Quảng cáo
Bài tập chương I Đại + Hình 7 - Số 3
QR

Bài tập chương I Đại + Hình 7 - Số 3

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

đề số 3 -Bài tập chương I Đại + hình 7 (GV: Nguyễn Văn Tú) Bài 1: Cho số hữu tỉ x = -2,75 a) Viết 5 đại diện của số x b) Viết dạng tổng quát của x c) Biểu diễn x trên trục số d)Sắp xếp các số hữu tỉ sau theo thứ tự

lớn dần:

  5 3 ; 875 ,0 ; 25 ,1 ; 4 3 1

;0; 19

18 ; 20 17 ; 33

14 ; 3 4 ; 37 14

       

  

  

e) Viết các số hữu tỉ ë câu d dưới dạng số thập phân. f) Các cách viết sau § hay S 1. 

2010 2009 1 1   

2. Q  81 16

3. 0,(9) = 1

5. 2 5 0 5 2

2009 y x y x    

6. 4 3 4 3 4 3      xy y x y x

7. có giá trị bé 2011 2010    x x nhất là 1 khi 2010 x 2011  8. =   5 3 /    x N x 

9. là số vô tỉ 2 2 10 12  10. 2 50 2 50    Bài 2: Thực hiện phép tính

1.          

   6 1 6 11

5 2. 9 4 2 1

3 : 3 2010 0

2.

2 2

3 2 : 9 5 6 7 1 : 9 4             

3.

2 2

3 1 . 11

7 11

4 . 3 1             

4.

2 2

2 2 2

38 36

49 25 6 5 3 1

          

5. 6 3 4

9 13 4 6

45 25 . 27

5. 15 45 . 3

  

6.

  2 : 6 1 3 1 2 1 : 5 3 5,0

3 2

                      

7. . 17

2 2. 9 5 6 4 1 3 : 7 4 : 008 ,1 25

2



 

              

8. 20 . 6 3. 2

6.2 9. 4

8 8 10

9 4 5

9.                   2011

1 1 ..... 3 1 1 2 1 1

10. 1801 ... 19 13 7 1     

Bài 2: Tìm x, y, z biết

1. 6

5 3 2 2 4 3            x

2.  

0 2

2011 . 2 1 5 2 3 1 2 2 1           x

3. 46 16 3 2 1 12

3

           x

4. 40

1 3 2

1 3 2

5,2

  

 x

x

5. và 3 12

y x  36 5 2  y x

6. 10

23 8 15    x x

7. và xy = 567 9 7

y x 

8. 4x = -11y và x2 -3y2 = 803 9.7x =10y = 12z và x + y + z = 514

10. và x + y +z = 92 7 5 ; 3 2

z y y x  

Bài 3: Một hình chữ nhật có tỉ số giữa 2 cạnh là 0,75 và 3 l ần chiều rộng lớn hơn 2 lần chiều dài là 10m. Tính chu vi và diên tích của hình chữ nhật. Bài 4: Số kg giấy vôn 3 lớp 7a; 7b; 7c thu được tỉ lệ với 5; 3; 4 biết tổng số giấy thu được của 2 lớp 7a và 7c nhiều hơn 7b là 24 kg . Tính số giấy mỗi lớp thu được. Bài 5: Ba kho có tất cả 710 tÊn thóc.

Sau khi chuyển số thóc ë kho I; 5 1

6 1

số thóc ë kho II và số thóc ë kho 11

1

III thì số thóc còn lại ë 3 kho bằng nhau. Hỏi lúc đầu mỗi kho có bao nhiêu thóc? Bài 6: Cho mOn = 600. Trên tia Om lấy điểm D . Kẻ tia Dt sao cho mDt = 600 ( tia On và tia Dt cùng nằm trên nửa mặt phẳng bờ chứa tia Om). a) Chứng minh On // Dt. b) Từ điểm E trên tia Dt kẻ tia Ex sao cho xEt = 1200. Chứng minh Ex// Om. c)Tia Ex On=R.Kẻ DQ On;  

(Q On); RK Dt(K Dt). Chứng    minh DQ//KR.

Bài 7: Cho hình vẽ:

a) Chứng minh Ax//By. b) Chứng minh By //Cz c) Có kết luận gì về Ax và Cz? Vì sao có kết luận đó? Bài 8:Cho xOy = 500. Vẽ tia Ox’là tia đối của tia Ox. a) Tính yOx’? b) Trên nửa mặt phẳng đối của nửa mặt phẳng chứa tia Oy bờ xx’vẽ tia Oy’ sao cho xOy’ = 1300. Chứng tỏ rằng xOy và x’Oy’ là hai góc đối đỉnh Bài 9 : Cho hình vẽ

Cho a//b//Ox. Chứng minh Ox là tia phân giác của AOB. Bài 10 : Cho hình vẽ

Cho a// b// c Chứng minh OA OB  Bài 11: a)Cho tỉ lệ thức

chứng minh rằng d

c b a 

2011

2011 2011

2011 2011

     

  

d b

c a d b

c a

b) tính x;y;z;biết   0 6 5 2 3

2011 2010     z y y x và 2x-5y +3z = 54.

A

a

y B

C

O

z

A

x

x

b

B

30 0

1500

1450 35 0

650

1000

a

B

c

b

O

550

350 A

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo