Quảng cáo
Đề ôn tập chương I Hình học 7  Số 11
QR

Đề ôn tập chương I Hình học 7 Số 11

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

ĐỀ ÔN TẬP CHƯƠNG I – HÌNH HỌC 7 – 11 A. TRẮC NGHIỆM.

Câu 1. Phát biểu nào sau đây đúng?

A. Hai góc so le trong luôn bằng nhau.

B. Hai góc đồng vị luôn bằng nhau.

C. Hai góc trong cùng phía luôn bù nhau

D. Hai góc đối đỉnh luôn bằng nhau.

Câu 2. Nếu hai đường thẳng

A. cắt nhau thì vuông góc nhau.

B. vuông góc với nhau thì cắt nhau.

C. cắt nhau thì tạo thành 4 góc bằng nhau.

D. cắt nhau thì tạo thành 4 cặp góc đối đỉnh.

Câu 3. Xem hình 4 và cho biết khẳng định nào chứng tỏ a//b:

A. A A  4 3 A B

B. A A   1 3 = A B 180

C. A A  3 2 A B

D. Tất cả đều đúng.

Câu 4. Trong các phát biểu sau phát biểu nào đúng với nội dung tiên đề Ơ-clit:

A. Qua điểm M nằm ngoài đường thẳng a, có vô số đường thẳng đi qua M và song song với a. B. Có duy nhất một đường thẳng song song với một đường thẳng cho trước. C. Qua một điểm ở ngoài một đường thẳng, chỉ có một đường thẳng song song với đường thẳng đó. D. Qua một điểm ở ngoài một đường thẳng có ít nhất một đường thẳng song song đường thẳng đó. Câu 5. Qua điểm A ở ngoài đường thẳng a, có:

A. Vô số đường thẳng song song với a.

B. Một và chỉ một đường thẳng song song với a.

C. Có ít nhất một đường thẳng song song với a.

A

H×nh 4

3

2

4

4

c

1

2 1

b

a

B3

ThuVienDeThi.com

D. Hai đường thẳng song song với a.

Câu 6. Nếu a  b và b c thì : 

A. a  c B. a // c . C. a //b D. c // b

Câu 7. Nối mỗi dòng ở cột bên trái với một dòng ở cột bên phải để được khẳng định đúng.

C. Nếu Oa, Ob là các tia phân giác

cña hai gãc kÒ bï

1. thì chúng vuông góc với nhau

D. Nếu Oa, Ob là hai tia phân

giác của hai góc đối đỉnh

A A A  xOy 3. th× xOt tOy 2

5. thì chúng là hai tia đối nhau

II. TỰ LUẬN:

Bài 1. Hình vẽ bên, biết , a // b A 1 D 55 .  

a) Chứng minh c b 

b) Tính số đo của A 2 C ? 

BÀI NỘI DUNG

Hình vẽ

c

b a

55°

1

2

C

D

B A

a) Ta có:  a // b gt

và: c a 

c b  

b) Ta có:  a // b gt

(trong cùng phía) A A 2 ADC C 180    

Và: (đối đỉnh) A A 1 ADC D 50   

Hay: A 2 50 C 180   

1

ThuVienDeThi.com

A 2 C 180 50 130     

Bài 2. Cho hình vẽ . Biết ; xy // zt; xy // uv A A A 30 ; B 45 .    

a) Chứng minh: . zt // uv

b) Tính số đo của AAOB.

BÀI NỘI DUNG

Hình vẽ

A

A

xy // zt xy // uv GT A 30

B 45

 

 

A zt // uv. KL

AOB ? 

a) Ta có:  xy // uv gt 1

và:  xy // zt gt 2

Từ (1), (2): zt // uv

b) Ta có:  xy // uv gt

A A  1 A O slt  

và: A  A 30 gt  

Nên: A 1 O 30  

Mặt khác:   zt // uv cmt

A A  2 B O slt  

và: A  B 45 gt  

Nên: A 2 O 45  

Vậy: và: A  A 30 gt  

Nên: A A A 1 2 AOB O O 30 45 75      

2

1

45

30

v u

t z

y x

O

A

B

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo