
KIỂM TRA 1 TIẾT
TRƯỜNG THCS
--------------
MÔN: TOÁN 7 – PHẦN ĐẠI SỐ
Họ và tên HS: …………………………………………………………………………………………………. Lớp 7A…….
( Chú ý đề kiểm tra có hai trang, HS làm trực tiếp lên đề kiểm tra )
Điểm Nhận xét của GV
I/ Phần trắc ngiệm: (3 điểm)
Khoanh tròn trước câu trả lời đúng nhất.
Câu 1. Giá trị của biểu thức là: A (3,1 2,5) ( 2,5 3,1)
a) 0 b) 6,2 c) 5 d) 5,6
Câu 2. Kết quả của phép tính là: 3 2 25 :5
a) b) c) 5 d) 10 25 2 25
Câu 3. Kết quả của phép tính là: 34 85 : 37 74
a) b) - c) d) - 5 4
5 4
4 5
4 5
Câu 4. Cho a, b là các số nguyên và b khác 0, khẳng định nào sau đây là đúng:
a) Số hữu tỉ âm nhỏ hơn số hữu tỉ dương
b) Số hữu tỉ âm nhỏ hơn số tự nhiên
c) Số 0 là số hữu tỉ dương
d) Số nguyên âm không phải là số hữu tỉ âm
e) Tập hợp Q gồm các số hữu tỉ dương và các số hữu tỉ âm
Câu 5. bằng: 64
ThuVienDeThi.com
a) 32 b) – 32 c) 8 d) – 8
Câu 6. Làm tròn số 6,092 đến chữ số thập phân thứ nhất được kết quả là:
a) 6,09 b) 6,90 c) 6,01 d) 6,10
Câu 7. Ta có: . Vậy x bằng bao nhiêu? x 2,1
a) 2,1 b) – 2,1 c) 2,1 và – 2,1 d) 1 kết quả khác
Câu 8. Theo quy ước thì bằng bao nhiêu? 1x
a) 1 b) 0 c) – x d) x
II/ Phần tự luận:
Câu 1. Tính
a) ( 0,5 điểm ) b) ( 0,5 điểm ) 6 12 9 16 2 3 5 11
Câu 2. Tìm x biết:
a) ( 0,5 điểm ) b) ( 0,5 điểm ) 1 1 x 4 3 3 5 x 7 8
Câu 3. Tìm hai số x và y biết
a) và x + y = - 21 ( 1 điểm ) x y 2 5
b) 7x = 3y và x – y = 16 ( 1 điểm )
Câu 4:
a) Tính giá trị của biểu thức: ( 0,5 điểm ) 0,16 0,09
b) So sánh và ( 0,5 điểm ) 225 2 150 3
Câu 5:
a) Lập tất cả các tỉ lệ thức có được từ tỉ lệ thức sau: ( 0,5 điểm ) 0,36:0,9 1,7 : 4,25
b) Tìm x trong tỉ lệ thức: ( 0,5 điểm ) 1 2 3,8:(2x) : 2 4 3
Câu 6: Tính số học sinh của lớp 7A và lớp 7B, biết rằng lớp 7A ít hơn lớp 7B là 5 học sinh và
tỉ số học sinh của hai lớp là 8:9 ( 1 điểm )
------ Hết ------
ThuVienDeThi.com
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.