Quảng cáo
Kiểm tra một tiết (chương II) năm học 2015 - 2016 môn Đai sô 7
QR

Kiểm tra một tiết (chương II) năm học 2015 - 2016 môn Đai sô 7

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

PHÒNG GD&ĐT KONPLÔNG TRƯỜNG PT DTBT THCS ĐĂK NÊN KIỂM TRA MỘT TIẾT (CHƯƠNG II)

NĂM HỌC 2015 - 2016

MÔN: Đại số 7 Thời gian: 45 phút (Không kể thời gian giao đề) Tuần 17 Ngày ra đề: 03/ 12/ 2015 Tiết 36 Ngày kiểm tra: ....../ 12/2015

I. Mục tiêu. 1. Kiến thức: HS: - Biết định nghĩa đại lượng tỉ lệ thuận và tính chất của hai đại lượng tỉ lệ thuận. - Biết định nghĩa đại lượng tỉ lệ nghịch và tính chất của hai đại lượng tỉ lệ nghịch. - Biết khái niệm hàm số. - Biết khái niệm đồ thị hàm số. - Biết dạng của đồ thị hàm số y = ax (a khác 0) 2. Kĩ năng: HS: - Xác định được hệ số tỉ lệ của hai đại lượng tỉ lệ thuận. - Vận dụng định nghĩa đại lượng tỉ lệ thuận để tìm hệ số tỉ lệ khi biết hai giá trị tương ứng. - Xác định được hệ số tỉ lệ của hai đại lượng tỉ lệ nghịch . - Vận dụng được tính chất của hai đại lượng tỉ tỉ lệ nghịch để giải bài toán đơn giản về hai đại lượng tỉ lệ nghịch. - Xác định được một đại lượng là hàm số của đại lượng kia hay không. - Tính giá trị của hàm số tại một giá trị cho trước của biến. - Vẽ thành thạo đồ thị của hàm số y = ax (a khác 0) 3. Thái độ: - Giáo dục HS ý thức tự giác, tư duy lô gic, độc lập sáng tạo của HS. II. Hình thức kiểm tra Tự luận 70%, trắc nghiệm 30% III. Ma trận

Vận dụng Nhận biết Thông hiểu Cấp độ thấp Cấp độ

Tên chủ đề TN TL TN TL TN TL

Tổng

1. Đại lượng tỉ lệ thuận

- Nhận biết định nghĩa đại lượng tỉ lệ thuận.

- Xác định được hệ số tỉ lệ của hai đại lượng tỉ lệ thuận.

-Áp dụng định nghĩa đại lượng tỉ lệ thuận để tìm hệ số tỉ lệ khi biết hai giá trị tương ứng, biểu diễn

ThuVienDeThi.com

mối liên hệ giữa hai đại lượng

Số câu: Số điểm:

1 0,5

1 0,5

1 2

3 3đ=30% 2. Đại lượng tỉ lệ nghịch

- Nhận biết định nghĩa đại lượng tỉ lệ nghịch và tính chất của hai đại lượng tỉ lệ nghịch.

- Xác định được hệ số tỉ lệ của hai đại lượng tỉ lệ nghịch .

-Vận dụng được tính chất của hai đại lượng tỉ lệ nghịch để giải bài toán đơn giản Số câu: Số điểm:

2 1

1 0,5

1 2

4 3,5đ=35% 3. Khái niệm hàm số và đồ thị

-Biết dạng của đồ thị hàm số y = ax (a khác 0)

- Tính giá trị của hàm số tại một giá trị cho trước của biến.

-Vẽ thành thạo đồ thị của hàm số y = ax

  0 a  Số câu: Số điểm:

1 0,5

1/2 1,5

1/2 1,5

3 3,5đ=35% Tổng số câu: Tổng số điểm

4 2,0đ=20%

2 1,0đ=10%

5/2 3,5đ=35%

3/2 3,5đ=35%

10 10đ=100%

ThuVienDeThi.com

PHÒNG GD&ĐT KONPLÔNG TRƯỜNG PT DTBT THCS ĐĂK NÊN ĐỀ KIỂM TRA MỘT TIẾT (CHƯƠNG II)

NĂM HỌC 2015 - 2016

MÔN: Đại số 7 Thời gian: 45 phút (Không kể thời gian giao đề) ĐỀ A.Trắc nghiệm(3 điểm) * Hãy chọn phương án đúng nhất. Câu 1 Đại lượng y tỉ lệ thuận với đại lượng x theo hệ số tỉ lệ k (k là hằng số khác 0) khi:

A. y = k.x B.y = k

x C.y = x

k D. x.y = k

Câu 2 Nếu y tỉ lệ thuận với đại lượng x theo hệ số tỉ lệ 5 thì x tỉ lệ thuận với đại lượng y theo hệ số tỉ lệ là:

A. 5 B. 1

5 C.10 D. một kết quả khác

Câu 3 Đại lượng y tỉ lệ nghịch với đại lượng x theo hệ số tỉ lệ a (a là hằng số khác 0) khi:

A. y = a.x B. y = x

a C. y = a

x D. cả A,B,C đều sai

Câu 4 Nếu y tỉ lệ nghịch với x theo hệ số tỉ lệ 7

1 thì x tỉ lệ nghịch với y theo hệ số tỉ lệ là:

A. 7

1 B. 7 C. -7 D. - 7

1

Câu 5 Nếu hai đại lượng tỉ lệ nghịch với nhau thì tích hai giá trị tương ứng của chúng:

A. bằng 0 B. bằng 1 C. bằng -1 D. luôn không đổi Câu 6 Đồ thị của hàm số y = ax ( ) là:   0 a  A.một điểm B.một đoạn thẳng C.đường tròn D.một đường thẳng đi qua gốc tọa độ B.Tự Luận (7 điểm) Câu 7.(3,0đ) Cho hàm số y = f(x) = 3x. a) Tính f(3) = ? ,f(0) = ? b) Vẽ đồ thị hàm số đã cho Câu 8.(2đ) Cho biết hai đại lượng x và y tỉ lệ thuận với nhau và khi x = 3 thì y = 6. a/ Tìm hệ số tỉ lệ k của y đối với x? b/ Biểu diễn y theo x Câu 9.(2đ) Cho biết 30 công nhân xây xong một ngôi nhà hết 90 ngày. Hỏi 15 công nhân xây xong một ngôi nhà đó hết bao nhiêu ngày (giả sử năng suất làm việc của mỗi công nhân là như nhau).

..........................Hết................................

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo