Quảng cáo
Kiểm tra 45 phút Hình học 7 tiết 54
QR

Kiểm tra 45 phút Hình học 7 tiết 54

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

PHÒNG GD&ĐT HỒNG NGỰ TRƯỜNG THCS-THƯỜNG THỚI HẬU A

CẤU TRÚC ĐỀ VÀ MA TRẬN KIỂM TRA 45 PHÚT HÌNH HỌC 7. TCT 54

- HỌ VÀ TÊN : Châu Thị Yến Phương - Chức vụ : Giáo Viên - Môn : HÌNH HỌC 7 Nội dung:

I.Thống nhất cấu trúc

Câu hỏi Điểm Nội dung 1 2,0 Tam giác cân, tam giác đều 2 4,0 Định lý Pytago 3 4,0 Các trường hợp bằng nhau của tam giác vuông TỔNG 10,0

II. Thống nhất Ma trận đề

Điểm Câu Nhận biết Thông hiểu VD Thấp VD Cao Tổng Điểm

1 1,0 1,0 2,0 2 1,0 2,0 1,0 4,0 3 1,0 1,0 2,0 4,0 Cộng 3,0 (30%) 4,0 ( 40%) 2,0 (20%) 1,0(10%) 10 (100%)

ThuVienDeThi.com

Ma trận đề kiểm tra

Điểm

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng thấp

Vận dụng cao

CỘNG

1. Tam giác cân, tam giác đều

Biết định nghĩa tam giác cân

Tìm được các tam giác cân trên hình vẽ Số câu 1 1 2 Số điểm tỉ lệ % 1,0 1,0 2,0

2. Định lý Pytago

Biết phát biểu định lí Pytago

Hiểu cách tìm độ dài cạnh qua định lí

Vận dụng định lí vào bài toán thực tế Số câu 1 1 1 3 Số điểm tỉ lệ % 1,0 2,0 1,0 4,0

3 Các trường hợp bằng nhau của tam giác vuông

Biết các trường hợp bằng nhau của hai tam giác vuông

Giải thích được hai tam giác vuông bằng nhau

Vận dụng chứng minh hai tam giác vuông bằng nhau Số câu 1 1 2 4 Số điểm tỉ lệ % 1,0 1,0 2,0 4,0 Tổng số câu 3 3 2 1 9 Tổng số điểm 3,0 (30%)

4,0 ( 40%)

2,0 (20%)

1,0 (10%)

10 (100%)

ThuVienDeThi.com

ĐỀ KIỂM TRA MÔN: HÌNH HỌC TCT 54

Người ra đề KT đề xuất: Châu Thị Yến Phương (Đề kiểm tra gồm: 01 trang) ĐỀ CHÍNH Câu I: (2điểm)

a) Phát biểu định nghĩa tam giác cân. b) Tìm các tam giác cân có trên hình vẽ.

D

C

B

A

Câu II: (4điểm)

a) Phát biểu định lí Py-ta-go. b) Cho tam giác ABC vuông tại A, biết AB = 3cm, AC = 4cm. Tính độ dài cạnh huyền BC. c) Tính độ dài đường chéo của một mặt bàn hình chữ nhật có chiều dài 8 dm và chiều rộng 6 dm

Câu III:(4 điểm) 1. a) Nêu các trường hợp bằng nhau của hai tam giác vuông b) Hai tam giác vuông đã cho trên hình vẽ có bằng nhau không? Vì sao?

F

E

D C

B

A

2. Cho tam giác ABC cân tại A. Kẻ AH vuông góc với BC (H  BC). Chứng minh rằng a)   AHB AHC b) AH là tia phân giác góc A

Hết

ThuVienDeThi.com

ĐỀ KIỂM TRA MÔN: HÌNH HỌC TCT 54

Người ra đề KT đề xuất: Châu Thị Yến Phương (Đề kiểm tra gồm: 01 trang)

ĐỀ PHỤ Câu I: (2điểm)

a) Phát biểu định nghĩa tam giác đều b) Tìm các tam giác cân có trên hình vẽ.

D

C

B

A

Câu II: (4điểm)

a) Phát biểu định lí Py-ta-go đảo. b) Cho tam giác ABC vuông tại A, biết AB = 4cm, AC = 3cm. Tính độ dài cạnh huyền BC. c) Tính độ dài đường chéo của một mặt bàn hình chữ nhật có chiều dài 0,8 m và chiều rộng 6 dm

Câu III:(4 điểm) 1. a) Nêu các trường hợp bằng nhau của hai tam giác vuông b) Hai tam giác vuông đã cho trên hình vẽ có bằng nhau không? Vì sao?

F

E

D C

B

A

2. Cho tam giác ABC cân tại A. Kẻ AH vuông góc với BC (H  BC). Chứng minh rằng a)   AHB AHC b) AH là tia phân giác góc A

Hết

ThuVienDeThi.com

H C B

A

ĐÁP ÁN HÌNH HỌC 7 TCT 54 Câu I: (2điểm)

NỘI DUNG ĐIỂM a) Phát biểu đúng định nghĩa tam giác cân b) Các tam giác cân là : ΔABC và ΔBDC

1.0 0.5-0.5

Câu II: (4điểm)

NỘI DUNG ĐIỂM a) Phát biểu đúng định lí Py-ta-go. b) ΔABC vuông tại A ta có

2 2 2

2 2 3 4 9 16 25

BC AB AC  

     25 5 BC   Vậy cạnh huyền BC = 5 cm

c) Gọi độ dài đường chéo của mặt bàn hình chữ nhật là x Áp dụng định lí Pytago ta có

2 2 2 8 6 64 36 100

100 10

x

x

    

  Vậy độ dài đường chéo của mặt bàn hình chữ nhật là 10 dm

1.0 0.25

0.5 0.25

0.25 0.25

0.25

0.5

0.25 Câu III: (4điểm)

NỘI DUNG ĐIỂM 1.a.Các trường hợp bằng nhau của hai tam giác vuông - Hai cạnh góc vuông - Cạnh góc vuông - góc nhọn kề - Cạnh huyền - góc nhọn - Cạnh huyền - cạnh góc vuông b. Tam giác vuông ABC và tam giác vuông DEF bằng nhau vì A A , BC EF B E  

0.25 0.25 0.25 0.25 0.5-0.5

2. a) Xét hai tam giác vuông HAB và HAC có AB = AC (tam giác ABC cân) AH là cạnh chung Do đó: (cạnh huyền–cạnh góc vuông) AHB AHC  A A b) Do nên AHB AHC  A A A A BAH CAH  Vậy AH là tia phân giác góc A

0.25 0. 25

0.25 0.25

0.5 0.5

*Học sinh có cách làm bài khác đúng, lập …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo