
134
PHÒNG GD-ĐT CẨM GIÀNG TRƯỜNG THCS NGỌC LIÊN
ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ NĂM HỌC 2015-2016
MÔN: Toán 8 phần đại số chương IV
LỚP 8 TIẾT: 65 Thời gian làm bài 45 phút Dự kiến thời điểm kiểm tra: Tuần: 32 Thứ 7 ngày 9/4 I. HÌNH THỨC ĐỀ KIỂM TRA - Sử dụng hình thức tự luận II. MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA
Vận dụng Nhận biết Thông hiểu
Mđ thấp Mđ cao
Cộng
Liên hệ giữa thứ tự và phép cộng, phép nhân
Nhận biết được các bất đẳng thức
Số câu Số điểm Tỉ lệ %
2 1
2 2(20%)
BPT bậc nhất một ẩn, BPT tương đương
Biết thế kn hai bất phương trình tương đương Vận dụng vào bài tập
Quan sát từ tập nghiệm được biểu diễn trên trục số hiểu được tập nghiệm đó là tập nghiệm của BPT nào
Biết chứng minh BPT
Số câu Số điểm -Tỉ lệ %
1 1,5
1 1
1 1
3 3,5(35%) Giải BPT bậc nhất một ẩn
Biết giải BPT, Số câu Số điểm Tỉ lệ %
2 3,5
2 3,5(35%)
Giải BPT chứa dấu giá trị tuyệt đối
Số câu Số điểm Tỉ lệ %
Giải được các PT chứa dấu giá trị tuyệt đối 1, 1,0
1 1,0 ( 10%)
Tổng số câu Tổng số điểm
3 2,5
1 1
8 10(100%)
Cấp độ
Chủ đề
ThuVienDeThi.com
135
ĐỀ CHẴN Câu 1:(2điểm). Chứng minh a) 4 + (-8) 16 + (- 8 ) b)(-8) . 5 (- 5).5 Câu 2: ( 1 điểm)
Biểu diễn tập nghiệm của bất phương trình nào?( chỉ nêu một bất phương trình) Câu 3: ( 1,0 điểm): Giải thích sự tương đương
x-3 > 1 x+3 > 7 Câu 4: (3,5 điểm)
a) Giải bất phương trình và biểu diễn tập nghiệm của bất phương trình trên trục số: 3x + 14 > 4 - 2x
b) Tìm x sao cho giá trị của biểu thức x - 3 không nhỏ hơn giá trị của biểu thức 6 5
3
x .
Câu 5: (2,5 điểm)
a) Giải phương trình: 5 x + 1 = 3x
b) Cho a+b 1. Chứng minh rằng: a2 + b2 1
2
ĐỀ LẺ Câu 1:(2điểm). Chứng minh a) 3 + (-8) 15 + (- 8 ) b)(-7) . 2013 (- 3).2013 Câu 2: ( 1 điểm)
Biểu diễn tập nghiệm của bất phương trình nào?( chỉ nêu một bất phương trình) Câu 3: ( 1,0 điểm). Giải thích sự tương đương 2x-3 > 1 2x+4 > 8 Câu 4: (3,5 điểm)
a)Giải bất phương trình và biểu diễn tập nghiệm của bất phương trình trên trục số: - 16 - 2x 3x - 6
b) Tìm x sao cho giá trị của biểu thức 5x - 2
4 không nhỏ hơn giá trị của biểu thức 1- 2x
12
Câu 5: (2,5điểm)
a) Giải phương trình: 6 x = 3x - 2 b) Cho x2 + y2 =1. Chứng minh rằng: (x+y)22
ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM ĐỀ CHẴN Câu Phần Nội dung Điểm a) 4 + (-8) 16 + (- 8 ) vì 416 0.5
Hình:
Hình:
ThuVienDeThi.com
136
1 đ Áp dụng tính chất liên hệ giữa thứ tự và phép cộng có : 4 + (-8)16 + (- 8 )
0.5
(-8) . 5 (- 5).5. Vì (-8) (- 5) 0.5
1 2,0 đ
b) 1 đ Áp dụng tính chất liên hệ giữa thứ tự và phép nhân có : (-8).5 (- 5).5
0.5
Hình:
Biểu diễn tập nghiệm của bất phương trình x 2
0.5 2 1,0 đ
VD bất phương trình 0.5 x-3 > 1 x-3 +6>1+6 ( cộng cả 2 vế với 6) 0.5 x+3 > 7 0.25 3 1,0 đ
Vậy x-3 > 1 x+3 > 7 0.25 3x + 14 > 4 - 2x 5x > - 10 0.5 x > - 2 0.5 Vậy BPT có tập nghiệm là / 2 x x 0.5 a) 2 đ Biểu diễn trên trục số: 0.5
6 5x x 3 3 3(x - 3) 6 + 5x 0.25
3x - 9 6 + 5x 0.25 2x -15 0.25
x 15
2 0.25
4 3,5 đ
b) 1,5 đ
Vậy x 15
2 thì x-3 không nhỏ hơn giá trị biểu thức
6 5 3
x
0.5
5 x = 3x- 1 *TH1: x- 5 0 x 5 0.25
Ta có : x - 5 = 3x- 1 2x = - 4 0.25 x = -2(KTMĐK x 5)- Loại 0.25 *TH2: x- 5 < 0 x < 5 0.25 Ta có : 5 - x = 3x - 1 4x = 6 0.25
x = 3
2 ( TMĐK x < 5) 0.25
a) 1,75 đ
Vậy phương trình đã cho có nghiệm x = 3
2
0.25
Vì a+b 1 =>(a+b)2 1 => a2+2ab+b2 1 (1) (a-b)20=> a2-2ab+b2 0 (2)
0.25
5 2,5 đ
b) 0,75 đ Cộng vế với vế (1) với (2) ta có 2 (a2 + b2) 1
0.25
ThuVienDeThi.com
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.