 lop 8 - Nam hoc.jpg)
PHÒNG GD – ĐT NINH SƠN TRƯỜNG THCS TRẦN QUỐC TOẢN
Tiết 21: KIỂM TRA CHƯƠNG I (BÀI SỐ 1)
LỚP 8 - NĂM HỌC: 2016 – 2017
Môn: TOÁN (ĐẠI SỐ) Thời gian làm bài: 45 phút A. MA TRẬN ĐỀ : Ngày kiểm tra: 31/10/2016
Vận dụng Nhận biết Thông hiểu Cấp độ thấp Cấp độ cao
Cấp độ Tên Chủ đề
(nội dung, chương…) TNKQ TL TNKQ TL
T N K Q
TL TN KQ TL
Cộng
Chủ đề 1 Nhân đa thức
(3 tiết)
Biết nhân đa thức Hiểu được nhân đa thức với đa thức
Số câu Số điểm Tỉ lệ %
1(C7)
0.5đ
5%
1(C8)
0.5đ
5%
2 1.0đ 10% Chủ đề 2 Hằng đẳng thức đáng nhớ
(5 tiết)
- Biết khai triển hằng đẳng thức
Vận dụng hằng đẳng thức để giải bài toán Số câu Số điểm Tỉ lệ %
2(C3,4)
1.0đ 10%
1(C9)
2.0đ 20%
3 3.0đ 30% Chủ đề 3 Phân tích đa thức thành nhân tử
(6 tiết)
Biết phân tích đa thức thành nhân tử
Phân tích được đa thức thành nhân tử bằng phương pháp đặt nhân tử chung,phối hợp nhiều phương pháp
Vận dụng được hằng đẳng thức để làm tìm giá trị nhỏ nhất
Số câu Số điểm Tỉ lệ %
2(C5,6)
1.0đ 10%
1(C10)
2.0đ 20%
1(C12)
1.0đ 10%
4 4.0đ 40% Chủ đề 4 Chia đa thức
(4 tiết)
Biết chia đa thức
Hiểu phép chia đa thức cho đơn thức
Số câu Số điểm Tỉ lệ %
2(C1,2)
1.0đ 10%
1(C11)
1.0đ 10%
3 2.0đ 20% Tổng số câu Tổng số điểm Tỉ lệ %
7 3,5đ 35%
3 3,5đ 35%
2 3,0đ 30%
12 10đ 100%
ThuVienDeThi.com
PHÒNG GD – ĐT NINH SƠN TRƯỜNG THCS TRẦN QUỐC TOẢN
Tiết 21: KIỂM TRA CHƯƠNG I (BÀI SỐ 1)
LỚP 8 - NĂM HỌC: 2016 – 2017
Môn: TOÁN (ĐẠI SỐ) Thời gian làm bài: 45 phút Điểm Lời phê của giáo viên Họ và tên:
................................................... Lớp 8 ...
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (4đ)
Khoanh tròn vào đáp án đúng nhất trong các câu sau Câu 1: Đơn thức 9x2y3z chia hết cho đơn thức nào sau đây: A. 3x3yz B. 4xy2z2 C. - 5xy2 D. 3xyz2
Câu 2: Điền đa thức thích hợp vào chỗ trống: 5 2 3 2 (-2x 3x -4x ) : 2x ... + =
A. B. C. D. 3 3 -x x+2x 2 + 3 3 x -2x 2 + 3 3 -x -2x 2 + 3 2 3 -x -2x 2 +
Câu 3: Kết quả phép tính là:
2 1 x-0,5 2
æ ö ç ÷ ç ÷ è ø
A. B. C. D. 2 1 1 x x + 0,25 2 2 - 2 1 x 0,25 4 - 2 1 x 0,5x + 2,5 4 - 2 1 x 0,5x + 0,25 4 -
Câu 4 .Kết quả của phép tính (2a - b)3 là : A.8a3 – b3. B. 2a3 + 12a2b + 6ab2 + b3 C. 8a3 – 12a2b + 6ab2 – b3 D. 2a3 – 3a2b + 3ab2 – b3 Câu 5.Kết quả của phép phân tích đa thức ab – b2 + a - b thành nhân tử là: A.(a – b)(b - 1) B. (a – b)(a + b) C. (a – b)(b +1) D. (a + b)(b + 1) Câu 6: kết quả phân tích đa thức thành nhân tử: 2 5x (xy-2y)-15x(xy-2y) A. B. C. D. ( )( ) 2 xy-2y 5x -15x 2 y(x-2)(5x -15x) y(x-2)5x(x-3) ( ) xy-2y 5x(x-3)
Câu 7.Kết quả của phép tính -2x(y – x) là : A. -2xy – x B. 2xy – 2x2 C. -2xy – x2 D. -2xy + 2x2 Câu 8 : Tính (x2-2xy+y2).(x-y) bằng : A. -x3-3x2y+3xy2-y3 B. x3-3x2y+3xy2-y3 C. x3-3x2y-3xy2-y3 D. -x3-3x2y+3xy2+y3 II. TỰ LUẬN: (6đ) Câu 9. Rút gọn (2đ) : a. b. (a – b)3 – (a + b)3 2 2 2 (x+y) +(x-y) -2x Câu 10. Phân tích các đa thức sau thành nhân tử: (2,0đ) a) 4xy – 8y + 6y2 b) 5x + 5xy – x – y 2
Câu 11.Thực hiện phép chia (1,0 đ) ( 12x y – 3 ) : 3x 4 2 3 2 9 x y x + 2
Câu 12. Chứng minh rằng (1đ).Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức và tìm x khi đó: A= x2 + 3x + 2
Bài làm:
ThuVienDeThi.com
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.