Quảng cáo
Kiểm tra chương 3 môn Đại số 8
QR

Kiểm tra chương 3 môn Đại số 8

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

I. Phần trắc nhiệm Phần này gồm có 6 câu, mỗi câu 0,5 điểm

Câu 1: Phương trình 2x + 3 = x – 7 tương đương với phương trình nào sau đây

A) x + 10 = 0 B). 3x + 10 = 0 C). x – 10 = 0 D). –x – 10 = 0

Câu 2: Phương trình tương đương với phương trình nào 2 x 4 0  

A). B).    x 2 x 2 0        x 2 x 2 0   

C). D).    x 2 x 2 0       x 2 x 2 0   

Câu 3: Để giải phương trình chứa ẩn ở mẫu ta cần mấy bước

A). 2 bước B). 3 bước C). 1 bước D). 4 bước

Câu 4: Để giải bài toán bằng cách lập phương trình, ta cần mấy bước

A). 2 bước B). 3 bước C). 4 bước D). 1 bước

Câu 5: Điều kiện xác định của phương trình là: x 1 0 x 2   

A). B). C). D). x 2  x 2  x 1  x 1 

Câu 6: Điều kiện xác định của phương trình là: x 1 2x 0 x 3 x 1     

A). và B). và x 3  x 1  x 3  x 1 

C). và D). và x 3  x 1  x 3  x 1 

II. Phần tự luận (7 điểm)

Bài 1. Giải phương trình sau: a) b) 3x 1 2x 4       x x 3 2x 1 x 3    

Bài 2: (2 điểm) Giải phương trình sau:    1 5 3x x 1 x 2 x 1 x 2      

Bài 3: Một người đi xe đạp từ A đến B, với vận tốc trung bình 15km/h. Lúc về người đó chỉ đi với vận tốc trung bình 12km/h, nên thời gian về nhiều hơn thời gian đi là 45phút. Tính quãng đường AB ? Bài 4 Một người đi xe máy từ Hồng Thủy về Huế với vận tốc 45km/h. Lúc đi lên (Huế - Hồng Thủy) người đó đi với vận tốc 35km/h nên thời gian đi lên nhiều hơn thời gian khi về là 40 phút. Tính độ dài quãng đường từ Hồng Thủy đến Huế? Bài 2: Trên quãng đường AB dài 190 km, hai xe máy khởi hành từ hai tỉnh A và B và đi ngược chiều nhau. Xe thứ nhất xuất phát từ A với vận tốc 45 km/h. Xe thứ hai xuất phát từ B với vận tốc 50 km/h. Hỏi sau bao lâu hai xe gặp nhau Bài 5 Một khu vườn hình chữ nhật có chiều dài hơn chiều rộng 6 m. Nếu giảm chiều dài 4m

và tăng chiều rộng 3m thì diện tích khu vườn giảm 25 m2. Tính các kích thước lúc đầu của

khu vườn .

Bài 6 Tìm m để phương trình sau vô nghiệm:   2m 1 x 3m 5 0    

Bài 7: Giải phương trình: 3 2 1 1 2014 2015 1008 2017 x x x x       

ThuVienDeThi.com

I. Phần trắc nhiệm (3 điểm)

Phần này gồm có 6 câu, mỗi câu 0,5 điểm

1 2 3 4 5 6

A C D B A A

II. Phần tự luận (7 điểm)

Bài Nội dung Điểm

a). 3x – 1 = 2x + 4 3x – 2x = 4 + 1 x = 5   (1 điểm)

b). x(x + 3) – (2x – 1).(x + 3) = 0    x 3 x 2x 1 0      (0.25 điểm)

hoặc –x + 1 = 0    x 3 x 1 0       x 3 0   (0.25 điểm)

x + 3 = 0 nên x = -3 ; -x + 1 = 0 nên x = 1 (0.25 điểm)

1

Vậy: x = -3 và x = 1 là nghiệm của phương trình (0.25 điểm)

ĐKXĐ: và x 1  x 2  (0.5 điểm)

Phương trình trên tương đương với          

x 2 5 x 1 3x x 1 x 2 x 1 x 2         (0.5 điểm)

    x 2 5 x 1 3x x 2 5x 5 3x           x 2 5x 5 3x 0       (0.5 điểm)

2

không phải là nghiệm của phương trình. 3x 3 0 x 1      (0.5 điểm)

Gọi x là tử số. Mẫu số là: x + 3 (0.5 điểm)

Thêm tử số là 7 đơn vị thì: x + 7

Thêm mẫu số là 7 đơn vị thì : x + 3 +7 = x + 10

(0.5 điểm)

Theo bài ra, ta có phương trình:     x 7 3 4 x 7 3 x 10 x 10 4       

4x 28 3x 30 x 2      

(0.5 điểm) 3

Vậy: Tử số đã cho là 2 ; Mẫu số là 5

Phân số đã cho là: 2

5

(0.5 điểm)

(2m – 1)x = 5 – 3m   2m 1 x 3m 5 0       5 3m x 2m 1   

(0.5 điểm)

4 Để phương trình vô nghiệm thì: 5 – 3m và 2m – 1 = 0 0 

và 5 m 3   1 m 2  1 m 2  

(0.5 điểm)

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo