Quảng cáo
Đề ôn tập kiểm tra chương I Đại số - Lớp 7 - Số 17
QR

Đề ôn tập kiểm tra chương I Đại số - Lớp 7 - Số 17

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

1

ĐỀ ÔN TẬP KIỂM TRA CHƯƠNG I

ĐẠI SỐ - LỚP 7

I. Trắc nghiệm:

Câu 1. Trong các phân số sau, phân số nào biểu diễn số hữu tỉ ? 2 5 

a) b) c) d) 5 2  2 5

15 6  6 15 

Câu 2. Nếu thì x bằng : 4 9 x 

a) b) hoặc c) d) - 2 3

4 9

4 9  9 4

9 4

Câu 3. thì x bằng : 5 x 

a) 5 b) 10 c) 15 d) 25

Câu 4. Cho x = 19,3568 nếu làm tròn đến chữ số thập phân thứ ba thì x sẽ là:

a) 19,356 b) 19,357 c) 19,37 d) 19,358

Câu 5. Cho thì giá trị của x bằng : : 5 4 :15 x 

a) b) 4 c) d) 4 3

4 15

5 4

Câu 6. Cho a, b , c lần lượt tỉ lệ với 3; 5 ; 8 có nghĩa là:

a) b) c) d) 3 5 8 a b c   3 5 8 a b c   3 5 8 a b c   3 5 8 a b c  

II. Tự luận:

Bài 1. Thực hiện phép tính:

a) 11 19 8 1 5,2 19 18 19 18    

b) 3 16 3 2 7 15 7 15   

2 5 2 2 1 ) : 3 12 6 3 2 c              

Bài 2 . Tìm x biết :

ThuVienDeThi.com

2

a) b) 3 1 8 5 x   1 2 5 1 4 3 3 x   

Bài 3 . Tìm các số x, y, z biết và x – y + z = 56 . 9 3 8 x y z  

Bài 4. So sánh 9920 và 999910

HƯỚNG DẪN GIẢI.

I. Trắc nghiệm:

Câu 1 2 3 4 5 6

Đáp án D B D B A C

II. Tự luận:

BÀI NỘI DUNG

a) 11 19 8 1 11 8 19 1 5,2 5,2 1 1 5,2 7,2 19 18 19 18 19 19 18 19           

b) 3 16 3 2 3 16 2 3 14 2 = = 7 15 7 15 7 15 15 7 15 5             

1

c) 2 2 5 2 2 1 5 20 1 3 1 28 7 :3 : 12 6 3 2 12 6 6 4 36 36 9                                

a) 3 1 1 3 8 15 7 x x 8 5 5 8 40 40         

Vậy: 7 x 40 

2

b) 5 2 1 2 17 17 2 17 3 17 x 1 x 1 x 1 : 3 3 4 3 12 12 3 12 2 8            

hoặc: 17 x 1 8   17 x 1 8 

Với: 17 17 25 x 1 x 1 8 8 8    

Với: 17 17 9 x 1 x 1 8 8 8     

Vậy: hoặc 25 x 8  9 x 8  

ThuVienDeThi.com

3

3 Theo đề bài ta có : và x y z 9 3 8   x y z 56   

Áp dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau ta có:

x y z 56 4 9 3 8 14 x y z 9 3 8

       

Suy ra: 4 x 6 9 9 3 x 4     

4 y 2 3 3 1 y 4    

4 z 2 8 8 3 z 4    

4 Ta có:

999910 = (99.101)10 = 9910.10110 > 9910.9910 = 9920

Do đó 9920 < 999910

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo