Quảng cáo
Tuyển tập các đề thi của TP.HCM môn Toán 7
QR

Tuyển tập các đề thi của TP.HCM môn Toán 7

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Tuyển tập các đề thi của TP.HCM

1

ĐỀ SỐ 1: QUẬN 1, NĂM 2014 – 2015

Bài 1: (2,5 điểm) Thực hiện phép tính:

a)               

3 1 . 9 2 : 2 1 2 3 2 2

b)                 15

7 5 9 : 123

23 12

7 4 3 : 123 100

c) 25 29

43 32

.125 8) (

.20 5) (

Bài 2: (1,5 điểm) Tìm x, biết:

a) 9 1 x 4 3 3 2         

b) 2 2

2) ( x 2 1         

Bài 3: (1,25 điểm) Tính độ dài hai cạnh của một hình chữ nhật, biết tỉ số giữa các cạnh của nó bằng 0,6 và chu vi bằng 32cm. Bài 4: (1,0 điểm)

a) Cho hàm số 1 x f(x) y 2    . Tìm x sao cho 1 f(x) . b) Cho 19 12.25 8 a  . Tìm số chữ số của a. Bài 5: (3,5 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A. Tia phân giác của góc B cắt cạnh BC tại D.

a) Cho biết 0 40 B Cˆ A  . Tính số đo góc ABD. b) Trên cạnh BC lấy điểm E sao cho BE = BA. Chứng minh BAD = 

BED và DE  BC. c) Gọi F là giao điểm của BA và ED. Chứng minh rằng: ABC = EBF. d) Vẽ CK vuông góc với BD tại K. Chứng minh rằng ba điểm K, F, C thẳng hàng.

ĐỀ SỐ 2: QUẬN 3, NĂM 2014 – 2015

Bài 1: (2,5 điểm) Thực hiện phép tính:

a) 10

3 . 7 13 10

3 . 7

23  

b) 64

9 81 . 18

3 6 15   

c)

13 34

10 15

.2 3

.9 6

Bài 2: (2,5 điểm) Tìm x, biết:

a) 3 2 3 1 x 5 2  

b) 1 3 2 2 1 3x   

c) 81 3 1 2x  

ThuVienDeThi.com

Tuyển tập các đề thi của TP.HCM

2

Bài 3: (2 điểm) Khối lớp 7 của một trường THCS trong quận có 336 học sinh. Sau khi kiểm tra học kì 1, số học sinh xếp thành 3 loại giỏi, khá, trung bình. Biết số học sinh giỏi, khá, trung bình lần lượt tỉ lệ với 4; 5; 7. Tính số học sinh mỗi loại của khối 7. Bài 4: (3 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A. Gọi M là trung điểm của BC. Trên tia đối của tia MA lấy điểm E sao cho ME = MA. a) Tính số đo của C Bˆ A khi 0 40 B Cˆ A  . b) Chứng minh: AMB = EMC và AB // EC. c) Từ C kẻ đường thẳng (d) song song với AE. Kẻ EK vuông góc đường thẳng (d) tại K. Chứng minh: A Cˆ B C Eˆ K  .

ĐỀ SỐ 3: QUẬN 5, NĂM 2014 – 2015

Bài 1: (3 điểm) Thực hiện các phép tính sau:

a) 

 

               9 5 3 1 27 25 . 49 27

b) .16 125.9

.18 5

5

4 4

c)   0,81 25

1 5 2

2   

Bài 2: (1,5 điểm) Tìm x  Q biết:

a) 4 1 4 0,25 x   

b) 2 4 (0,5) (0,25) : x  Bài 3: (1,5 điểm)

a) Tìm x trong các tỉ lệ thức sau:

0,81

x

6 5 2

3 1 3 ; 0,8

3 64

x   

b) Cho biết hai đại lượng x và y tỉ lệ nghịch với nhau và khi x = 4,2 thì y = 15. Hãy biểu diễn x theo y. Bài 4: (1 điểm) Cho đoạn thẳng AB = 15cm, M là điểm nằm giữa hai điểm A và B sao cho AM : 2 = MB : 3. Tính độ dài các đoạn thẳng AM và MB. Bài 5: (3 điểm) Cho tam giác ABC có 0 90 Aˆ  , trên cạnh CB lấy điểm D sao cho CD = CA. Tia phân giác của Cˆ cắt AB tại E. a) Chứng minh ACE = DCE. So sánh các độ dài EA và ED. b) Chứng minh B Cˆ A D Eˆ B  và tia phân giác của góc BED vuông góc với EC.

ĐỀ SỐ 4: QUẬN 6, NĂM 2014 – 2015

Bài 1: (3 điểm) Thực hiện các phép tính sau:

a) 4 3 4,5. 3

4 : 2 1 3       

ThuVienDeThi.com

Tuyển tập các đề thi của TP.HCM

3

b) 0 3

1999 6 1 2. 3 1 3 1               

c) 12 9

29 18

.27 8

.2 9

d) 64

9 . 3 8 4 5 2 2  

Bài 2: (2 điểm) Tìm x:

a) 3 1 2 6 1 4x  

b) 3 1 3 2 2x  

Bài 3: (1 điểm) Tìm a, b, c biết 4 c 3 b 2 a   và 20 c 2b a    .

Bài 4: (1 điểm) Một miếng đất hình chữ nhật có chu vi bằng 90m, tỉ số giữa hai

cạnh của nó bằng 5

4 . Tính diện tích của miếng đất hình chữ nhật.

Bài 5: (2 điểm) Vẽ góc xAy, trên tia Ax lấy điểm B, trên tia Ay lấy điểm C sao cho AB = AC, I là trung điểm của đoạn thẳng BC. a) Chứng minh: AIB = AIC. b) Chứng minh: AI BC. c) Trên cạnh AB lấy điểm E, trên cạnh AC lấy điểm F sao cho AE = AF. Chứng minh: IE = IF. Bài 6: (1 điểm) Cho hình vẽ sau biết 0 0 0 60 Cˆ , 75 Bˆ ; 60 Aˆ    .

a) Chứng minh: m // n. b) Tính số đo Dˆ .

ĐỀ SỐ 5: QUẬN 10, NĂM 2014 – 2015

Bài 1: (3 điểm) Thực hiện phép tính:

a) 2,5 : 4 3 7 9 . 3 2  

b) 9 1 3 25

1 5 

c)  

0 2 2

2014 10.12 2 1 . 16 3 : 3 1 5 3     

  

             

d) 8 …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo