Quảng cáo
Bài tập ôn tập Chương I Đại số 7
QR

Bài tập ôn tập Chương I Đại số 7

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

BÀI TẬP ÔN TẬP CHƯƠNG I Bài 1: Tính

a) b) c) 3 5 3 7 2 5              

4 2 7 5 7 10        

3 1 3 1 .19 .33 8 3 8 3 

d) e) g)

3 2 4 . 81 3 3        

2 4 7 1 . 5 2 4       

15 7 19 20 3 34 21 34 15 7    

h) k) l) ; ; 5 2 5 3 :3 2   7 7 12,5: 1,5: 5 5               

9 0 

2 3 

Bài 2: Tìm x biết

a) b) c) d) e) g) 5 3 1 2 : 2 2 x   3 2 4 x  56 4 100 x   1 2 3 2 : 1 : 3 3 4 5 x 

2 5 2 2 . 3 3 x               

8 2 x

x 

h) k) 9) 0,2 - = 0 11) 12) 5 6 9 x    3 2 2 144 x x   3,0 : 6 4 : 3 2 1  x

3 2 2 : 9 7 1 : 3 2 2  x

Bài 3: Tìm x, y, z khi :

1) vaø x-24 =y 2) vaø 3) vaø x- y = 4009 4) ; = và x- y - z 3 7

y x  5 7 2 x y z   48 y x   2006 3 2005

1 y x   

3 2

y x 

= 28 5) vaø 2x + 3y - z = -14 6) 3x = y ; 5y = 4z và 6x + 7y + 8z = 456 7 5 3

z y x  

7)Tìm hai số x và y biết và 8)Tìm hai số x và y biết và 3 4 x y  28 x y     : 2 : 5 x y   7 x y  

BÀI TẬP ÔN TẬP CHƯƠNG I Bài 1: Tính

a) b) c) 3 5 3 7 2 5              

4 2 7 5 7 10        

3 1 3 1 .19 .33 8 3 8 3 

d) e) g)

3 2 4 . 81 3 3        

2 4 7 1 . 5 2 4       

15 7 19 20 3 34 21 34 15 7    

h) k) l) ; ; 5 2 5 3 :3 2   7 7 12,5: 1,5: 5 5               

9 0 

2 3 

Bài 2: Tìm x biết

a) b) c) 5 3 1 2 : 2 2 x   3 2 4 x  56 4 100 x  

d) e) g) h) k) 9) 0,2 - = 0 1 2 3 2 : 1 : 3 3 4 5 x 

2 5 2 2 . 3 3 x               

8 2 x

x  5 6 9 x    3 2 2 144 x x  

11) 12) 3,0 : 6 4 : 3 2 1  x

3 2 2 : 9 7 1 : 3 2 2  x

Bài 3: Tìm x, y, z khi :

ThuVienDeThi.com

1) vaø x-24 =y 2) vaø 3) vaø x- y = 4009 4) ; = và x- y - z 3 7

y x  5 7 2 x y z   48 y x   2006 3 2005

1 y x   

3 2

y x 

= 28 5) vaø 2x + 3y - z = -14 6) 3x = y ; 5y = 4z và 6x + 7y + 8z = 456 7 5 3

z y x  

Bài 4: Tính độ dài các cạnh của một tam giác biết chu vi là 33cm và các cạnh của tam giác tỉ lệ với 2; 4; 5. Bài 5: Tìm số đo mỗi góc của tam giác ABC biết số đo 3 góc của tam giác đó tỉ lệ là 1:2:3 Bài 6: Số học sinh của 3 lớp 7A, 7B, 7C tỉ lệ với 9; 10; 8. Biết số học sinh của lớp 7A ít hơn 7B là 5 em. Hỏi mỗi lớp có bao nhiêu học sinh?

Bài 7: Số học sinh giỏi, khá, trung bình của khối 7 lần lượt tỉ lệ với 2:3:5. Tính số học sinh khá, giỏi, trung bình biết tổng số học sinh khá và học sinh trung bình hơn

học sinh giỏi là 180 em. Bài 8: Ba lớp 8A, 8B, 8C trồng được 120 cây. Tính số cây trồng được của mỗi lớp, biết rằng số cây trồng được của mỗi lớp tỉ lệ với 3:4:5

Bài 9: Tìm x, y, z biết ; và 2 3 x y  4 5 y z  10 x y z   

*Bài 10: So sánh a) và b) và 600 3 400 4 32 4 15 16

*Bài 11: Cho và *Bài 12: Tính 3 4 x y  2 2 100 x y  

7 4 7 5

7 2 7 5 16 .5 16 .5 16 .25 16 .5 P   

*Bài 13:

a) Tìm GTNN của 2 5 A x   

b) Tìm GTLN của 12 4 B x   

*Bài 14: Tìm x biết 2 2 3 5 x x    

*Bài 15: Tìm GTNN của biểu thức 102 2 A x x    

7)Tìm hai số x và y biết và 8)Tìm hai số x và y biết và 3 4 x y  28 x y     : 2 : 5 x y   7 x y  

Bài 4: Tính độ dài các cạnh của một tam giác biết chu vi là 33cm và các cạnh của tam giác tỉ lệ với 2; 4; 5.

Bài 5: Tìm số đo mỗi góc của tam giác ABC biết số đo 3 góc của tam giác đó tỉ lệ là 1:2:3 Bài 6: Số học sinh của 3 lớp 7A, 7B, 7C tỉ lệ với 9; 10; 8. Biết số học sinh của lớp 7A ít hơn 7B là 5 em. Hỏi mỗi lớp có bao nhiêu học sinh?

Bài 7: Số học sinh giỏi, khá, trung bình của khối 7 lần lượt tỉ lệ với 2:3:5. Tính số học sinh khá, giỏi, trung bình biết tổng số học sinh khá và học sinh trung bình hơn

học sinh giỏi là 180 em. Bài 8: Ba lớp 8A, 8B, 8C trồng được 120 cây. Tính số cây trồng được của mỗi lớp, biết rằng số cây trồng được của mỗi lớp tỉ lệ với 3:4:5

Bài 9: Tìm x, y, z biết ; và 2 3 x y  4 5 y z  10 x y z   

*Bài 10: So sánh a) và b) và 600 3 400 4 32 4 15 16

*Bài 11: Cho và *Bài 12: Tính 3 4 x y  2 2 100 x y  

7 4 7 5

7 2 7 5 16 .5 16 .5 16 .25 16 .5 P   

*Bài 13:

c) Tìm GTNN của 2 …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo