
Bài tập Toán Tuần lớp 8 Năm học 2016-2017
Giáo viên: Phạm Văn Nam Trường THCS Ngô Gia Tự
Tuần 3 (Hạn nộp 15/09) I. Bài tập cơ bản:
Bài 1 : Viết các biểu thức sau dưới dạng tổng
3
3
3 3
1 . ; 2 1 ; 2
. 2 3 ; 0,01
a x x
b x y xy
3
3
3 3
1 . ; 2 1 ; 2
. 2 3 ; 0,01
c x x
d x y xy
2
2 2 . 1 1 ;
. 2 2 4
e x x x
f x y x xy y
2
2 g. 2 1 ;
h. 2 3
x y
x y z
Bài 2 : Viết các biểu thức sau dưới dạng tích
2 2
3
.1,24 0,24
1 . 8 8
a
b x
2
2
1 . 4
1 . 4
c x x
d x x
Bài 3 : Viết các biểu thức sau dưới dạng tích a. b. 4 2 4 2 2 4 4 4;9 24 16 x x a a b b 2 2 2 2 3 16 16 4 ; 27; a b c d a x y
c. d. 3 3 1 125; 64 ; 8 x x 3 2 2 3 8 60 150 125 x x y xy y
Bài 4: Viết các biểu thức sau dưới dạng tích
a. b. 2 4 2 4 9 30 25; 16 9 x x x x 2 2 4 4 12 4 9 5 25 x y x y
c. d. 2 2 2 2 2 a y b x axby
2 2 64 8 x a b
e. g.
2 100 3x y 3 3 3 27x a b Bài 5 : Viết biểu thức sau dưới dạng tích a. b. 3 2 27 27 3 1 x x x 3 2 3 3 1 x x x
c. d. 3 1 27 x
3 0,001 1000x
Bài 6: Rút gọn rồi tính giá trị của biểu thức
2
2
2
3 2
a) x 10 x x 80 khi x=0,98
b) 2x 9 x 4x 31 khi x=-16,2
c)4x 28x 49 khi x=4
d)x 9x 27x 27 khi x = 5
Bài 7: Tìm x, biết
2
2 a) x 3 4 0
b)x 2x 24
) 3 1 3 c x x x
Bài 8 : Chứng minh với mọi số nguyên n biểu thức chia hết cho 4.
2 2 3 9 n
“Thiên tài cũng không là gì khác ngoài sự kiên trì và nhẫn nại” (George-Louis Buffon).
ThuVienDeThi.com
Bài tập Toán Tuần lớp 8 Năm học 2016-2017
Giáo viên: Phạm Văn Nam Trường THCS Ngô Gia Tự
Bài 9: Cho hình thang ABCD (AB//CD), M là trung điểm của AD, N là trung điểm của BC. Gọi I, K t heo thứ tự là giao điểm của MN với BD, AC. Cho biết AB = 8cm, CD = 16. Tính độ dài các đoạn MI, IK, KN. Bài 10: Cho hình thang ABCD (AB//CD, AB < CD). Gọi M, N lầ lượt là trung điểm của AD, CD. Gọi I, K là giao điểm của MN với BD và AC. C/m rằng IK = (CD - AB)
1 2 Bài 11: Cho BD là đường trung tuyến của △? ABC, E là trung điểm của đoạn thẳng AD, F là trung điểm của đoạn thẳng DC, M là trung điểm của cạnh AB, N là trung điểm của cạnh BC. CMR: a) ME // NF b) ME = NF. II. Bài tập nâng cao:
Bài 12 : Viết các biểu thức sau dưới dạng tổng
2 2 2 2
2 2 . 3 ; 2 10 ;
.
a xy m n
b a b a b
2 2
2 2 . 2 3 2 3 ;
. 2 3 2 3
c a a a a
d a a a a
2 2
2 2 . 2 3 2 3 ;
. 2 3 2 3
e a a a a
f a a a a
2 2
2 2 . 2 3 2 3 ;
. 2 2
g a a a a
h a a a a
Bài 13: a) Cho a, b, c > 0 . Chứng tỏ rằng: không là số nguyên. a c
c c b
b b a
a M
b) Cho a, b, c thoả mãn: a + b + c = 0. Chứng minh rằng: . 0 ca bc ab c) Tìm số nguyên n sao cho 1 3 2 n n
d) BiÕt . Chøng minh r»ng: c
bx ay b
az cx a
cy bz
z c y b x a
Bài 14: Cho tam giác ABC vuông cân tại A, trên AB và AC lần lượt lấy 2 điểm D, E sao cho AD = AE. Qua C kẻ đường thẳng vuông góc với BE cắt BA tại I.
a) CMR: BE = CI b) Từ A và D kẻ 2 đường thẳng vuông góc với BE cắt BC lần lượt tại M và N.
CMR: MC = MN (Hướng dẫn phần b: Áp dụng t/c đường trung bình của hình thang.) Bài 15: Cho tứ giác ABCD. Gọi M, N lần lượt là trung điểm của AD, BC. Biết . ??=
??+ ??
2 Chứng minh rằng: Tứ giác ABCD là hình thang. (Hướng dẫn: Trên tia AN lấy điểm E sao cho NE = NA). Bài 16: Trên đoạn thẳng AB lấy điểm C (AC>BC). Trên cùng một nửa mặt phẳng bờ AB vẽ các
tam giác đều ACD và BCE. Gọi M, N, P, Q lần lượt là trung điểm của AE, CD, BD, CE.
a) Tứ giác MNPQ là hình gì? b) CMR: MP = DE
1
2
"Học kiến thức phải giỏi suy nghĩ, suy nghĩ, lại suy nghĩ. Chính nhờ cách ấy tôi đã trở thành nhà khoa học ." - A. Einstein
ThuVienDeThi.com
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.