Quảng cáo
Đề thi giải toán trên máy tính Casio môn Toán Lớp 8
QR

Đề thi giải toán trên máy tính Casio môn Toán Lớp 8

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Xuctu.com: Học toán trực tuyến

Bạn đã tải tài liệu trên Xuctu.com – Mua bộ sách tham khảo toán 8 tại: https://goo.gl/uUHO1C

1

THI GIẢI TOÁN TRÊN MÁY TÍNH CASIO

Họ và tênhọc sinh: ……………………………………………………………… Lớp: ……………………… cấp THCS. Thờii gian: 150 phút (không kể thời gian giao đề) Chú ý: - Đề này gồm: 4 trang.

- Thí sinh làm bài trực tiếp trên bài thi này.

ĐIỂM TOÀN BÀI THI

CHỮ KÝ CỦA GIÁM KHẢO

Bằng số Bằng chữ GK1 GK2

Quy định: Nếu không giaỉ thích gì thêm, hãy tính kết quả chính xác đến 10 chữ số. Bài 1: (10 điểm)

Tính giá trị của các biểu thức sau và điền kết quả vào ô vuông:

a) A =  

4 2 4 0,8: .1,25 1,08 : 4 5 25 7 1,2.0,5 : 1 5 1 2 5 0,64 6 3 .2 25 9 4 17

                      

KQ:

b) B = 3 3 847 847 6 6 27 27   

c) 1 C 64 1 2 12 2 9 1 1 4 4

 

d)    0 0 0 2 0 D tg25 15' tg15 27' cotg35 25' cotg 78 15'   

e) Biếtt: cosA = 0,8516 ; tgB = 3,1725 ; sinC = 0,4351.

Tính : E = cotg(A + B – C) ? Bài 2: (6 điểm)

Tìm giá trị của x, y, z dưới dạng phân số (hoặc hỗn số) từ các phương trình sau rồi điền kết quả vào ô vuông :

a) 1 1 1 x. 4 2 1 3 3 1 2 3 1 5 5 1 4 4 7 2 7 6 9 8

                          

E =

x =

A =

B =

C =

D =

Chữ ký của GT1: Chữ ký của GT2:

ThuVienDeThi.com

Xuctu.com: Học toán trực tuyến

Bạn đã tải tài liệu trên Xuctu.com – Mua bộ sách tham khảo toán 8 tại: https://goo.gl/uUHO1C

2

b) y y 5 1 1 1 4 1 1 5 2 3 3

     

c)

1 3 1 4 :0,003 0,3 .1 1 2 20 2 :62 17,81:0,0137 1301 1 1 3 1 20 3 2,65 .4: 1,88 2 . 20 5 25 8

z                                           

Bài 3: (10 điểm)

a) Tìm các số tự nhiên a và b biết rằng: 7463 1 24 1 307 3 1 4 1 a b

 

b) Tìm ƯCLN và BCNN của 170586104 và 157464096.

c) Tìm số dư của phép chia: 987654312987654321 cho 123456789.

d) Tìm chữ số hàng chục của 172008 e) Tìm số lớn nhất và số nhỏ nhất trong các số tự nhiên có dạng 5 4 3 2 a b c chia hết cho 13 Bài 4: (1điểm)

Cho u1 = 2008; u2 = 2009 và un+1 = un + un-1 với mọi n  2. Xác định u13 ? Bài 5: (3,5 điểm ) Cho đa thức : P (x) = x3 + bx2 + cx + d và cho biết: P(1) = -15; P(2) = -15; P( 3) = -9.

a) Lập hệ phương trình tìm các hệ số b, c, d của P(x).

y =

a = b =

ÖCLN =

z =

r =

BCNN =

Số lớn nhất là: Số nhỏ nhất là:

U13 =

ThuVienDeThi.com

Xuctu.com: Học toán trực tuyến

Bạn đã tải tài liệu trên Xuctu.com – Mua bộ sách tham khảo toán 8 tại: https://goo.gl/uUHO1C

3

Giải: b, c, d là nghiệm của hệ phương trình sau:

........................................................... ........................................................... ...........................................................

  

........................................................... ...........................................................

...........................................................

    

b = c = d =

b) Tìm số dư r và đa thức thương Q(x) trong phép chia P (x) cho (x - 13). Bài 6: (1điểm) Cho đa thức : F(x) = x5 + 2x4 – 3x3 + 4x2 – 5x + m – 2008. Tìm giá trị của m để phương trình F(x) = 0 có một nghiệm là x = -1,31208. Bài 7: ( 1,5 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A, biết AC = 3AB . Trên cạnh AC lấy điểm D sao cho

DC = AB. Tính tổng số đo   ACB ADB  ? Bài 8: (2 điểm) Cho tam giác ABC có  0 A 120  ; AB = 4cm ; AC = 6cm và trung tuyến AM. Từ B, kẻ BH vuông góc với AC taïi H và từ M, kẻ MK vuông góc với AC tại K (H, K  AC). Tính độ dài đường trung tuyến AM.  Điền kết quả vào ô vuông: Bài 9: (3điểm)

Cho tam giác ABC có AB = 8,91cm ; AC = 10,32cm và  0 BAC 72  . (Tính chính xác đến 3 chữ số thập phân).

AM =

Cách giải: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo