
1
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
ĐỀ THI THỬ
KỲ THI THPT QUỐC GIA NĂM 2017
Môn: Toán
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
Câu 1. Đường cong hình bên là đồ thị hàm số nào trong 4 hàm số sau:
A. B.
4
2 x y 2x 2 2
3 y x 5 x 2
C. D. 3 2 y x 3x 2
4
2 x y x 2 4
Câu 2. Phương trình x3 - 3x = m2 + m có 3 nghiệm phân biệt khi:
A. −2 < m < 1 B. −1 < m < 2 C. m < 1 D. m > −21 Câu 3. Mặt cầu tâm I(0;1;2), tiếp xúc với mặt phẳng (P) : x + y + z – 6 = 0 có phương trình là:
A. x2 + (y + 1)2 + (z + 2)2 = 4 B. x2 + (y - 1)2 + (z - 2)2 = 4 C. x2 + (y - 1)2 + (z - 2)2 = 1 D. x2 + (y - 1)2 + (z - 2)2 = 3 Câu 4. Phương trình tiếp tuyến của đường cong (C): y = x3 - 2x tại điểm có hoành độ x = -1 là:
A. y = -x - 2 B. y = x + 2 C. y = - x + 2 D. y = x - 2
Câu 5. Mặt phẳng (P) đi qua điểm A(1; 2; 0) và vuông góc với đường thẳng d: có x 1 y z 1 2 1 1 phương trình là:
A. 2x + y – z + 4 = 0 B. –2x –y + z + 4 = 0 C. –2x – y + z – 4 = 0 D. x + 2y – 5 = 0
Câu 6. Đường thẳng đi qua các điểm cực đại và cực tiểu của đồ thị hàm số có 3 3 1 2 3 x x x y
phương trình là:
A. 3x + 4y – 8 = 0 B. 4x + 3y – 8 = 0 C. x - 3y + 2 = 0 D. 3x – y + 1 = 0 Câu 7. Hàm số y = x3 - 6x2 + mx +1 đồng biến trên miền (0; +) khi giá trị của m là:
A. m >= 12 B. m >= 0 C. m <= 12 D. m <= 0 Câu 8. Tập hợp các số phức z thoả mãn đẳng thức có phương trình là: 2 3 z i z i
A. y = x + 1 B. y = - x + 1 C. y = -x – 1 D. y = x - 1 Câu 9. Hình chiếu vuông góc của điểm A(0; 1; 2) trên mặt phẳng (P): x + y + z = 0 có tọa độ là:
A. (–2; 2; 0) B. (–2; 0; 2) C. (–1; 1; 0) D. (–1; 0; 1) Câu 10. Thể tích khối tròn xoay khi quay hình phẳng giới hạn bởi các đường y = x2 – x + 2 và y = 2x quanh trục Ox là:
A. B.
2
2 2
1
(x 3x 2) dx
2
2 2 2
1
(x x 2) 4x dx
C. D.
2
2 2 2
1
4x (x x 2) dx
2
2 2 2
1
(x x 2) 4x dx
Câu 11. Đồ thị hàm số có các điểm cực đại, cực tiểu có hoành độ dương khi m thỏa 1
2 2
mx
mx x y
mãn:
x
y
2
2 -2 -1 1
-2
O
ThuVienDeThi.com
2
A. m > 2 B. 0 < m < 2 C. –2 < m < 0 D. 0 < m < 1 Câu 12. Phương trình có nghiệm là: 2 log (3x 2) 3
A. x = B. x = C. x = D. x = 10
3
16
3
8 3
11
3 Câu 13. Giá trị của m để hàm số đạt cực tiểu tại là : 3 2 2 f (x) x 3x 3(m 1)x 0 x 2 A. B. C. D. m 1 m 1 m 1 m 1 Câu 14. Hàm số y = (m - 1)x4 + (m2 - 2m)x2 +m2 có ba điểm cực trị khi giá trị của m là:
A. B. C. D. m 2 0 m 1
m 2
1 m 1
m 0 1 m 2
m 1 1 m 2
Câu 15. Mặt phẳng (P) chứa đường thẳng d: và vuông góc với mặt phẳng x 1 y z 1 2 1 3
có phương trình là: (Q) : 2x y z 0 A. x + 2y – 1 = 0 B. x − 2y + z = 0 C. x − 2y – 1 = 0 D. x + 2y + z = 0
Câu 16. Tích phân I = có giá trị bằng:
2
2
1
x ln xdx
A. 8 ln2 - B. 24 ln2 – 7 C. ln2 - D. ln2 - 7 3
8 3
7 3
8 3
7 9 Câu 17. Nguyên hàm của hàm số f(x) = x.e2x là:
A. F(x) = B. F(x) = 2x 1 1 e x C 2 2
2x 1 2e x C 2
C. F(x) = D. F(x) = 2x 2e x 2 C 2x 1 e x 2 C 2
Câu 18. Số tiệm cận của đồ thị hàm số là:
2 x x 1 y x 1 A. 1 B. 2 C. 4 D. 3 Câu 19. Phương trình có nghiệm là:
2 2 x x x x 1 4 2 3
A. B. C. D. x 0
x 1
x 1
x 2
x 0
x 2
x 1
x 1
Câu 20. Tích phân I = có giá trị bằng:
2
2 0
5x 7 dx x 3x 2
A. 2ln3 + 3ln2 B. 2ln2 + 3ln3 C. 2ln2 + ln3 D.2ln3 + ln4 Câu 21. Bất phương trình có nghiệm là:
2 x x 0,3 0,09
A. B. -2 < x < 1 C. x < -2 D. x > 1 x 2 x 1 Câu 22. Hình chóp tứ giác S.ABCD có đáy là hình chữ nhật cạnh AB = a, AD = a ; SA 2 (ABCD), góc giữa SC và đáy bằng 60o. Thể tích hình chóp S.ABCD bằng:
A. B. C. D. 3 2 a 3 3a 3 6 a 3 3 2 a Câu 23. Hình chóp tứ giác S.ABCD có đáy là hình chữ nhật cạnh AB = 4a, AD = 3a; các cạnh bên đều có độ dài bằng 5a. Thể tích hình chóp S.ABCD bằng:
A. B. C. D. 3 9a 3 3 10a 3
3 9a 3 2
3 …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.