Quảng cáo
Đề kiểm tra chương I Hình học 8
QR

Đề kiểm tra chương I Hình học 8

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG I HÌNH HỌC

NĂM HỌC 2016-2017

I. MỤC TIÊU:

1. Kiến thức:

- Kiểm tra, đánh giá các nội dung kiến thức cơ bản của học kì I như: Tứ giác, hình bình hành, hình thoi, hình chữ nhật, hình vuông.

2. Kỹ năng:

- Kiểm tra kỹ năng vận dụng lý thuyết để giải các bài toán ….,kỹ năng vẽ hình,lập luận chứng minh tứ giác là hình bình hành,hình chữ nhật,hình thoi, hình vuông và tính diện tích một số hình đã học.

3. Thái độ:

- Nghiêm túc khi làm bài, cẩn thận và chính xác khi biến đổi và vẽ hình. - Có thái độ trung thực, rèn tác phong làm việc có kế hoạch, trình bày sạch sẽ, khoa học. Có hứng thú với môn học và luôn luôn có nhu cầu học tập môn học…

4. Phát triển năng lực:

- Năng lực tự học. - Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo. - Năng lực tính toán.

II. MA TRẬN ĐỀ.

Vận dụng Nhận biết Thông hiểu

Cấp độ thấp Cấp độ cao

Cộng

Cấp độ Chủ đề

TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL

Tứ giác

Biết được tổng số đo các góc của một tứ giác.

Tìm độ nhỏ nhất, lớn nhất vận dụng trong HH. Số câu Số điểm Tỉ lệ %

1

0,5 5%

1

1 5%

1

0,5đ 5%

Các tứ giác đặc biệt: H thang, h.b.hành, h.c.nhật, h.thoi, h. vuông

Nhận biết một tứ giác là hình thang, hình thang cân, hình thoi.

Vẽ được hình. Hiểu được cách chứng minh một tứ giác là hình bình hành

Chứng minh một tứ giác là hình bình hành, hình chữ nhật.

Số câu 3 2 5

ThuVienDeThi.com

Số điểm Tỉ lệ %

1,5 15%

4 40%

5,5đ 55%

Đường trung bình của tam giác, hình thang. Đường trung tuyến của tam giác vuông.

Hiểu đựợc đường trung bình của tam giác, hình thang trong tính toán và c/m

Sủ dụng tính chất đường trung tuyến của tam giác vuông trong giải toán.

Số câu Số điểm Tỉ lệ %

1 0,5đ 5%

1

2 đ 20%

2

2,5đ 25%

Đối xứng trục, đối xứng tâm.

Hiểu được tâm, trục đối xứng của tứ giác dạng đặc biệt. Số câu Số điểm Tỉ lệ %

1

0,5 đ 5%

1

0,5đ 5%

Tổng hợp

Số câu Số điểm Tỉ lệ %

Tổng số câu Tổng số điểm Tỉ lệ %

5 2,5 điểm

25%

1 0,5 điểm

5%

3 6 điểm

60%

1 1 điểm

10%

10 10 điểm

100%

III. MA TRẬN ĐỀ.

A.TRẮC NGHIỆM: (3 điểm) Câu 1: (3điểm) Hãy khoanh tròn chữ cái đứng trước kết quả đúng. 1/ Trong các hình sau, hình không có tâm đối xứng là: A . Hình vuông B . Hình thang cân C . Hình bình hành D . Hình thoi 2/ Hình vuông có cạnh bằng 2 thì đường chéo hình vuông đó là: A . 4 B . C . 8 D . 8 2 3/ Một hình thang có đáy lớn dài 6cm, đáy nhỏ dài 4cm. Độ dài đường trung bình của hình thang đó là: A . 10cm B . 5cm C . cm D . cm 10 5 4/ Một hình thang có một cặp góc đối là: 1250 và 650. Cặp góc đối còn lại của hình thang đó là: A . 1050 ; 450 B . 1050 ; 650 C . 1150 ; 550 D . 1150 ; 650 5/ Trong các hình sau, hình không có trục đối xứng là: A . Hình vuông B . Hình thang cân C . Hình bình hành D . Hình thoi

ThuVienDeThi.com

A

B C

D

E

F

M

6/ Một hình chữ nhật có độ dài đáy lớn là 5cm. Độ dài đường trung bình nối trung điểm hai đáy nhỏ của hình chữ nhật đó là: A . 10cm B . 5cm C . cm D . cm 10 5 B. TỰ LUẬN : (7điểm) Bài 1: (2,5điểm) Hai đường chéo của hình thoi bằng 7,2 cm và 9,6 cm. Tính chu vi

của hình thoi.

Bài 2: (4,5điểm)

Cho hình bình hành ABCD có AD = 2AB, . Gọi E , F lần lượt là µ 0 A 60 

trung điểm BC và AD.

a/ Chứng minh AE BF. 

b/ Chứng minh tứ giác BFDC là hình thang cân.

c/ Lấy M đối xứng của A qua B. Chứng minh tứ giác BMCD là hình chữ

nhật.

Suy ra M , E , D thẳng hàng.

IV. ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM

A.TRẮC NGHIỆM: (3 điểm)

Câu 1: (3điểm) Mỗi câu trả lời đúng cho 0,5điểm.

CẤU 1 2 3 4 5 6 ĐÁP AN B B B C B B

B. TỰ LUẬN : (7điểm) Bài 1: ( 2điểm )

- Vẽ hình đúng, chính xác ( 0,5 điểm)

- AO = AC = 4,8cm và BO = BD = 3,6cm ( 0,75 điểm) 1 2

1 2 - AB2 = AO2 + BO2 = 36 => AB = 6 cm ( 0,75 điểm) - Chu vi ABCD bằng 4. AB = 24 cm ( 0,5 điểm) Bài 2: ( 4điểm )

a) Vẽ hình đúng, chính xác ( 0,5 điểm)

- Chứng minh được BE = AF. Kết luận BEFA là hình bình hành ( 0,5 điểm)

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo