
Họ và tên: ...................................................... Lớp: ................................................................ Điểm số:
KIỂM TRA 90 PHÚT ĐẠI SỐ LỚP 7
BÀI SỐ 2 Đọc kỹ yêu cầu của câu hỏi và thực hiện bài làm ngay
trên tờ giấy này ( Được phép sử dụng tài liệu )
I – Trắc nghiệm (30 điểm) :
Câu 1 (3đ) : Chọn đáp án đúng nhất. Trong các bài toán sau, bài toán nào không tìm được x :
A. |?−
1
2| = 0 B. √? = -3 C. |?−
1
2| + 3= 0 D. Cả B và C đều đúng
Câu 2 (2đ) : Chọn các cách viết đúng:
A. I ∪ Q = R B. I ∩ Q = ∅ C. I ⊂ R D. Z ⊂ I E. R ∩ I = ∅
Câu 3 (3đ) : Chọn các phát biểu SAI :
A. |-3| = √(−9)
2 B. Hàm hằng là hàm số có giá trị y không phụ thuộc vào biến số x.
C. x0 = 1 với mọi x ∈ Q D. Từ đẳng thức: x : 4 = y : 5 ta suy ra được tỉ lệ thức x : y = 4 : 5
Câu 4 (3đ) : Điền nội dung thích hợp vào chỗ trống:
Số 224 viết dưới dạng lũy thừa có số mũ 8 là : ........................................................................
So sánh 224 và 166 : ..................................................................................................................
Câu 5 (3đ) : Chọn các phát biểu sai:
A. - 4,321(3) < -4,321(2) B. 12014 < 12015 C. 1 12
:1,25 =
−2
5 D. (-x)9 . (-x)2 = x11
Câu 6 (3đ) Sắp xếp các số sau theo thứ tự tăng dần: |−3,12| ; 0,312(2) ; (-0.2)2 ; −1
1
2
.........................................................................................................................................................................
Câu 7 (2đ) Chọn đáp án đúng nhất : Hai điểm đối xứng qua trục hoành thì
A. Có hoành độ bằng nhau B.Có tung độ đối nhau C. Cả A, B đều sai D. Cả A, B đều đúng
Câu 8 (2đ) Chọn đáp án đúng nhất: Đồ thị hàm số y = a x ( a ≠ 0) là :
A. Một đường thẳng B. Một đoạn thẳng đi qua gốc tọa độ
C. Một đường thẳng đi qua gốc tọa độ D. Cả ba câu đều đúng
Câu 9 (3đ) Cho tỉ lệ thức
a c b d
(a, b, c, d ≠ 0; a ≠ b ; c ≠ d). Ta có thể suy ra được
A.
a b d b c d B.
a b c d a c
C.
a c d a b d D.
a b c a c d
ThuVienDeThi.com
Câu 10 (3đ) Cho bảng giá trị
Hàm số y = f (x) được cho bởi công thức : A. y= 3x B. y = - 3x C. y = 3 |?| D. y = -3. |?| Câu 11 (3đ) 12 người may xong một lô hàng hết 5 ngày . Muốn may hết lô hàng đó sớm một ngày thì cần thêm mấy người ? ( với năng suất máy như nhau ) A. 2 B. 3 C. 4 D. 5
II – Tự luận (70 điểm ) :
Câu 1 (10đ) a) Vẽ giản đồ Venn biểu thị mối quan hệ của các tập hợp N, N*, Z, Q, I, R
b) Sắp xếp các số: -0.5; 7
15 ; 2 ; -5 ; 5 ; √9 vào các tập hợp N, Z, I , Q, R sao cho đúng.
Câu 2 (35đ) Tìm x, y, z biết : a)
2 1 1 5,0 3 2 : 3 1 .9
2 3
- x = 0 ; b) |x -1| = 2x – 5
c) 2 3 5 x 1 1 : 2 5 4 4 ; d) (2x - 3)2 = 36 ; e) 4
4 3
2 2
1 z y x và 2x + 3y – z = 50.
Câu 3 (10đ) Chọn 1 trong 2 câu sau để làm:
Câu 3.1 Một thanh kim loại có thể tích 20 cm3 cân nặng 178g. Một thanh kim loại khác cùng chất nặng 133,5g có thể tích bằng bao nhiêu ?
Câu 3.2 Ba góc của tam giác ABC tỉ lệ với 1 ; 2 ; 3 . Tính số đo các góc của tam giác ABC ?
Câu 4 (15đ) Cho x và y là 2 đại lượng tỉ lệ thuận với bảng giá trị :
a) Tìm công thức biểu diễn hàm số y = f(x) với bảng giá trị cho ở trên.
b) Tính f(-2) ; f(0) ; f(1)
c) Vẽ đồ thị hàm số ở câu a
d) Biểu diễn các điểm A ( 1,5 ; 5 ) ; B ( 2,5 ; 5 ) ; C ( 1,5 ; 2 ) ; D ( 2,5 ; 2 ) lên trên cùng hệ trục tọa độ với đồ thị hàm số vừa vẽ ở câu c . Hỏi trong 4 điểm A,B,C điểm nào thuộc đồ thị hàm số vừa vẽ ?
Tính diện tích hình tạo bởi 4 điểm A,B,C,D ở trên.
Thực hiện bài làm ra phần giấy làm bài tự luận đã in kèm theo bài kiểm tra này !
x -3 -2 -1 0 1 2 3
y = f(x) 9 6 3 0 3 6 9
x -3 -2 -1 0 1 2 3
y -6 -2 4 6
ThuVienDeThi.com
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.