 80                  f)    3,75 7,2 2,8 3,75       3,75 7,2 2,8 3,75 10 37,5     

4     0,52 : x 9,36 :16,38  

0,52 9,36 x 16,38   

16,38 ( 0 52) x 0,91 9,36     5 (x – 0,2)10 + (y + 3,1)20 = 0

(x – 0,2)10 = 0 và (y + 3,1)20 = 0 

ThuVienDeThi.com

x = 0,2 và y = -3,1  6 Áp dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau ta có

10,2 1,7 3 2 5 3 2 5 6

1,7 ( 1,7).3 5,1 3

1,7 ( 1,7).2 3,4 2

1,7 ( 1,7).5 8,5 5

a b c a b c

a a

b b

c c

         

    

   

   

7 Gọi số giấy vụn thu được của các lớp 7A , 7B , 7C lần lượt là a,b,c (kg) 0 < a, b, c < 120

Theo bài ra ta có và a + b + c = 120 8 7 9

c b a  

Áp dụng tính chất của dãy TSBN:

=> = = 8 7 9

c b a   8 7 9  

  c b a 5 24 120 

=> a = 9 . 5 = 45 => b = 7 . 5 = 35 => c = 8 . 5 = 40 Trả lời: Số giấy thu được của các lớp 7A, 7B và 7C lần lượt là: 45 kg, 35 kg, 40 kg. 8 2600 = ((2)3)200 = 8200 3400 =((3)2)200 = 9200 Vậy 2600 < 3400

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo