Quảng cáo
Kiểm tra 1 tiết năm học 2016  2017 môn Đại số 8 - Trường THCS Lương Thế Vinh
QR

Kiểm tra 1 tiết năm học 2016 2017 môn Đại số 8 - Trường THCS Lương Thế Vinh

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Vận dụng Nhận biết Thông hiểu

Thấp Cao Cấp độ

Chủ đề TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL

Cộng

1.Phương

trình bậc nhất một ẩn và cách giải

Nhận biết Phương trình bậc nhất một ẩn. Biết tìm nghiệm của phươngtrình bậc nhất một ẩn dạng đơn giản

Vận dụng thành thạo giải phương trình đưa về dạng phương trình bậc nhất một ẩn.

Biến đổi thành thạo phương trình đưavề dạng phương trình bậc nhất một ẩn khó tìm ra qui luật Số câu 5 1 1 7 Số điểm 2,5 1,0 1,0 4,5 Tỉ lệ 25% 10% 10% 45%

2.Phương trình tích

Nghiệm phương trình tích đơn giản

Biết cách giải các phương trình tích đơn giản Số câu 1 1 2 Số điểm 0,5 1,0 1.5 Tỉ lệ 5% 10% 15%

3.phương

trìnhchứa ẩn ở mẫu

Nhận biết pt chứa ẩn ở mẫu và tìm ĐKXĐ

Biết cách giải các phương trình chứa ẩn ở mẫu .

.

Số câu 2 1 3 Số điểm 1,0 1,0 2.0 Tỉ lệ 10% 10% 20%

4 Giải bài toán bằng cách lập phương trình

Giải thành thạo bài toán giải bằng cách lập phương trình .

Số câu 1 1 Số điểm 2,0 2 Tỉ lệ 20% 20% TS câu 8 3 1 1 13 TS điểm 4 3 2.0 1.0 10.0

Tỉ lệ 40% 30% 20% 10% 100%

ThuVienDeThi.com

Trường THCS Lương Thế Vinh KIỂM TRA 1 TIẾT Lớp: 8....... Năm học: 2016 – 2017 Họ và tên: ................................................................... Môn: Đại số 8 Thời gian: 45 phút (Không kể thời gian phát đề)

A- Trắc nghiệm: (4 đ) Hãy khoanh tròn vào đáp án đúng: Câu 1: Phương trình nào sau đây là phương trình bậc nhất một ẩn ?

A. 5x + 1 = 0 B. C. x + y = 0 D. 0x – 3 = 0   1 0 x 3 Câu 2: Phương trình : ax + b = 0 (a 0) có bao nhiêu nghiệm ?  A. Vô nghiệm B. 2 nghiệm C. 1 nghiệm D. Vô số nghiệm Câu 3: Số nào sau đây là nghiệm của phương trình : 3x – 6 = 0 ? A. 2 B. –2 C. 0,5 D. –0,5 Câu 4: Tập nghiệm của phương trình (x – 4)(x + 7) = 0 là : A. S = {4; 7} B. S = {4; -7} C. S = {-4; 7} D. S = {-4; -7}

Câu 5: Điều kiện xác định của phương trình là :     x x 2 x 1 3x 2

A. x - 1 B. x  C. x  - 1 và x  D. x  và x  -1 2 3

2 3

3 2 Câu 6: Với giá trị nào của m thì phương trình (ẩn số x): 2mx + 4 = 0 có nghiệm là 1? A. m = – 2 ; B. m = 2 ; C. m = – 0,5 ; D. m = – 4 Câu 7: Số nghiệm của phương trình : 2x + 7 = 7 + 2x là: A. 1 nghiệm B. 2 nghiệm C. Vô nghiệm D. Vô số nghiệm. Câu 8: Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình chứa ẩn ở mẫu:

A. B. C. 2x – 1 = (x+2)2 D. 2x3 – =0 2x 1 x x 5 6  

2 3 x 5 x x 2    3.x 7 B- Tự luận: (6 đ) Bài 1 : (3,0 đ )Giải các phương trình sau : a) 7x + 3 – 2x = 28

b) 2 (3 7)( 1) 0 3     x x

c) 3 5 4 5

   

x x x x Bài 2 : (2,0 đ) Một ô tô đi từ Phan Rang đến Phan Thiết với vận tốc 45km/h. Lúc về ô tô đi với vận tốc 60km/h nên thời gian về ít hơn thời gian đi là 50 phút. Hỏi quãng đường Phan Rang – Phan Thiết dài bao nhiêu km?

Bài 3 : (1,0 đ) Giải phương trình: x 32 x 27 x 16 x 26 4 1984 1989 1000 995        

Bài làm: ........................................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................................

Điểm Nhận xét của giáo …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo