Quảng cáo
Đề thi khảo sát giữa kì I năm học 2012 - 2013 môn Toán lớp 8
QR

Đề thi khảo sát giữa kì I năm học 2012 - 2013 môn Toán lớp 8

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

ĐỀ ĐỀ THI THI KHẢO KHẢO SÁT SÁT GIỮA GIỮA KÌ KÌ I Năm Năm học: học: 2012 2012 - 2013 2013 Môn: Môn: Toán Toán lớp lớp 8 Thời Thời gian gian làm làm bài: bài: 90 90 phút phút I/I/ Trắc Trắc nghiệm nghiệm (2 (2 điểm) điểm) Hãy chọn đáp án trả lời đúng trong mỗi trường hợp sau. 1) Giá trị của biểu thức tại là: 9 6 2  x x 3   x A. -6 B. 6 C. 36 D. -36 2)Kết quả phép tính -2x2(2-x) là: A. 4x2-2x3 B. 2x3-4x2 C. -2x3+4x2 D. -2x2 3) Nếu x3 + x = 0 thì tập giá trị của x là: A. {0; -1; 1 } B. {-1; 1 } C. {0; 1 } D. {0 } 4) Một hình thang có một cặp góc đối là: 1250 và 650. Cặp góc đối còn lại của hình thang đó là: A. 1050; 450 B. 1050; 650 C. 550 ; 1150 D. 1150; 650 II/ Tự luận (8 điểm)

Câu Câu 1: 1: (2 điểm) a/ Làm tính nhân: 5x.(6x2 - x + 3) b/ Tính nhanh: 85.12,7 + 15.12,7

Câu Câu 2: 2: (2 điểm) a/ Phân tích đa thức sau thành nhân tử: xy - x2 +x - y

b/Tìm a để đa thức x4 - 3x3 - 6x + a chia hết cho đa thức x2 - 3x - 2 Câu Câu 3: 3: (3 (3 điểm) điểm) Cho tam giác ABC (AB < AC), đường cao AH. Gọi D, E, F lần lượt là trung điểm của các cạnh AB, AC, BC.

a) Chứng minh rằng tứ giác BDEF là hình bình hành . b) Chứng minh tứ giác EFHD là hình thang cân. c) Biết số đo góc B = 600. Hãy tính các góc của tứ giác EFHD. Câu Câu 4: 4: (1 (1 điểm) điểm) Chứng minh rằng: Tích của 4 số tự nhiên liên tiếp cộng với 1 là một số chính phương

ThuVienDeThi.com

HƯỚNG DẪN CHẤM THI GIỮA HỌC KÌ I

MÔN THI: TOÁN LỚP 8 NĂM HỌC 2012 2012 - 2013 2013 Lưu ý khi chấm bài:

Dưới đây chỉ là sơ lược các bước giải và thang điểm. Bài giải của học sinh cần chặt chẽ, hợp logic toán học. Nếu học sinh làm bài theo cách khác hướng dẫn chấm mà đúng thì chấm và cho điểm tối đa của bài đó. Đối với bài hình học (câu 3), nếu học sinh vẽ sai hình hoặc không vẽ hình thì không được tính điểm.

Hướng dẫn giải Điểm Phần I Mỗi phương án trả lời đúng được 0,5 0,5 điểm. 1.C 1.C 2.B 2.B 3.D 3.D 4.C 4.C (2 (2 điểm)

Phần Phần II II Tự Tự luận: luận: ( 8 điểm điểm ) (8 (8 điểm) điểm) Câu Câu 1 (2 (2 điểm) điểm) 5x.(6x 5x.(6x2 - x + 3)=5x.6x 3)=5x.6x2+5x.(-x)+5x.3 +5x.(-x)+5x.3 0,5 0,5 1 (1 (1 điểm) điểm) =30x =30x3-5x -5x2+15x +15x 0,5 0,5 85.12,7 85.12,7 + 15.12,7 15.12,7 =12,7(85+15) =12,7(85+15) 0,5 0,5 2 (1 (1 điểm) điểm) =12,7.100=1270 =12,7.100=1270 0,5 0,5 Câu Câu 2 (2 (2 điểm) điểm) xy xy - x2 +x +x - y =-x(x-y)+(x-y) =-x(x-y)+(x-y) 0,5 0,5 1 (1 (1 điểm) điểm) =(x-y)(1-x) =(x-y)(1-x) 0,5 0,5

2 (1 (1 điểm) điểm)

Sắp xếp và đặt phép tính chia theo cột đúng

x4 - 3x3 - 6x + a = (x2 - 3x - 2)( x2 + 2) 2) + a + 4

Để đa thức x4 - 3x3 - 6x + a chia hết cho đa thức x2 - 3x - 2 thì a + 4 = 0 => a= - 4

Vậy Vậy đa thức x4 - 3x3 - 6x + a chia hết cho đa thức x2 - 3x - 2 khi a= - 4

0,5 0,5

0,5 0,5

Câu Câu 3 (3 (3 điểm) điểm)

x4 - 3x 3x3 - 6x 6x + a x2 - 3x 3x -2 -2

x4 - 3x 3x3 - 2x 2x2 x2 + 2 2 x2 - 6x 6x + a

2x 2x2 - 6x 6x - 4 a +4 +4

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo