Quảng cáo
4 Đề kiểm tra 1 tiết Chương IV môn Đại số Lớp 8
QR

4 Đề kiểm tra 1 tiết Chương IV môn Đại số Lớp 8

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

ĐỀ 1: Bài 1 (2 điểm): Cho m > n. Hãy so sánh: a) 3m với 3n; b) 5m – 2 với 5n – 2. Bài 2 (3 điểm): Giải các bất phương trình và biểu diễn tập nghiệm trên trục số: a) 2x – 9  0; b) 3(2 – x) < 2 – 5x Bài 3 (3 điểm): Tìm x sao cho:

a) Giá trị của biểu thức: 5 2 3 x  nhỏ hơn giá trị của biểu thức: x + 1;

b) Giá trị của biểu thức: 1 1 4 x   lớn hơn giá trị của biểu thức: 1 8 3 x  

Bài 4 (2 điểm):

a) Giải phương trình sau: 5 3 2 x x    .

b) Tìm các số m để tích hai phân thức 3 1 2 m  và 4 5 4

m  âm?

ĐỀ 2 Bài 1 (2 điểm): Cho m < n. Hãy so sánh: a) 3m với 3n; b) 5m – 2 với 5n – 2. Bài 2 (3 điểm): Giải các bất phương trình và biểu diễn tập nghiệm trên trục số: a) 4x – 18  0; b) 2 – 5x > 3(2 – x). Bài 3 (3 điểm): Tìm x sao cho:

a) Giá trị của biểu thức: x + 1 lớn hơn giá trị của biểu thức: 5 2 3 x  ;

b) Giá trị của biểu thức: 1 8 3 x   nhỏ hơn giá trị của biểu thức: 1 1 4 x  .

Bài 4 (2 điểm):

a) Giải phương trình sau: 5 2 3 x x    .

b) Tìm các số m để tích hai phân thức 4 5 4

m  và 3 1 2 m âm?

ĐỀ 3

Bài 1: (2điểm) Giải các bất phương trình sau

a/ 3x – 2(x + 1) > 5x + 4(x – 6);

b/ .

Bài 2: (1điểm)

Tìm giá trị của x để giá trị của biểu thức 5 - 2x

6 nhỏ hơn giá trị của biểu thức 3 + x

2 .

Bài 3: (1điểm)

Giải phương trình x x    2 2 10

Bài 4: (1điểm) Chứng minh bất đẳng thức a2 + b2 + 2  2(a + b ) .

2 3( 2) 3 5 3 2 x x x x     

ThuVienDeThi.com

ĐỀ 4 : I. TRẮC NGHIỆM: (3 điểm) Câu 1: (1 điểm) Điền dấu “X” vào ô thích hợp.

Câu Nội dung Đúng Sai 1 Bất phương trình -2x – 4 0 và bất phương trình 2x + 4 0 gọi là tương đương. 2 Tập nghiệm của bất phương trình 1 x  là S =  1;1 

3 Bất phương trình x -3 > 0 gọi là bất phương trình bậc nhất một ẩn 4 Bất phương trình x - 9 < -9 có nghiệm x > 0 Câu 2: (4 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái in hoa đứng trước câu trả lời đúng nhất : 1. Nếu -2a > -2b thì :

A. a < b B. a = b C. a > b D. a ≤ b 2. Cho a < b . Trong các khẳng định sau khẳng định nào sai ?

A. a – 2 < b – 2 B. 4 – 2a > 4 – 2b C. 2010 a < 2010 b D. 2011 2011 a b 

3. Bất phương trình nào sau đây là bất phương trình bậc nhất một ẩn :

A. x + y > 2 B. 0.x – 1  0 C. x2 + 2x –5 > x2 + 1 D. (x – 1)2  2x 4. Nghiệm của bất phương trình -2x > 10 l :

A. x > 5 B. x < -5 C. x > -5 D. x < 10

5. Cho 3 a thì :

A. a = 3 B. a = - 3 C. a = 3 D.Một đáp án khác 6. Hình vẽ sau biểu diễn tập nghiệm của bất phương trình :

A. x > 0 B. x > -5 C. x  - 5 D. x  -5 7. Bất phương trình nào sau đây không tương đương với bất phương trình 3 – x < 7

A. 6 – x < 10 B. x – 3 < 7 C. 6 – 2x < 14 D. x > – 4 8. Nghiệm của phương trình : 2 2 0 x   là:

A. x = 1 B. x = 1 và x = – 1 C. x = – 1 D. Tất cả đều sai II-TỰ LUẬN : (5 điểm)

Bài 1: (1 điểm) Chứng minh rằng: Nếu a  b thì 2 2 - a + 4 - b + 4 3 3 

Bài 2: (2 điểm) Giải các bất phương trình:

a/   4x - 8 3 3x - 1 2 1 x   

b/       

2 x x - 2 x - 1 x + 2 5 x + 1 + + 1 3 2 6 

Bài 3: (1điểm)

Giải phương trình: 3x - 6 = 20 - x

Bài 3: (1điểm) Cho a, b là các số dương. Chứng minh rằng: 1 1 4 a b a b   

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo