Quảng cáo
Bộ 4 đề ôn tập kiểm tra chương 1 - Đại số 8
QR

Bộ 4 đề ôn tập kiểm tra chương 1 - Đại số 8

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

ĐỀ SỐ 1

Câu 1: (2 điểm) Khoanh tròn chữ cái trước câu trả lời đúng

a) Kết quả của phép tính là:

2 1 0,5 2 x       

A. 2 1 1 0,25 2 2 x x   B. 2 1 0,25 4 x  C. 2 1 0,5 2,5 4 x x   D. 2 1 0,5 0,25 4 x x  

b) Kết quả của phép phân tích thành nhân tử là:     2x x y x y x y    

A.   2 x x y  B.    1 1 x x   C.    2 1 x y x   D. Cả A, B, C đều sai

Câu 2: (3 điểm) Rút gọn rồi tính giá trị của biểu thức khi x = - 0,5

a)        2 2 2 2 4 2 2 1 2 1 2 1 1 A x x x x x x x          

b)      2 2 2 2 1 2 4 1 2 1 B x x x      

Câu 3: (3 điểm) Phân tích các đa thức sau thành nhân tử

a) b) c) 2 2 5 5 x y x y    3 2 2 5 5 10 10 x x y x xy   

2 2 5 7 x x  

Câu 4: (1 điểm) a) Làm phép chia cho 4 3 2 2 4 8 x x x x    2 4 x 

b) Tìm x nguyên để giá trị của đa thức chia hết cho giá trị của đa thức . 3 2 2 7 7 x x x    2 3 x 

Câu 5: (1 điểm) a) Chứng minh: ∀x 2 2 2 0 x x   

b) Tìm GTNN của biểu thức: 2 2 2 6 2 2 1995 A x y x y xy      

ThuVienDeThi.com

ĐỀ SỐ 2:

I. Trắc nghiệm (3 điểm)

Câu 1: (1 điểm) Các khẳng định sau đúng hay sai? Đánh dấu "X" vào ô thích hợp

Câu Đề bài Đúng Sai

1  

2 2 2 4 2 x x x    

2    2 5 1 5 1 5 1 a a a   

3    3 2 8 2 4 4 x x x x     

4 3 3 2 1 1 1 3 27 3 x x x x           

Câu 2: (2 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng.

a) Kết quả của phép tính là:    3 27 8 : 3 2 x x  

A. 2 9 6 4 x x   B. 2 3 6 2 x x   C. 2 9 6 4 x x   D.  

2 3 2 x 

b) Để giá trị của đa thức chia hết cho giá trị của đa thức x - 2 thì các giá trị x ∈ Z là: 2 4 5 x x  

A. 7 B. 7; - 3 C. 3 D. 1; 3

c) Giá trị của biểu thức tại x = 2013; y = 2014 là:     1 1 x x y x   

A. 2012 B. - 2012 C. 2013 D. - 2013

d) Để biểu thức là bình phương của một tổng thì giá trị của a là: 2 4 12 x x a  

A. 4 B. 9 C. 36 D. Kết quả khác

II. Tự luận (7 điểm)

Câu 1: (3 điểm) Phân tích các đa thức sau thành nhân tử

a) b) c) 3 2 2 8 8 a a a   2 2 6 9 a a b    2 5 9 4 a a  

Câu 2: (2 điểm) Tìm x thỏa mãn:

a) b)     

2 2 1 4 2 3 8 x x x       

2 3 2013 2013 0 x x x    

Câu 3: (1,5 điểm) Cho hai đa thức ; 3 2 3 11 7 2 A x x x     3 B x  

a) Thực hiện phép chia A cho B và chỉ rõ đa thức thương Q và đa thức dư R.

b) Tìm tất cả các số nguyên x để giá trị của đa thức A chia hết cho giá trị của đa thức B

Câu 4: (0.5 điểm) Cho . Tìm GTLN của P = 10 x y   xy

ThuVienDeThi.com

ĐỀ SỐ 3:

I. Trắc nghiệm (3 điểm)

Câu 1: (1 điểm) Các khẳng định sau đúng hay sai? Đánh dấu "X" vào ô thích hợp

Câu Đề bài Đúng Sai

1    3 2 27 3 6 9 x x x x     

2 Đa thức có tập nghiệm là { 4; - 4} 

4 256 f x x  

3 3 3 2 1 1 1 3 27 3 x x x x           

4 Nếu a là số tự nhiên thì là số tự nhiên chẵn 2 6 5 a a  

Câu 2: (2 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng.

a) Phép chia có phần dư là:    2 3 5 : 2 x x x   

A. 2 B. 5 C. 10 D. 15

b) Kết quả của phép chia là:  3 5 3 3 6 3 15 4 . : 3 . 1 2 x y z x y x z y z                 

A. 2 3 10x yz B. 3 10y z C. 2 10xz  D. 2 2 10xy z

c) Để đa thức chia hết cho đơn thức thì n bằng:   1 25 19 45 25 3 n n x y x y   

19 25 2x y

A. 18 B. 20 C. 25 D. 45

d) Nếu đa thức có giá trị nhỏ nhất bằng - 7 thì a bằng: 2 6 x x a  

A. - 7 B. 2 C. 3 D. 9

II. Tự luận (7 điểm)

Câu 1: (3 điểm) Phân tích các đa thức sau thành nhân tử

a) b) c) 3 2 6 9 a a a   2 2 2 16 18 32 x x y    2 3 8 4 a a  

Câu 2: (2 điểm) Tìm x thỏa mãn:

a) b)  

2 8 2014 2014 0 x x x         

3 2 2 3 3 2 1 3 x x x     

Câu 3: (1,5 điểm) Cho hai đa thức ; 3 2 5 2 15 A x x x     2 B x  

a) Thực hiện phép chia A cho B và chỉ rõ đa thức thương Q và đa thức dư R.

b) Tìm tất cả các số nguyên x để giá trị của đa thức A chia hết cho giá trị của đa thức B

Câu 4: (0.5 điểm) Cho . Tìm GTLN và GTNN của biểu thức K = 2 2 2 x y   3xy

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo