
UBND HUYỆN VĨNH BẢO
TRƯỜNG THCS LH- LA
ĐỀ KIỂM TRA ĐẠI SỐ 8
Thời gian : 45 phút NĂM HỌC : 2016-2017
* Ma trận đề kiểm tra Vận dụng Nhận biết Thông hiểu Cấp độ thấp Cấp độ cao Cấp độ
Chủ đề TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL
Tổng
1. Hằng đẳng thức
Nhận dạng được hằng đẳng thức
Dùng hằng đẳng thức để nhân hai đa thức
Dùng hằng đẳng thức để tính nhanh
Số câu Số điểm Tỉ lệ %
1(c1)
0,5 5 %
1(c2)
0,5 5 %
1(c3)
0,5 5 %
3 1,5 đ
15% 2. Phân tích đa thức thành nhân tử
PTĐT thành nhân tử bằng phương pháp cơ bản
Biết vận dụng các phương pháp PTĐT thành nhân tử để giải toán
Dùng phương pháp tách hạng tử để tìm x
Số câu Số điểm Tỉ lệ %
1(1a)
1,0 10 %
3(1b;2a;3
3,5 35 %
1(2b)
1,0 10 %
5 5,5 đ 55 % 3. Chia đa thức
Nhận biết đơn thức A chia hết cho đơn thức B
Thực hiện phép chia đa thức đơn giản
Thực hiện phép chia đa thức một biến đã sắp xếp
Số câu Số điểm Tỉ lệ %
1(c4)
0,5 5 %
2(c5;6)
1,0 10 %
1(c4)
1,5 15 %
4 3,0 đ
30 % Tổng số câu Tổng số điểm Tỉ lệ %
2
1,0 10 %
3
1,5
15%
1
1,0 10 %
1
0,5
5 %
4
5
50 %
1
1,0 10 %
12
10 đ 100 % * Đề bài I. Phần trắc nghiệm: (3.0 điểm)
Hãy khoanh tròn ý đúng nhất. Câu 1: (x – y)2 bằng: A) x2 + y2 B) (y – x)2 C) y2 – x2 D) x2 – y2 Câu 2: (4x + 2)(4x – 2) bằng: A) 4x2 + 4 B) 4x2 – 4 C) 16x2 + 4 D) 16x2 – 4 Câu 3: Giá trị của biểu thức (x – 2)(x2 + 2x + 4) tại x = - 2 là: A) - 16 B) 0 C) - 14 D) 2 Câu 4: Đơn thức 9x2y3z chia hết cho đơn thức nào sau đây: A) 3x3yz B) 4xy2z2 C) - 5xy2 D) 3xyz2 Câu 5: (- x)6 : (- x)2 bằng:
ThuVienDeThi.com
A) - x3 B) x4 C) x3 D) - x4 Câu 6: (27x3 + 8) : (3x + 2) bằng: A) 9x2 – 6x + 4 B) 3x2 – 6x + 2 C) 9x2 + 6x + 4 D) (3x + 2)2 II. Phần tự luận: (7.0 điểm) Bài 1: (2 điểm) Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
a) x3 + 2x2 + x b) xy + y2 – x – y Bài 2: (2 điểm) Tìm x, biết:
a) 3x(x2 – 4) = 0 b) 2x2 – x – 6 = 0 Bài 3: (1,5 điểm) Tính giá trị của đa thức:
x2 – 2xy – 9z2 + y2 tại x = 6 ; y = - 4 ; z = 30. Bài 4: (1,5 điểm) Tìm a để đa thức x3 + x2 – x + a chia hết cho đa thức x + 2.
* Đáp án và biểu điểm kiểm
I/ Trắc nghiệm:
Câu 1 2 3 4 5 6
Đáp án B D A C B C
II/ Tự luận:
Bài ý Nội Dung Điểm
1 2
1.a x3 + 2x2 + x
= x(x2 + 2x + 1 = x(x + 1)2
0.5 0.5 1.b xy + y2 – x – y
= y(x + y) – (x + y)
= (x + y)(y – 1)
0.5
0.5
2 2
2.a 3x(x2 – 4) = 0
3x(x – 2)(x + 2) = 0
3x 0 x 0 x 2 0 x 2 x 2 0 x 2
0.25
0.5 0.25
2.b 2x2 – x – 6 = 0 2x(x – 2) + (3(x – 2) = 0 (x – 2)(2x + 3) = 0 0.25
ThuVienDeThi.com
x 2 x 2 0
3 2x 3 0 x 2
0.25
0.25
0.25
3 1.5
x2 – 2xy – 9z2 + y2
= (x2 – 2xy + y) – 9z2
= (x – y)2 – (3z)2
= (x – y – 3z)(x – y + 3z)
Thay x = 6 ; y = - 4 ; z = 30 vào biểu thức trên ta được:
(6 + 4 -3.30)(6 + 4 + 3.30) = - 80.100 = - 8000
0.25
0.25
0.5
0.5
4 1.5
x3 + x2 – x + a x + 2 x3 + 2x2 x2 - x + 1 - x2 - x + a - x2 - 2x x + a x + 2 a + 2
Để x3 + x2 – x + a x + 2 thì a – 2 = 0 a = 2
0.25
0.25
0.5
0.5
ThuVienDeThi.com
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.