
TT 17 QUANG TRUNG TPCT GVBM: PHAM QUANG HUNG 0915.684.278
BÀI TẬP HÌNH HỌC CHƯƠNG I
Câu 1: (4,0 điểm) Cho tứ diện có vuông góc nhau từng đôi, biết , ABCD , , AB AC AD 2 2 AB AC
2 3 AD
a) Tính thể tích khối tứ diện ABCD b) Gọi là trung điểm cạnh . Chứng minh vuông góc với mặt phẳng I BC BC AID
c) Tính góc giữa hai mặt phẳng và ABC DBC
Câu 2: (3,0 điểm) Cho hình lập phương cạnh bằng . . ' ' ' ' ABCD A B C D a a) Tính diện tích tam giác ' ' CB D b) Tính thể tích tứ diện ' ' ' C CB D c) Tính khoảng cách từ đến mặt phẳng ' C ' ' CB D
Câu 3: (3,0 điểm) Cho hình chóp đều có cạnh bên và cạnh đáy cùng bằng , gọi là trung .S ABCD m M điểm của . Một mặt phẳng chứa và song song với , lần lượt cắt tại SC P AM BD , SB SD ,I K
a. Tính thể tích khối đa diện SMIAK b. Tính khoảng cách từ đến mặt phẳng S P
Bài 4:Cho khối chóp S.ABCD với đáy ABCD là hình chữ nhật cạnh AB = a và BC = 3 a . Cho biết SA ( ABCD) và cạnh bên SC hợp với mặt đáy (ABCD) một góc 600.
1. Tính thể tích khối chóp S.ABCD. Gọi H là hình chiếu của A lên SB .
Chứng minh AH SC và tính độ dài AH.
2. Gọi K là trung điểm của SD . Tính tỉ số .
.
S AHK
S ABD
V V từ đó suy ra thể tích của khối chóp S.AHK.
Câu 5 Cho hình chóp S.ABC có tam giác ABC vuông tại B, AB = a , AC = a , cạnh bên SA vuông góc 2 3 với mặt phẳng đáy và SB = . 3 a a) Tính thể tích khối chóp S.ABC. b) Tính khoảng cách từ A đến mặt phẳng (SBC) . Câu 6 Cho lăng trụ xiên ABC.A/B/C/ có đáy ABC là tam giác đều cạnh AB= , cạnh bên A A/ hợp với 2 a mặt đáy (ABC) một góc 300, hình chiếu vuông góc của đỉnh A/ lên mặt đáy trùng với trọng tâm của tam giác ABC. a) Tính thể tích khối lăng trụ xiên ABC.A/B/C/ theo a. b) Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng A A/ và BC.
Câu ĐÁP ÁN Điểm ThuVienDeThi.com
TT 17 QUANG TRUNG TPCT GVBM: PHAM QUANG HUNG 0915.684.278
I A
B
C
D
D'
D
C'
C A'
B'
A B
K I
G
M
H C B
D A
S
N
Câu1a 1,5đ vuông góc nhau từng đôi, nên , , AB AC AD
AD ABC 1 . 3 ABCD ABC V S AD
1 1 . . . . 3 2 AB AC AD
(đvdt) 1 8 3 .2 2.2 2.2 3 6 3
Hình:0,5đ
0,5đ
0,5đ
0,5đ
Câu1b 1,0đ
, là trung điểm AC AB I BC BC AI AD ABC BC AD BC ADI
0,5đ
0,25đ
0,25đ Câu1c 1,0đ
, nên góc giữa và là BC ADI BC DI ABC DBC AAID
và AB AC AB AC 2 2 AB AI
AD ABC AD AI A 2 3 tan 3 2 AD AID AI A 0 60 AID
0,5đ
0,25đ
0,25đ
Câu 2a 0,75đ
là đường chéo các hình vuông cạnh nên ', ' ', ' CB B D D C a
' ' ' ' 2 CB B D D C a
(đvdt)
2 2
' '
' . 3 3 4 2 CB D
D C a S
Hình: 0,5đ
0,25đ
0,5đ
Câu 2b 0,75đ Thể tích tứ diện (đvtt) 3 ' ' ' . ' ' ' ' 1 1 6 6 C CB D ABCD A B C D V V V a 0,5đ+0,25đ
Câu 2c 1,0đ
Khoảng cách từ đến là chiều cao của tứ diện kẻ từ ' C ' ' CB D h ' ' ' C CB D ' C
3 2
' '
3 3 : 2 2 3 CB D
V a a a h S
0,25đ
0,25đ*3
Câu 3a 1,5đ
Gọi là tâm hình vuông H ABCD SH SAC
Gọi , suy ra cùng thuộc giao G SH AM , , K G I tuyến của hai mp và SAC P
Mà (1) / / / / P BD KI BD
lần lượt là trung điểm nên là trọng tâm , , M H , SC AC G SAC 2 3 SG SH
kết hợp với (1) , 2 3 SI SB
Lại có vuông cân tại 2 AC m SAC S
2 m SH
Hình: 0,5đ
0,25đ
0,25đ
0,25đ
ThuVienDeThi.com
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.