
Họ và tên: ...................................................... Lớp: ................................................................ Điểm số:
KIỂM TRA 90 PHÚT ĐẠI SỐ LỚP 7
BÀI SỐ 1 Đọc kỹ câu hỏi và thực hiện bài làm ngay trên tờ giấy
này ( Không sử dụng tài liệu )
I – Trắc nghiệm (3 điểm) :
Câu 1 (0,25đ) : Chọn đáp án đúng nhất : Số -25 có các căn bậc hai là
A. -5 B. 5 C. 5 và -5 D. Cả ba câu trên đều sai.
Câu 2 (0,3đ) : Chọn các cách viết đúng
A. R = I ∪ Q B. I ∩ Q = ∅ C. I ⊂ R D. Z ⊂ I E. R ∩ I = ∅
Câu 3 (0,3 điểm) : Chọn các phát biểu đúng :
A. |-1,3| = -1,3 B. Nếu a là số tự nhiên thì a không phải là số vô tỉ.
C. x0 = 1 với mọi x ∈ Q D. Từ đẳng thức: x.4 = y.5 ta suy ra được tỉ lệ thức x : y = 4 : 5
Câu 4 ( 0,25 điểm ) : Chọn đáp án đúng nhất : Cho y ∈ R, ta có :
A. |?| ≤ 0; B. |?| = y ; C. - |?| ≤ 0 ; D. |?| = - y ;
Câu 5 ( 0,4 điểm) :
A. Thực hiện phép tính và ghi kết quả đã làm tròn đến phần trăm vào chỗ trống
(
−1
3 )
3
– 2,15 +3,15 = ...............................................................................................................
B. Chu kì của số thập phân vô hạn tuần hoàn -4,31(2) là ...................................................................
Câu 6 (0,25 đ):Chọn đáp án đúng nhất. Thay tỉ số 1 12
:1,25 bằng tỉ số giữa các số nguyên ta được:
A. 5
6 B. 6 5 C. 6
5 D. 5
6
Câu 7 (0,25 điểm): Cho a,b,c,d là các số khác 0.
Có bao nhiêu tỉ lệ thức khác nhau được lập từ đẳng thức a.d = c.b
A. 1 B. 2 C. 3 D. Một kết quả khác
Câu 8 (0,25 điểm) Cho x là số nguyên lớn hơn 0. Kết quả của biểu thức A = (-x)9 . (-x)2 = ………......
Câu 9 (0,25 điểm) Trong các bài toán sau, bài toán nào không tìm được x :
A. |?−
1
2| = 0 B. |?−
1
2| -3 = 0 C. |?−
1
2| + 3= 0 D. |?−
1
2| = x -
1
2
Câu 10 (0,25 điểm) Khoanh tròn vào các đáp án sai :
99 98 2 1 . 4,3=4,(3) B. 10 7 . 1 1 . 3 3 A C D
ThuVienDeThi.com
Câu 11 (0,25 điểm) Sắp xếp các số sau theo thứ tự giảm dần: |−3,12| ; 0,312(2) ; (-0.2)2 ; −1
1
2
.........................................................................................................................................................................
II – Tự luận (7 điểm ) :
Câu 1 (1,5 điểm) Tính : a) 2012 1 4 64 1 2 25 b) -2
1
2 – 22 . |−3,5| – (-110 - (−1)32 ) +
33
2
Câu 2 (1,5 điểm) : Rút gọn các biểu thức sau : A =
?2. ?7. ?2. ?8
?5. ?3. (−?)4 ; B = |?+ 1,3| - |?−2,5|
Câu 3 (1 điểm) Tìm x, n biết rằng : a) |?−
1
3| = 24 : 42 b) 27n : 3n = 32
Câu 4 (2 điểm) Chọn làm 1 trong 2 câu sau :
Câu 4.1 : Một cửa hàng có ba tấm vải dài tổng cộng 108m. Sau khi bán đi
1
2 tấm vải thứ nhất,
2
3 tấm
vải thứ hai và
3
4 tấm vải thứ ba thì số mét vải còn lại ở ba tấm bằng nhau. Tính chiều dài mỗi tấm vải lúc
ban đầu.
Câu 4.2 : Tìm x, y, z biết x, y, z tỉ lệ với 4, 6, 8 và 2x + y -3z= -20
Câu 5 (1 điểm) Cho
?
? =
?
? .Chứng minh a.(b-d)=b.(c-d)
Thực hiện bài làm ra phần giấy làm bài tự luận đã in kèm theo bài kiểm tra này !
KHU VỰC LÀM TỰ LUẬN
.........................................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................................
........................ …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.