Quảng cáo
Đề kiểm tra Đại số 7 Chương I
QR

Đề kiểm tra Đại số 7 Chương I

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA ĐẠI SỐ 7 CHƯƠNG I .

NĂM HỌC: 2015 – 2016. Cấp độ Tên Chủ đề (nội dung,

chương)

Nhận biết

Thông hiểu

Vận dụng

Cộng

Cấp độ thấp

Cấp độ cao TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL Tập hợp Q các số hữu tỉ.

Nhận biết được số hữu tỉ, thực hiện được các phép tính về số hữu tỉ

Nắm được quy tắc của lũy thừa

Áp dụng được quy tắc của lũy thừa để tính được kết quả chính xác

Vận dụng được các phép toán trong Q vào việc giải các bài toán

Xác định được giá trị tuyệt đối của một số x bất kỳ

Số câu Số điểm

Tỉ lệ %

2 1

Tỉ lệ thức, dãy tỉ số bằng nhau

Vận dụng tính chất của tỉ lệ thức, dãy tỉ số bằng nhau để tìm chính xác các giá trị

Biết suy luận biến đổi để áp dụng được tính chất dãy tỉ số bằng nhau

Số câu Số điểm

Tỉ lệ %

1 2

Số thập phân hữu hạn, số thập phân vô hạn, làm tròn số.

Nhận biết được số viết dưới dạng số thập phân hữu hạn

Nắm được quy tắc làm tròn số và làm tròn số một cách chính xác Số câu Số điểm

Tỉ lệ %

1 1

Tập hợp số thực R

Hiểu được khái niệm về căn bậc hai

ThuVienDeThi.com

Số câu Số điểm

Tỉ lệ %

1 1

Tổng số câu Tổng số điểm Tỉ lệ %

1. Số hữu tỷ nào sau đây không nằm giữa và : 1 3  2 3

2 A. 9  4 B. 9

4 C. 9  2 D. 9

2. Kết quả phép tính là: 3 1 12 4 4 20   

12 A. 20

 3 B. 5

3 C. 5

 9 D. 84

3. Chữ số tận cùng của là: 15 4 A. 0 B. 2 C. 4 D. 6

4. Chỉ ra cách viết sai. Từ tỉ lệ thức ta có các tỉ lệ thức sau: 5 35 9 63 

5 9 A. 35 63  63 35 B. 9 5  35 63 C. 9 5  63 9 D. 35 5 

5. Số x mà là: 6 x 21 7 

A. 2 B. 3 C. 4 D. 5

6. Biết rằng và . Giá trị của x; y bằng: x y 7 6  2x y 120  

A. x 105; y 90   B. x 103; y 86   C. x 110; y 100   D. x 98; y 84  

7. Trong các số có bao nhiêu số viết được dưới dạng số thập phân hữu hạn? 7 13 4 15 34 327 98 ; ; ; ; ; ; 8 30 13 27 250 15 56  

A. 3 B. 4 C. 5 D. 6 8. Điền vào chỗ trống: A. Số 0,26 viết được dưới dạng phân số tối giản là ... B. Số 0,(3) viết dưới dạng phân số tối giản là ... 9. Điền dấu “x” vào ô thích hợp: Câu Đúng Sai A. Tổng của hai số vô tỉ là số vô tỉ B. Tích của môt số hữu tỷ và một số vô tỉ là số vô tỉ 10. Nối mỗi dòng ở cột bên trái với một dòng ở cột bên phải để được khẳng định đúng: A. Nếu a là số thực 1. là số có thể viết được dưới dạng số thập phân vô hạn không tuần hoàn. 2. thì a được biểu diễn dưới dạng số thập phân hữu hạn hoặc vô hạn. 3. là số có thể viết được dưới dạng số thập phân hữu hạn hoặc vô hạn tuần hoàn.

B. Số vô tỉ

4. thì a là số vô tỉ.

II. TỰ LUẬN: (5 điểm)

ThuVienDeThi.com

Bài 1. Thực hiện phép tính :

a) 1 4 8 2 : 2 7 9       

b) 

2 4 4 1 3 3 16 9    

c) 3 16 3 2 7 15 7 15   

Bài 2. Tìm x biết: 3 1 1 5 x 4 2 3 6   

Bài 3. Ba cạnh của một tam giác lần lượt tỉ lệ với các số 3; 4; 5 và chu vi của tam giác đó là 36cm. Tính độ dài các cạnh của tam giá đó? Bài 4. So sánh 290 và 536. Bài 5. Chứng minh rằng: chia hết cho 59. 6 7 10 5  ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG I

ĐẠI SỐ 7. NĂM HỌC: 2015 – 2016. I. TRẮC NGHIỆM:( 5 điểm) Học sinh chọn đúng một đáp án được 0,5đ. Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 Đáp án

B B C D C B B 27 2 Đ S A + 2

B + 1

II. TỰ LUẬN(5 điểm)

HƯỚNG DẪN GIẢI. a) BÀI NỘI DUNG 1 4 8 2 : 2 7 9       

5 4 9 2 7 8   

5 9 2 14   35 9 44 22 1 3 14 14 14 7 7     

0,5



2 4 4 1 3 3 16 9      4 2 1 9 3 4 9    2 1 3   5 3  0,5

3 16 3 2 3 16 2 3 14 2 = = 7 15 7 15 7 15 15 7 15 5             

0,5

3 1 1 5 3 1 5 1 5 2 1 x x 4 2 3 6 4 2 6 3 6 2          

hoặc: 3 1 1 x 4 2 2    3 1 1 x 4 2 2  

Với: 3 1 1 1 3 1 3 2 1 1 x x x 4 2 2 2 4 2 4 4 2          

Với: 3 1 1 1 3 1 3 2 5 5 x x x 4 2 2 2 4 2 4 4 2          

Vậy: hoặc 1 x 2  5 x 2 

0,25

0,25

0,25

0,25

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo